Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Kim Topik_읽기 60회 (32~41번)

Total questions: 152

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
수명
a)
tuổi thọ
b)
được sắp xếp gọn gàng
c)
dạng tóm tắt
d)
trọng tâm
e)
tính bộc phát, tính bùng phát
2.
애벌레
a)
ấu trùng
b)
tuổi thọ
c)
được sắp xếp gọn gàng
d)
dạng tóm tắt
e)
trọng tâm
3.
성충
a)
thành trùng
b)
ấu trùng
c)
tuổi thọ
d)
được sắp xếp gọn gàng
e)
dạng tóm tắt
4.
가라앉다
a)
chìm
b)
thành trùng
c)
ấu trùng
d)
tuổi thọ
e)
được sắp xếp gọn gàng
5.
퇴화하다
a)
thoái hóa
b)
chìm
c)
thành trùng
d)
ấu trùng
e)
tuổi thọ
6.
까닭
a)
căn nguyên, lý do
b)
thoái hóa
c)
chìm
d)
thành trùng
e)
ấu trùng
7.
저장하다
a)
lưu trữ
b)
căn nguyên, lý do
c)
thoái hóa
d)
chìm
e)
thành trùng
8.
영양분
a)
chất dinh dưỡng
b)
lưu trữ
c)
căn nguyên, lý do
d)
thoái hóa
e)
chìm
9.
소모하다
a)
tiêu hao
b)
chất dinh dưỡng
c)
lưu trữ
d)
căn nguyên, lý do
e)
thoái hóa
10.
먹이
a)
thức ăn
b)
tiêu hao
c)
chất dinh dưỡng
d)
lưu trữ
e)
căn nguyên, lý do
11.
섭취하다
a)
hấp thụ
b)
thức ăn
c)
tiêu hao
d)
chất dinh dưỡng
e)
lưu trữ
12.
기능
a)
chức năng
b)
hấp thụ
c)
thức ăn
d)
tiêu hao
e)
chất dinh dưỡng
13.
발달하다
a)
phát triển
b)
chức năng
c)
hấp thụ
d)
thức ăn
e)
tiêu hao
14.
이루어지다
a)
được hình thành, đạt được
b)
phát triển
c)
chức năng
d)
hấp thụ
e)
thức ăn
15.
성분
a)
thành phần
b)
được hình thành, đạt được
c)
phát triển
d)
chức năng
e)
hấp thụ
16.
눈물을 흘리다
a)
chảy nước mắt
b)
thành phần
c)
được hình thành, đạt được
d)
phát triển
e)
chức năng
17.
상황
a)
tình hình
b)
chảy nước mắt
c)
thành phần
d)
được hình thành, đạt được
e)
phát triển
18.
먼지
a)
bụi
b)
tình hình
c)
chảy nước mắt
d)
thành phần
e)
được hình thành, đạt được
19.
외부
a)
bên ngoài
b)
bụi
c)
tình hình
d)
chảy nước mắt
e)
thành phần
20.
물리적
a)
tính vật lý
b)
bên ngoài
c)
bụi
d)
tình hình
e)
chảy nước mắt
21.
자극
a)
kích thích
b)
tính vật lý
c)
bên ngoài
d)
bụi
e)
tình hình
22.
세균
a)
vi khuẩn
b)
kích thích
c)
tính vật lý
d)
bên ngoài
e)
bụi
23.
저항하다
a)
chống lại, kháng cự
b)
vi khuẩn
c)
kích thích
d)
tính vật lý
e)
bên ngoài
24.
단백질
a)
chất đạm
b)
chống lại, kháng cự
c)
vi khuẩn
d)
kích thích
e)
tính vật lý
25.
포함되다
a)
được bao gồm
b)
chất đạm
c)
chống lại, kháng cự
d)
vi khuẩn
e)
kích thích
26.
항균
a)
kháng khuẩn
b)
được bao gồm
c)
chất đạm
d)
chống lại, kháng cự
e)
vi khuẩn
27.
물질
a)
vật chất
b)
kháng khuẩn
c)
được bao gồm
d)
chất đạm
e)
chống lại, kháng cự
28.
체내
a)
trong cơ thể
b)
vật chất
c)
kháng khuẩn
d)
được bao gồm
e)
chất đạm
29.
신체
a)
thân thể
b)
trong cơ thể
c)
vật chất
d)
kháng khuẩn
e)
được bao gồm
30.
해롭다
a)
có hại
b)
thân thể
c)
trong cơ thể
d)
vật chất
e)
kháng khuẩn
31.
느낌을 받다
a)
cảm thấy
b)
có hại
c)
thân thể
d)
trong cơ thể
e)
vật chất
32.
빠지다
a)
rơi, rụng
b)
cảm thấy
c)
có hại
d)
thân thể
e)
trong cơ thể
33.
세기
a)
thế kỷ
b)
rơi, rụng
c)
cảm thấy
d)
có hại
e)
thân thể
34.
태양
a)
thái dương
b)
thế kỷ
c)
rơi, rụng
d)
cảm thấy
e)
có hại
35.
기준
a)
tiêu chuẩn
b)
thái dương
c)
thế kỷ
d)
rơi, rụng
e)
cảm thấy
36.
정하다
a)
quyết định, định
b)
tiêu chuẩn
c)
thái dương
d)
thế kỷ
e)
rơi, rụng
37.
철도
a)
đường sắt
b)
quyết định, định
c)
tiêu chuẩn
d)
thái dương
e)
thế kỷ
38.
활발하다
a)
sôi động, mạnh mẽ
b)
đường sắt
c)
quyết định, định
d)
tiêu chuẩn
e)
thái dương
39.
문제가 되다
a)
có vấn đề
b)
sôi động, mạnh mẽ
c)
đường sắt
d)
quyết định, định
e)
tiêu chuẩn
40.
본사
a)
trụ sở chính
b)
có vấn đề
c)
sôi động, mạnh mẽ
d)
đường sắt
e)
quyết định, định
41.
운행하다
a)
vận hành
b)
trụ sở chính
c)
có vấn đề
d)
sôi động, mạnh mẽ
e)
đường sắt
42.
승객
a)
hành khách
b)
vận hành
c)
trụ sở chính
d)
có vấn đề
e)
sôi động, mạnh mẽ
43.
불편을 겪다
a)
gặp bất tiện, phiền phức
b)
hành khách
c)
vận hành
d)
trụ sở chính
e)
có vấn đề
44.
해결하다
a)
giải quyết
b)
gặp bất tiện, phiền phức
c)
hành khách
d)
vận hành
e)
trụ sở chính
45.
제안하다
a)
đề nghị, đề xuất
b)
giải quyết
c)
gặp bất tiện, phiền phức
d)
hành khách
e)
vận hành
46.
도입
a)
đưa vào, áp dụng
b)
đề nghị, đề xuất
c)
giải quyết
d)
gặp bất tiện, phiền phức
e)
hành khách
47.
필요성
a)
tính cần thiết
b)
đưa vào, áp dụng
c)
đề nghị, đề xuất
d)
giải quyết
e)
gặp bất tiện, phiền phức
48.
분야
a)
lĩnh vực
b)
tính cần thiết
c)
đưa vào, áp dụng
d)
đề nghị, đề xuất
e)
giải quyết
49.
제기되다
a)
được đề xuất, được nêu ra
b)
lĩnh vực
c)
tính cần thiết
d)
đưa vào, áp dụng
e)
đề nghị, đề xuất
50.
적용
a)
áp dụng
b)
được đề xuất, được nêu ra
c)
lĩnh vực
d)
tính cần thiết
e)
đưa vào, áp dụng
51.
초소형
a)
dạng siêu nhỏ
b)
áp dụng
c)
được đề xuất, được nêu ra
d)
lĩnh vực
e)
tính cần thiết
52.
현장
a)
hiện trường
b)
dạng siêu nhỏ
c)
áp dụng
d)
được đề xuất, được nêu ra
e)
lĩnh vực
53.
의료용
a)
dùng trong y tế
b)
hiện trường
c)
dạng siêu nhỏ
d)
áp dụng
e)
được đề xuất, được nêu ra
54.
산업용
a)
dùng trong công nghiệp
b)
dùng trong y tế
c)
hiện trường
d)
dạng siêu nhỏ
e)
áp dụng
55.
유용하다
a)
hữu dụng, có ích
b)
dùng trong công nghiệp
c)
dùng trong y tế
d)
hiện trường
e)
dạng siêu nhỏ
56.
타인
a)
người khác
b)
hữu dụng, có ích
c)
dùng trong công nghiệp
d)
dùng trong y tế
e)
hiện trường
57.
몰래 촬영
a)
quay phim chụp ảnh lén
b)
người khác
c)
hữu dụng, có ích
d)
dùng trong công nghiệp
e)
dùng trong y tế
58.
용도
a)
mục đích sử dụng
b)
quay phim chụp ảnh lén
c)
người khác
d)
hữu dụng, có ích
e)
dùng trong công nghiệp
59.
악용되다
a)
bị lạm dụng, dùng cho mục đích xấu
b)
mục đích sử dụng
c)
quay phim chụp ảnh lén
d)
người khác
e)
hữu dụng, có ích
60.
사례
a)
ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
b)
bị lạm dụng, dùng cho mục đích xấu
c)
mục đích sử dụng
d)
quay phim chụp ảnh lén
e)
người khác
61.
원천적
a)
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
b)
ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
c)
bị lạm dụng, dùng cho mục đích xấu
d)
mục đích sử dụng
e)
quay phim chụp ảnh lén
62.
방지하다
a)
phòng tránh
b)
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
c)
ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
d)
bị lạm dụng, dùng cho mục đích xấu
e)
mục đích sử dụng
63.
신상 정보
a)
thông tin lý lịch
b)
phòng tránh
c)
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
d)
ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
e)
bị lạm dụng, dùng cho mục đích xấu
64.
유통
a)
sự lưu thông
b)
thông tin lý lịch
c)
phòng tránh
d)
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
e)
ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
65.
법적 규제
a)
quy chế pháp lý
b)
sự lưu thông
c)
thông tin lý lịch
d)
phòng tránh
e)
tính cội nguồn, tính nguồn gốc
66.
강화하다
a)
tăng cường
b)
quy chế pháp lý
c)
sự lưu thông
d)
thông tin lý lịch
e)
phòng tránh
67.
사용처
a)
nơi sử dụng
b)
tăng cường
c)
quy chế pháp lý
d)
sự lưu thông
e)
thông tin lý lịch
68.
확대하다
a)
mở rộng
b)
nơi sử dụng
c)
tăng cường
d)
quy chế pháp lý
e)
sự lưu thông
69.
막다
a)
ngăn chặn
b)
mở rộng
c)
nơi sử dụng
d)
tăng cường
e)
quy chế pháp lý
70.
마련되되
a)
được chuẩn bị
b)
ngăn chặn
c)
mở rộng
d)
nơi sử dụng
e)
tăng cường
71.
원활하다
a)
trôi chảy, suôn sẻ
b)
được chuẩn bị
c)
ngăn chặn
d)
mở rộng
e)
nơi sử dụng
72.
간소화하다
a)
đơn giản hóa
b)
trôi chảy, suôn sẻ
c)
được chuẩn bị
d)
ngăn chặn
e)
mở rộng
73.
폭발적
a)
tính bộc phát, tính bùng phát
b)
đơn giản hóa
c)
trôi chảy, suôn sẻ
d)
được chuẩn bị
e)
ngăn chặn
74.
핵심
a)
trọng tâm
b)
tính bộc phát, tính bùng phát
c)
đơn giản hóa
d)
trôi chảy, suôn sẻ
e)
được chuẩn bị
75.
요약형
a)
dạng tóm tắt
b)
trọng tâm
c)
tính bộc phát, tính bùng phát
d)
đơn giản hóa
e)
trôi chảy, suôn sẻ
76.
정돈되다
a)
được sắp xếp gọn gàng
b)
dạng tóm tắt
c)
trọng tâm
d)
tính bộc phát, tính bùng phát
e)
đơn giản hóa
77.

quan sát

(a)  

78.

phân tích

(a)  

79.

mất đi khả năng, năng lực

(a)  

80.

tính phê phán

(a)  

81.

xử lý

(a)  

82.

tính hiệu quả

(a)  

83.

phương thức tiếp thu, học tập

(a)  

84.

khả năng tư duy, khả năng suy nghĩ

(a)  

85.

sự giảm sút

(a)  

86.

đưa đến, dẫn đến

(a)  

87.

được xuất bản

(a)  

88.

hấp dẫn, lôi kéo

(a)  

89.

sản phẩm được truyền tải thông qua phim ảnh

(a)  

90.

được chế tác, được sản xuất

(a)  

91.

bị trái ngược, bị phản đối

(a)  

92.

hiện tượng

(a)  

93.

ghi nhớ, lưu ý, để tâm

(a)  

94.

sự sáng tác

(a)  

95.

sự xuất bản

(a)  

96.

nguyên chất, thuần khiết

(a)  

97.

đặc thù vốn có

(a)  

98.

đặc tính

(a)  

99.

biến mất

(a)  

100.

nhiệt huyết sáng tạo

(a)  

101.

hệ thống phần thưởng

(a)  

102.

khẩn cấp, cấp bách

(a)  

103.

vận dụng, áp dụng

(a)  

104.

quảng bá

(a)  

105.

trở nên sôi nổi, tăng sức sống, khởi sắc

(a)  

106.

sức ảnh hưởng

(a)  

107.

bị nguy cơ

(a)  

108.

phân tử

(a)  

109.

ứng dụng

(a)  

110.

vốn có, sẵn có

(a)  

111.

nguyên liệu nấu ăn

(a)  

112.

sự giới hạn

(a)  

113.

thoát ra khỏi

(a)  

114.

cảm giác khi nhai

(a)  

115.

duy trì

(a)  

116.

ra mắt, trình làng

(a)  

117.

lôi kéo, dẫn dắt

(a)  

118.

sự hồi hộp, xao xuyến

(a)  

119.

nuôi nấng

(a)  

120.

sự yêu cầu

(a)  

121.

bị đình trệ

(a)  

122.

nhận được sự chú ý

(a)  

123.

đầy, tràn đầy

(a)  

124.

hoạt lực, sinh lực, sức sống

(a)  

125.

đóng vai trò

(a)  

126.

một cách đơn giản

(a)  

127.

cái để xem

(a)  

128.

niềm vui nho nhỏ

(a)  

129.

không ngừng nghỉ

(a)  

130.

cung cấp

(a)  

131.

to lớn

(a)  

132.

thanh khiết

(a)  

133.

được lấp đầy

(a)  

134.

học giả kiến trúc

(a)  

135.

tầng lớp trung lưu

(a)  

136.

mong muốn, khao khát

(a)  

137.

xen kẽ, kèm theo

(a)  

138.

tháo gỡ, giải quyết

(a)  

139.

tình cảm

(a)  

140.

chỉ ra

(a)  

141.

tiến cử

(a)  

142.

độc giả

(a)  

143.

hứng thú, thú vị

(a)  

144.

được cấu thành

(a)  

145.

đầu tiên, sớm nhất

(a)  

146.

lợi tức

(a)  

147.

phát hành

(a)  

148.

tổn thất

(a)  

149.

đề án

(a)  

150.

việc phá hủy, hủy hoại

(a)  

151.

có hay không

(a)  

152.

phân biệt

(a)