wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô phôi

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào tiêu chí nào để phân loại tuyến nội tiết ?

a)

Nguồn gốc 3 lá phổi (ngoại bì, trung bì , nội bì )

b)

Cấu tạo (lưới, túi , tản mát)

c)

Chức năng (nội tiết, cận tiết, tự tiết)

d)

Cả a,b,c đều đúng

2.

Chất xám của hệ thần kinh trung ương đều có các thành phần sau, trừ một:

a)

Thân nơron

b)

Sợi thần kinh có myelin

c)

Tế bào thần kinh đệm

d)

Sợi thần kinh trần

3.

Đặc điểm nào đúng đối với biểu bì da?

a)

Lớp sừng: chứa nhiều chất keratin

b)

Lớp gai (lớp trung gian): chứa nhiều hạt keratohyalin

c)

Lớp đáy: chứa nhiều hạt eumelanin

d)

Lớp hạt: chứa nhiều hạt melanin

4.

Loại tế bào nào tiết ra chất hoạt diện (surfactant) ở phế nang?

a)

Phế bào I

b)

Tế bào Clara

c)

Tế bào bụi

d)

Phế bào II

5.

Biều mô đều có các đặc điểm sau, trừ một:

a)

Tế bào nằm sát nhau

b)

Có tính phân cực rõ

c)

Có các cấu trúc đặc biệt ở mặt bên, mặt ngọn và mặt đáy tế bào.

d)

Có mạch máu và mạch bạch huyết

6.

Cấu trúc nào tạo nên lá trong của bao Bowman?

a)

Các tế bào có chân (podocytes)

b)

Biểu mô lát đơn

c)

Các tế bào gian mao mạch

d)

Lớp tế bào nội mô

7.

Quan hệ giữa hormon tuyến yên và tế bào đích sau đây là đúng, trừ một

a)

ACTH  vỏ thượng thận

b)

Prolactin  tế bào tuyến vú

c)

TSH  Tế bào tuyến cận giáp

d)

MSH  tế bào hắc tố

8.

Ở người trưởng thành, các cơ quan sau chỉ tạo ra lympho bào, trừ một:

a)

Tuyến ức

b)

Nang bạch huyết và hạch bạch huyết

c)

Tủy xương

d)

Lách

9.

Mô xương của trẻ em và người lớn đều có đặc điểm sau, trừ một:

a)

Luôn được sủa sang và tạo mới để thay thế

b)

Luôn có 2 dạng cốt hóa nguyên phát và cốt hóa thứ phát

c)

Xương không dài và to thêm ở người lớn

d)

Có thể liền xương sau gãy nếu được cố định tốt

10.

Lớp cấu trúc dày nhất ở tĩnh mạch là:

a)

Áo trong

b)

Áo giữa

c)

Áo ngoài

d)

Lớp dưới nội mô

11.

Loại tế bào nào có nhiều nhất ở vùng cận vỏ của hạch bạch huyết?

a)

Tế bào lưới – biểu mô

b)

Lympho B

c)

Lympho T

d)

Tương bào

12.

Da vùng mặt thường bị mụn trứng cá vì:

a)

Không có tế bào trình diện kháng nguyên Langerhans

b)

Là vùng da mỏng

c)

Có nhiều tuyến bã

13.

Thùy sau tuyến yên đều có các cấu trúc sau, trừ một:

a)

Tế bào thần kinh đệm

b)

Thân norowrron chế tiết

c)

Thể Herring

d)

Mao mạch máu

14.

Cấu trúc ở thận làm nhiệm vụ tái hấp thu 100% glucose và acid amin là:

a)

Ống xa

b)

Ống góp

c)

Ống trung gian (quai Helle)

d)

Ống gần

15.

Tĩnh mạch khác với động mạch cùng tên bởi đặc điểm:

a)

Tĩnh mạch có thành mỏng và lòng rộng

b)

Lớp áo trong có van ở các tĩnh mạch dưới tim

c)

Lớp áo ngoài của tĩnh mạch dày nhất và có nhiều mạch của mạch

d)

Cả a,b,c đều đúng

16.

Nang bạch huyết có đặc điểm:

a)

Do các lympho bào tập trung thành khối hình cầu tựa trên nền mô lưới

b)

Có trong niêm mạc đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, sinh dục.

c)

Tập trung thành mảng Peyer ở hồi tràng và tạo vòng bạch huyết Waldeyer vùng họng

d)

Cả a,b,c đều đúng

17.

Thượng thận tủy đều có các đặc điểm sau, trừ một:

a)

Tuyến nội tiết kiểu lưới

b)

Nằm ở trung tâm của tuyến thượng thận

c)

Chế tiết hormon androgen

d)

Chế tiết hormon adrenalin

18.

Ở biểu bì da, tế bào nào tạo nên thụ thể thần kinh cảm giác?

a)

Tế bào Langerhans

b)

Tế bào sừng

c)

Tế bào Merkel

d)

Hắc tố bào

19.

Chất trắng của hệ thần kinh trung ương đều có các thành phần sau, trừ một:

a)

Thân nơron

b)

Sợi thần kinh có myelin

c)

Tế bào thần kinh đệm

d)

Mạch máu

20.

Nhân của 1 sợi cơ vân có các đặc điểm, trừ một:

a)

Nhiều nhân nằm ở ngoài vi sợi cơ

b)

Có 2n bộ nhiễm sắc thể

c)

Có 1n bộ nhiễm sắc thể

d)

Không có khả năng nguyên phân

21.

Tuyến cận giáp có cấu tạo:

a)

Kiểu túi

b)

Kiểu lưới

c)

Kiểu chùm nho

d)

Kiểu tản mát

22.

Lớp dưới của thượng thận vỏ có đặc điểm:

a)

Chế tiết androgen

b)

Cấu trúc tuyến kiểu lưới

c)

Cả a và b sai

d)

Cả a và b đúng

23.

Cấu trúc nào thuộc vùng tủy của thận?

a)

Mê đạo vỏ

b)

Tháp Malpighi

c)

Tiểu cầu thận

d)

Ống gần, ống xa và ống góp

24.

Thượng thận vỏ có đặc điểm:

a)

Là tuyến nội tiết loại túi

b)

Chịu điều hòa bởi hormon ACTH

c)

Là tuyến nội tiết kiểu tản mát

d)

Chịu điều hòa bởi hormon GH

25.

Phân bào nguyên nhiễm (nguyên phân) xảy ra nhiều nhất ở lớp nào của biểu bì da?

a)

Lớp gai

b)

Lớp đáy

c)

Lớp bóng

d)

Lớp hạt

26.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển đều có các đặc điểm, trừ một:

a)

Có 5 loại tế bào (trụ có lông chuyển, hình đài, trụ có mâm khía, tế bào đáy, tế bào hạt nhỏ )

b)

Tất cả các tế bào đều tựa trên mảng đáy

c)

Có tính phân cực

d)

Không có khả năng tái tạo

27.

Màng xương ngoài có đặc điểm:

a)

Là mô liên kết chính thức

b)

Cả hai lớp đều có mạch máu

c)

Lớp trong có khả năng tạo xương

d)

Cả a,b,c đều đúng

28.

Chất xám của hệ thần kinh trung ương đều có các thành phần sau, trừ một:

a)

Thân noron

b)

Sợi thần kinh có myelin

c)

Tế bào thần kinh đệm

d)

Sợi thần kinh trần

29.

Vạch bậc thang có đặc điểm:

a)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ vân tiếp giáp nhau

b)

Là cấu tạo thuộc hệ thống mô nút của tim

c)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ tim tiếp giáp nhau

d)

Vị trí giữa đĩa A và đĩa I

30.

Cấu trúc nào dẫn truyền luồng thần kinh đến thân noron?

a)

Synap trục – trục

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Sợi thần kinh ngoại vi

31.

Mao mạch kiểu xoang đều có các đặc điểm sau, trử một:

a)

Lòng rộng, hẹp không đều

b)

Có ở hệ thần kinh trung ương

c)

Khoảng gian bào rộng (khe hở) giữa các tế bào nội mô

d)

Có ở tủy xương, gan, lách, hạch bạch huyết và tuyến thượng thận

32.

Lớp bó của thượng thận vỏ chế tiết hormon nào

a)

Corticoid khoáng

b)

Corticoid đường

c)

Aldosteron

d)

Adrenalin

33.

Đặc điểm của biểu mô tuyến

a)

Tạo nên tuyến nội tiết hoặc tuyến ngoại tiết

b)

Các tế bào có tính chất chế tiết

c)

Tạo nhánh ống và các nang tuyến

d)

Cả a,b,c

34.

Đặc điểm của tế bào sụn cùng đòng kiểu trục:

a)

Các tế bào sụn cùng nằm trong một ổ sụn

b)

Làm cho miếng sụn dài ra

c)

Làm cho miếng sụn to ra

d)

Chỉ có a và b đúng

35.

Dựa vào thành phần nào để phân loại mô liên kết thành mô liên kết chính thức, mô sụn và mô xương?

a)

Các sợi liên kết

b)

Các tế bào liên kết

c)

Nguồn gốc phôi thai

d)

Chất căn bản liên kết

36.

Vì nhung mao của tế bào có các đặc điểm

a)

Không có màng tế bào nhưng có xơ actin và men trao đổi chất

b)

Có màng tế bào, nhiều ống siêu vi và men trao đổi chất

c)

Có màng tế bào, nhiều xơ actin và men trao đổi chất

d)

Có nhiều liên kết dải bịt và men trao đổi chất

37.

Trong thân noron bản chất cấu tạo của thể NIssl là gì

a)

Lưới nội bào trơn và ribosom tự do

b)

Lưới nội bào hạt và ribosom tự do

c)

Bộ Golgi

d)

Lysosome

38.

sợi cơ tim khác sợi cơ vân ở điểm nào

a)

Không có myoglobin

b)

k tạo sarcomere

c)

K có bộ ba (triad)

d)

K có vân ngang

39.

mao mạch kín đều có các cấu trúc sau, trừ một

a)

Tiểu cầu thận

b)

Mô TK dây TK

c)

Mô liên kết của da

d)

Mô cơ

40.

Sau khi trẻ ra đời cho đến tuổi trưởng thành, cơ quan nào còn tạo máu đa năng

a)

Tuyến ức

b)

Lách

c)

Hạch bạch huyết

d)

Tủy xương

41.

Lympho B tập trung nhiều nhất ở cấu trúc nào của hạch bạch huyết

a)

dây nang

b)

Vùng tủy

c)

Nang bạch huyết vùng cổ

d)

Vùng cận vỏ

42.

Tuyến ức là nơi biệt hóa của loại tế bào nào

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

Tương bào

d)

Đại thực bào

43.

Tiêm trong da khác với tiêm dưới da ở đặc điểm

a)

Đưa một lượng thuốc rất nhỏ vào trong hạ bì

b)

Đưa một lượng vaccine vào trong chân bì

c)

Đưa một lượng thuốc kháng sinh rất nhỏ hoặc vaccine phòng lao vào trong biểu bì

d)

Thử phản ứng của cơ thể với thuốc kháng sinh bằng cách tiêm vào hạ bì

44.

hệ tạo huyết và miễm dịch đều có các đặc điểm chung sau, trừ

a)

Có mô lưỡi (mô võng) để nâng đỡ và kích thích các tế bào máu biệt hóa

b)

Có hệ thống mao mạch kín phong phú

c)

Có tế bào máu thuộc các dòng và các thế hệ khác nhau

d)

Có tương bào và đại thực bào

45.

Tuyến mồ hôi đều có các đặc điểm sau, trừ

a)

Nằm ở chân bì và hạ bì

b)

Hầu hết các kiểu chế tiết toàn vẹn

c)

Tuyến ống chia nhánh cong

d)

Có tế bào cơ- biểu mô

46.

Phế quản gian tiểu thùy khác với tiểu phế quản bởi

a)

Có cơ Reissessen

b)

Có lớp sụn trong và tuyến

c)

Là đường dẫn khí trong phổi

d)

Có động mạch phổi đi kèm

47.

Loại tế bào nào ở phổi có chức năng thực bào

a)

Phế bào II

b)

Tế bào bụi

c)

Tế bào Clara

d)

Phế bào I

48.

Thùy sau tuyến yên đều có các cấu trúc sau, Trừ một:

a)

Mao mạch máu

b)

Tế bào thần kinh đệm

c)

Sợi trục của tế bào thần kinh chế tiết ở vùng dưới đồi

d)

Thân noron chế tiết

49.

Tế bào nào không thuộc tế bào dòng tinh?

a)

Tế bào Sertoli

b)

Tinh nguyên bào

c)

Tinh bào

d)

Tiền tinh trùng

50.

Mô nút của tim đều có các đặc điểm sau, Trừ một:

a)

Là những đám tế bào hình bầu dục, có tính chất phôi thai

b)

Bao gồm: nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, lưới Purkinje

c)

Có tính năng phát sinh và dẫn truyền xung động

d)

Không chịu sự điều hòa hoạt động của thần kinh tự chủ

51.

Ở tai, mào phân bố ở:

a)

Mặt trong thành của túi bầu dục

b)

Mặt ngoài thành của bóng ống bán khuyên

c)

Mặt trong thành của bóng ống bán khuyên

d)

Mặt trong thành của túi nhỏ

52.

Từng lớp áo của mạch máu đều có các chức năng sau, Trừ Một:

a)

Lớp áo trong giúp máu chảy dễ dàng trong lòng mạch

b)

Lớp áo giữa giúp co giãn mạch máu làm máu chảy liên tục trong lòng mạch

c)

Lớp áo ngoài giúp bảo vệ mạch máu

d)

Lớp áo trong có mạch của mạch

53.

Các dị tật bẩm sinh sau đây là dị tật của thận, Trừ Một:

a)

Tật thận đa nang

b)

U năng niệu- rốn

c)

Tật thừa thận

d)

Thận lạc chỗ

54.

Ở tai, cơ quan Corti có các đặc điểm sau, Trừ một:

a)

Nằm trên màng nền

b)

Cảm thụ thăng bằng

c)

Có các tế bào thính giác và các tế bào chống đỡ

d)

Nằm trong ống ốc tai

55.

Nang trúng phát triển gồm các loại nào sau đây, Trừ:

a)

Nang trứng đặc

b)

Nang trứng nguyên phát

c)

Nang trứng nguyên thủy

d)

Nang trứng có hốc

56.

Ở giai đoạn phôi thai, ruột sau của ống ruột nguyên thủy được bịt bởi cấu trúc này?

a)

Màng họng

b)

Màng nhớp

c)

Màng hậu môn

d)

Màng niệu- sinh dục

57.

Ống tiêu hóa chính gồm các tầng áo mô từ trong ra ngoài lần lượt theo thứ tự nào đúng?

a)

Tầng niêm mạc- tầng cơ niệm- tầng dưới niêm mạc- tầng vỏ ngoài

b)

Tầng vỏ ngoài- tầng cơ- tầng niêm mạc- tầng dưới niêm mạc

c)

Tầng biểu mô- tầng dưới niêm mạc- tầng cơ- tầng vỏ ngoài

d)

Tầng niêm mạc- tầng dưới niêm mạc- tầng cơ- tầng vỏ ngoài

58.

Biểu mô lát tầng k sừng hóa có ở đâu?

a)

Niêm mạc của: miệng, thực quản, đoạn dưới của ống hậu môn, âm đạo

b)

Niêm mạc của: miệng, thực quản, dạ dày, ruột già, ống hậu môn, âm đạo

c)

Niêm mạc của: miệng, thực quản, dạ dày, đoạn dưới của ống hậu môn, âm đạo

d)

Niêm mạc của: miệng, thực quản, ruột già, đoạn dưới của ống hậu môn, âm đạo

59.

Tiểu đảo Langerhans đều chế tiết các hormon sau, Trừ một:

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Trypsin

d)

Somatostatin

60.

Cấu trúc nào là đơn vị cấu tạo và chức năng của gan?

a)

Tiểu thùy gan

b)

Tế bào gan

c)

bè remak

d)

Khoảng cửa

61.

Nguồn gốc của thận vĩnh viễn:

a)

Tiền thận

b)

Trung thận

c)

Hậu thận

d)

Không có phương án nào đúng

62.

Ở giai đoạn phôi thai, quai ruột giữa xoay quanh cấu trúc nào?

a)

Động mạch mạc treo tràng dưới

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

63.

Dòng noãn gồm các loại tế bào sau, Trừ một:

a)

Các cực cầu

b)

Noãn bào I

c)

Noãn chín

d)

Noãn nguyên bào

64.

Thành của mao mạch thuộc chùm mao mạch Malpighi ở tiểu cầu thận gồm các lớp nào?

a)

Lớp nội mô

b)

Cả 3 phương án đều đúng

c)

Tế bào gian mao mạch

d)

Màng đáy