Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 1+2: tổng hợp bài este lipit

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH

2.

Chất không phải là este là

a)

HCOOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

3.

Chất không phải là este là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5CHO

c)

CH3COOCH = CH2

d)
4.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n ≥ 1)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO3 (n ≥ 2)

5.

Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

6.

Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số este mạch hở là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

8.

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Số đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

10.

Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) được một số học sinh viết như sau:

(1) (RCOO)3C3H5              (2) (RCOO)2C3H5(OH)

(3) RCOOC3H5(OH)2              (4) (ROOC)2C3H5(OH)

(5) C3H5(COOR)3.

Công thức đã viết đúng là

a)

(1), (4)

b)

(5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (2), (3)

11.

Công thức phân tử nào sau đây không thể của este

a)

C4H8O2

b)

C4H10O2

c)

C2H4O2

d)

C4H6O2

12.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

13.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

14.

Chọn phát biểu đúng? Chọn phát biểu đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

15.

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề hiđro hóa

d)

Xà phòng hóa

16.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm

b)

Đun nóng glixerol với các axit béo

c)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

d)

Đun nóng axit béo chất béo với dd kiềm

17.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

18.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?

a)

HCOOCH=CHCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

19.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

20.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH = CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2 = CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

21.

Công thức hóa học của metyl axetat là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

22.

Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl metacrylic

d)

Metyl acrylic

23.

Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5- : phenyl). Tên gọi của X là

a)

metyl benzoat

b)

phenyl axetat

c)

benzyl axetat

d)

phenyl axetic

24.

Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C3H5COOC2H5

d)

(CH3COO)3C3H5

25.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

c)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

26.

Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 là este có phản ứng tráng gương. Gọi tên các công thức cấu tạo của X

a)

Propyl fomat, metyl acrylat

b)

Metyl metacrylat, isopropyl fomat

c)

Metyl metacrylic, isopropyl fomat

d)

Isopropyl fomat, propyl fomat

27.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

28.

khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

Axit a xetic và ancol vinylic

b)

Axit axetic và anđehit axetic

c)

Axit axetic và ancol etylic

d)

Axit axetic và ancol vinylic

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat là

a)

Có CTPT C2H4O2

b)

Là đồng đẳng của axit axetic

c)

Là đồng phân của axit axetic

d)

Là hợp chất este

30.

Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic . Công thức cấu tạo của C4H8O2 là

a)

C3H7COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

31.

Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần este)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, etyl fomiat, metyl acrylat ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

a)

Dùng dung dịch NaOH loãng , đun nhẹ, dùng dung dịch Br2, dùng dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dùng dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dùng Ag2O/NH3

c)

Dùng Ag2O/NH3, dùng dung dịch Br2, dùng dung dịch H2SO4 loãng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Trong phản ứng giữa rượu etylic và axit axetic thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo este khi

a)

cho dư rượu etylic hoặc dư axit axetic

b)

dùng H2SO4 đặc để hút nước

c)

chưng cất ngay để lấy este ra

d)

cả 3 biện pháp A,B,C

34.

Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axít ta được một hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este đó là

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

HCOO-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-OCOH

d)

CH2= CH-COOCH3

35.

Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic {HOOC-(CH2)4-COOH} với ancol đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H5OH

d)

Cả CH3OH và

36.

Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6H8O6. Lựa chọn công thức đúng của X

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH2=CH-COOH

d)

CH3CH2COOH

37.

Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit. Hãy cho biết công thức chung nào thoả mãn?

a)

HCOOR

b)

R-COO-CH=CH-R’

c)

R-COO-C(R)=CH2

d)

Đáp án khác

38.

Khi đun nóng chất hữu cơ X với NaOH thu được etilenglicol (HO-CH2-CH2-OH) và muối natri axetat. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.

a)

CH3COOCH2-CH2OH

b)

(CH3COO)2CH-CH3

c)

CH3COOCH2-CH2-OOC-CH3

d)

Cả A và C

39.

Cho axit X có công thức là HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH tác dụng với rượu etylic (xúc tác H2SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu este ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều

b)

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro

c)

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều