Font size
Worksheetscuối tuần lớp 4 tuần 2
Total questions: 54
Worksheet time: 28mins
Bốn mươi hai nghìn sáu trăm linh năm viết là:
402 605
42 605
43 650
620 605
80 000 + 7 000 + 60 + 5 = ?
8765
87 605
870 605
87 065
Số lớn nhất trong các số:
56 734; 56 743; 56 374; 56 473
56 734
56 374
56 743
56 473
Số 76 538 đọc là:
bảy mươi sáu nghìn năm trăm ba mươi tám
bảy triệu sáu nghìn năm trăm ba mưới tám
bảy nghìn sáu trăm năm mưới ba tám
bảy trăm nghìn sáu nghìn năm trăm ba mưới tám
Công thức tính chu vi hình vuông là:
P = a x 2
P = ( a + b ) x 2
P = a x b
P = a x 4
Điền dấu >, <, =
88 315 ....... 88 135
<
>
=
không có đáp án
Tiếng " gậy " mang thanh gì?
thanh sắc
thanh huyền
thanh hỏi
thanh nặng
Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?
1 bộ phận
2 bộ phận
3 bộ phận
4 bộ phận
Kể chuyện là gì?
Là kể cho mọi người biết câu chuyện
Là kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật
Là tóm tắt lại câu chuyện
Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:
4; 3
5; 7
5; 7; 2
4; 3; 9
Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:
70 000
7 000
700 000
7900
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
Lớp triệu gồm có những hàng nào ?
Hàng triệu, hàng chục triệu
Hàng chục triệu, hàng triệu, hàng trăm triệu
Hàng trăm triệu, hàng triệu
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
Kết quả phép tính
5000 – 4000 : 2 =
500
3000
2000
0
Năm nay bố 36 tuổi. Tuổi của Nam bằng 41 tuổi của bố. Hai năm nữa, bạn Nam có số tuổi là .....
2 tuổi
9 tuổi
11 tuổi
32 tuổi
Cho một hình chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật là ..... dm2
108
32
128
48
Có 315 kg thóc chia đều vào 5 bao. Hỏi 7 bao như thế nặng bao nhiêu kg?
63
315
385
441
Một mảnh đất hình chữ nhật cho chu vi 300m. Biết chiều dài 90m. Tính chiều rộng của mảnh đất.
210m
30m
60m
185m
472 - x = 50 : 5
482
222
462
477
5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn , 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 400 342
5 460 342
5 640 340
5 643 342
Giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là:
57
67
83
93
Giá trị của biểu thức 133 + b với b = 379 là: ... ( chỉ viết kết quả)
(a)
Câu 1. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:
ngôi sao
sinh sắn
trăm chỉ
Câu 2. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?
Thật thà - Trung thực
Hài hước - Hóm hỉnh
Chăm chỉ - Lười biếng
Câu 3. Câu “Thời tiết mùa thu đẹp và dễ chịu.” thuộc kiểu câu gì?
Ai làm gì ?
Ai thế nào ?
Ai là gì ?
Câu 4. Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách của trẻ em ?
nhi đồng
ngoan ngoãn
yêu thương
Câu 5. Có 4 quả táo và 16 quả cam. Hỏi số quả cam gấp mấy lần số quả táo ?
3 lần
4 lần
5 lần
Câu 6. Tìm giá trị của chữ số 4 trong số 347.
4
40
400
6kg
7kg
8kg
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: 4 x 5 + 20
30
40
50
Câu 9. Giải câu đó sau:
Cây gì nho nhỏ
Hạt nó nuôi người
Tháng năm tháng mười
Cả làng đi gặt?
cây lúa
cây táo
cây cam
Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là?
20cm
10cm
25cm2
25 centimet
Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?
XIV
XIII
IXII
IIIX
Chu vi hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?
49cm2
14cm2
32cm2
56cm2
3km 6m = …………… .m
3060
3600
306
3006
1 giờ 15 phút =… phút
115 phút
75 phút
65 phút
615 phút
Số lớn nhất trong các số: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 là:
8 576
8 756
8 765
8 675
=?
87 015
86 025
87 025
87 915
76 348 - 37 545 =?
38 803
37 803
39 803
48 803
Tìm x, know:
X: 7 = 63: 7
X =?
7
14
9
63
11300 - X = 7381
Vậy X = (a)
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:
75600
75060
75006
70506
88568 …........ 78858
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:
(a)
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
1 giờ kém 9 phút
1 giờ 45 phút
12 giờ 45 phút
12 giờ kém 15 phút
Chữ số 6 trong số 86 284 có giá trị là:
6 chục nghìn
6 nghìn
6 trăm
6 chục
Số 22 được viết theo số La Mã là:
XXII
VVII
XII
VII
Số liền sau của 15899 là:
16000
15900
15999
15898
2 ngày 8 giờ = ............. giờ
128 giờ
68 giờ
28 giờ
56 giờ
4 km 15 m = ……… m
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
415
4150
4015
15
