WorksheetsAdvanced reading 1
Total questions: 31
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
(n) sanitation system
a)
vệ sinh cá nhân
b)
điều kiện vệ sinh
c)
hệ thống cống
d)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
e)
sạch sẽ, vệ sinh
2.
(n) personal hygiene
a)
vệ sinh cá nhân
b)
điều kiện vệ sinh
c)
hệ thống cống
d)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
e)
sạch sẽ, vệ sinh
3.
(n) hệ thống cống
(a)
4.
(adj) sophisticated - đồng nghĩa
(a)
5.
(adj) mệt mỏi, kiệt quệ về tinh thần, trí não
(a)
6.
Money down the drain
a)
vệ sinh cá nhân
b)
(n) hệ thống cống
c)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
d)
ném tiền qua cửa sổ, tốn tiền không đâu
e)
(adj) mệt mỏi, kiệt quệ về tinh thần, trí não
7.
(adj) thịnh hành
a)
comprehensive
b)
culpable
c)
reckless
d)
prevailing
e)
lifespan
8.
(v) thải rác thải hóa học vào môi trường
(a)
9.
(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống
(a)
10.
(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống, đồ vật
(a)
11.
(n) sự sống lâu, trường thọ, bền
a)
life expectancy
b)
lifespan
c)
longevity
d)
government intervention
e)
drastic
12.
(n) government intervention
a)
biện pháp mạnh
b)
thay đổi đáng kể
c)
can thiệp của chính phủ (nhằm giải quyết vấn đề)
d)
can thiệp, xía vào chuyện người khác
e)
giải quyết xung đột
13.
(v) can thiệp, xía vào (không ai nhờ)
(a)
14.
(n) biện pháp mạnh
(a)
15.
(n) cư dân, người cư trú
a)
(n) occupy/ inhabitant/ settler/ dweller/ resident
b)
(n) occupant/ inhabitant/ settle a dispute/ dweller/ resident
c)
(n) occupant/ inhabitant/ settler/ dweller/ resident
d)
(n) occupant/ inhabitant/ settler/ dweller/ reside
e)
(n) occupant/ inhabit/ settle/ dweller/ resident
16.
(adj) không chắc chắn, còn đáng hoài nghi
(a)
17.
(v) settle a dispute
a)
xung đột
b)
không chắc chắn, còn đáng nghi
c)
rõ ràng, k thể cãi được
d)
khai quật
e)
dàn xếp xung đột
18.
(v) phá hoại
a)
homewrecker
b)
wreck smt
c)
catastrophe
d)
excavation
e)
settle a dispute
19.
(n) trường hợp tệ nhất có thể xảy ra
(a)
20.
(n) catastrophe
a)
trường hợp tệ nhất có thể xảy ra
b)
xung đột
c)
thảm họa
d)
can thiệp, xía vào chuyện người khác
e)
sự trường thọ
21.
(adj) chịu trách nhiệm cho
a)
(adj) be responsible/ accountable/ liable for
b)
(adj) be responsible/ accountable/ liability for
c)
(adj) be responsibility/ accountable/ liable for
d)
(adj) be responsible/ accountability/ liable for
e)
(adj) be responsibility/ accountability/ liable for
22.
(adj) cùng cực, khốn đốn
(a)
23.
(v) buộc ai chịu trách nhiệm
(a)
24.
(n) dân gian
(a)
25.
(v) lê, lôi, kéo dưới mặt đất
a)
upright
b)
drag
c)
sledge
d)
extraterrestial
e)
stranded
26.
(n) mô hình, bản sao
(a)
27.
(adj) biệt lập
a)
remote
b)
reckless
c)
ingenious
d)
isolated
28.
(adj) tài hoa, khéo léo
a)
remote
b)
reckless
c)
ingenious
d)
isolated
e)
steward
29.
(v) sát hại nhiều, làm suy giảm số lượng lớn cái gì
(a)
30.
cho rằng/ chấp nhận cái gì là đúng dù không có bằng chứng
(a)
31.
tin cái gì là đúng dù mình không chắc chắn
(a)
100 %
