Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết GHKI lớp 10( CTST)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các dạng vận động của VẬT CHẤT và NĂNG LƯỢNG là

a)

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí

b)

Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí

c)

Phương pháp nghiên cứu của Vật lí

d)

Ảnh hưởng của Vật lý

2.

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô là

a)

Ảnh hưởng của Vật lý

b)

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí

c)

Phương pháp nghiên cứu của Vật lí

d)

Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí

3.

Tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí không có bước nào sau đây:

a)

Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

b)

Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.

c)

Xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu.

d)

Đề xuất mục tiêu nghiên cứu

4.

Các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính là đối tượng nghiên cứu tương ứng với phân ngành:

a)

Cơ

b)

Ánh sáng

c)

Điện

d)

Từ

5.

Đối tượng nghiên cứu tương ứng với phân ngành Cơ gồm

a)

tốc độ, khúc xạ, thời gian, lực, moment lực.

b)

tốc độ, quãng đường, thời gian, lực, moment lực.

c)

phản xạ, quãng đường, thời gian, lực, moment lực.

d)

tốc độ, quãng đường, thời gian, dòng điện.

6.

Đối tượng nghiên cứu tương ứng với phân ngành ánh sáng gồm

a)

Nam châm, khúc xạ ánh sáng, tán sắc ánh sáng; các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính.

b)

Dòng điện, tán sắc ánh sáng; các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính.

c)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng, khúc xạ ánh sáng, tán sắc ánh sáng; các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính.

d)

Các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính, thời gian, mạch điện

7.

Chọn đáp án sai 

a)

Phương pháp nghiên cứu vật lí bao gồm: Phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.

b)

Cấp độ vĩ mô: các hạt có kích thước rất nhỏ, bé hơn 10−1010^{-10} m như nguyên tử, proton, neutron, electron.

c)

Ảnh hưởng của Vật lí ngày càng rộng khắp, bao trùm mọi lĩnh vực: thông tin liên lạc, y tế, công nghiệp, nông nghiệp, nghiên cứu khoa học.

d)

Cấp độ vi mô: các hạt có kích thước rất nhỏ, bé hơn 10−1010^{-10} m như nguyên tử, proton, neutron, electron.

8.

Chọn nội dung chưa đúng về phóng xạ

a)

gây tổn thương da, các bệnh ung thư, làm biến đối gen di truyền.

b)

dùng trong chẩn đoán và điều trị bệnh, khử trùng thực phẩm

c)

dùng trong kiểm tra an ninh, kiểm tra chất lượng trong công nghiệp, tạo ra giống cây trồng mới, nghiên cứu khoa học,...

d)

được ứng dụng rộng rãi, phổ biến, phục vụ lợi ích cuộc sống của con người nên cần đưa chất phóng xạ lại gần chúng ta hơn.

9.

Đơn vị cơ bản trong hệ SI gồm:

a)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Mol (mol), Candela (cd)

b)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Jun (J), Candela (cd)

c)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Oát ( W),  Mol (mol), Candela (cd)

d)

Mét (m), Vôn (V), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Mol (mol), Candela (cd)

10.

Thứ nguyên K ứng với đại lượng cơ bản

a)

Chiều dài

b)

Thời gian

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng

11.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây thuộc về cấp độ vi mô của vật lí?

a)

Tương tác giữa các điện tích.

b)

Chuyển động của các hành tinh.

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng gió.

d)

Thấu kính và các loại gương.

12.

Quang học là một ngành của vật lí, nghiên cứu về

a)

các dụng cụ quang học như gương cầu, gương phẳng, thấu kính,...

b)

các tính chất và hoạt động của ánh sáng

c)

năng lượng của ánh sáng và cách sử dụng năng lượng ánh sáng vào đời sống.

d)

sự truyền ánh sáng trong môi trường tự nhiên.

13.

Lĩnh vực nghiên cứu nào không liên quan đến ngành cơ học trong vật lí?

a)

chuyển động của xe máy trên đường.

b)

chuyển động của các gợn sóng trên mặt nước.

c)

dao động của cái võng, con lắc đồng hồ,...

d)

sự co dãn của các bó cơ trong cơ thể động vật.

14.

Nhiệt học là một ngành của vật lí, nghiên cứu về

a)

sự thay đổi nhiệt độ khi có sự tiếp xúc, tương tác của các vật

b)

các hiện tượng liên quan đến sự truyền nhiệt, biến đổi nhiệt thành công, công thành nhiệt và đo lường nhiệt lượng

c)

sự cho và nhận nhiệt lượng dẫn đến sự thay đổi nhiệt độ của các vật trong môi trường tự nhiên.

d)

các hiện tượng liên quan đến nhiệt như: hiện tượng đối lưu, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ của chất lỏng,...

15.

Điều nào sau đây là không đúng? Khi tiến hành thí nghiệm đo các thông số của mạch điện, cần phải

a)

kiểm tra thật kĩ các mối nối của mạch điện, chốt cắm của các thiết bị đo trước khi nối mạch điện vào nguồn.

b)

hiệu chỉnh các thiết bị đo về thang đo phù hợp.

c)

đảm bảo khu vực đặt mạch điện không bị ướt hoặc có nước gần mạch điện.

d)

gỡ tất cả các thiết bị đo ra khỏi mạch điện trong quá trình thí nghiệm đề phòng cháy nổ thiết bị đo.

16.

Cho biết ý nghĩa của biển báo bên:

a)

Khu vực có gió mạnh.

b)

Khu vực cần sử dụng quạt.

c)

Khu vực cấm vào.

d)

Khu vực có chất phóng xạ.

17.

Khi tiến hành thí nghiệm, cần phải

a)

tuân theo các quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm, hướng dẫn của giáo viên.

b)

tự đề xuất các quy tắc thí nghiệm để có thể tiến hành thí nghiệm nhanh nhất.

c)

thảo luận nhóm để thống nhất quy tắc riêng của nhóm, có thể bỏ qua quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm.

d)

tiến hành thí nghiệm với thời gian ngắn nhất, không cần tuân thủ các quy tắc của phòng thí nghiệm.

18.

Lĩnh vực nghiên cứu nào không thuộc về vật lí?

a)

Thiên văn học.

b)

Nhiệt động lực học.

c)

Vật liệu ứng dụng.

d)

Thực vật học.

19.

Điện dung của một tụ điện có giá trị 5 nF, đổi giá trị này sang đơn vị μF

a)

5.10-6 μF

b)

0,05 μF

c)

0,005 μF

d)

5.10-9 μF

20.

Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Thời gian

b)

Quãng đường

c)

Cường độ dòng điện

d)

Công

21.

Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là

a)

T

b)

I

c)

L

d)

M

22.

Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Công

d)

Khối lượng riêng

23.

Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là

a)

chỉ đồng hồ

b)

đồng hồ và thước

c)

cân và thước

d)

chỉ cần thước

24.

Cho quãng đường từ nhà đến trường dài 1200 m. Để đi đến trường, một học sinh phải qua bưu điện cách nhà 200 m . Nếu chọn nhà làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà đến trường. Hãy xác định độ dịch chuyển của em học sinh đó khi đi từ bưu điện đến trường.

a)

200 m

b)

1000 m

c)

1400 m

d)

600 m

25.

Vận tốc tuyệt đối là

a)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

Vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với HQC đứng yên.

26.

Vận tốc tương đối là

a)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

Vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với HQC đứng yên.

27.

Cho biết ý nghĩa của các biển báo sau:

a)

Khu vực có sấm sét.

b)

Khu vực cần dùng điện.

c)

Khu vực rò rỉ điện. 

d)

Nguy hiểm về điện.

28.

Cho biết ý nghĩa của các biển báo sau:

a)

Khu vực có hóa chất.

b)

Hóa chất độc hại.

c)

Khu vực cấm vào.

d)

Khu vực có chất phóng xạ.

29.

Thứ nguyên của độ dài là

a)

M

b)

L

c)

T

d)

N

30.

Thứ nguyên của khối lượng là

a)

J

b)

T

c)

M

d)

K

31.

Thứ nguyên của thời gian là:        

a)

L

b)

I

c)

N

d)

T

32.

Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Thời gian

b)

Cường độ dòng điện

c)

Khối lượng

d)

Năng lượng

33.

Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,… Thứ nguyên của các đại lượng đó là

a)

L

b)

M

c)

N

d)

T

34.

Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,… Thứ nguyên của tuổi là

a)

L

b)

M

c)

J

d)

T

35.

Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là

a)

I

b)

T

c)

K

d)

M

36.

Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo của chu kì. Thứ nguyên của tần số là

a)

T-1

b)

N-1

c)

L-1

d)

T

37.

Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài). Thứ nguyên của diện tích là

a)

L2

b)

L-2

c)

L3

d)

L

38.

Thể tích của hình hộp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao). Thứ nguyên của thể tích là

a)

L2

b)

L3

c)

L

d)

L-3

39.

 Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức D = mVD\ =\ \frac{m}{V}  (m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên của khối lượng riêng là

a)

M.L2

b)

M.L-1

c)

M.L-3

d)

M.L3

40.

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là A = VtA\ =\ \frac{V}{t}  (V là thể tích, t là thời gian). Thứ nguyên của lưu lượng là

a)

L2.T-1

b)

L3.T-1

c)

L-3.T

d)

L3.T

41.

Điện dung của một tụ điện có giá trị 14 nF, đổi giá trị này sang

đơn vị F

a)

0,14 F

b)

14.10-6 F

c)

14.10-9 F

d)

0,014 F

42.

Điện dung của một tụ điện có giá trị 14 nF, đổi giá trị này sang

đơn vị μ\mu F

a)

14.10-6 μF  

b)

0,14 μF

c)

0,014 μF

d)

14.10-9 μF

43.

Điện dung của một tụ điện có giá trị 14 nF, đổi giá trị này sang

đơn vị mF

a)

14.10-6 mF

b)

14.10-3 mF

c)

0,14 mF

d)

14.10-9 mF

44.

Điện dung của một tụ điện có giá trị 14 nF, đổi giá trị này sang

đơn vị pF

a)

14.10-3 pF

b)

14.10-6 pF

c)

14.103 pF

d)

14.106 pF