WorksheetsNhà đất và ô tô
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn có phân biệt loại TSĐB không?
a)
Có
b)
Không
2.
Mục đích vay mua xe ô tô MB chấp thuận không bao gồm?
a)
Mua xe cho con ruột KH
b)
Mua xe cho bố mẹ vợ KH
c)
Vay bù đắp 6 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
d)
Vay bù đắp 3 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
3.
Sản phẩm cho vay mua ô tô, TSĐB có chấp nhận là ô tô độc lập, không hình thành từ vốn vay hay không?
a)
Có
b)
Không
4.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn mua ô tô tại MB tối đa là bao nhiêu %?
a)
80
b)
85
c)
90
d)
75
5.
Phương án vay mua xe mới có TSĐB là ô tô hình thành từ vốn vay, giá trị xe theo hóa đơn là 800 triệu đồng, phí trước bạ là 80 triệu đồng, phí làm biển là 20 triệu đồng, vậy tổng Giá trị TSĐB là bao nhiêu?
a)
800
b)
820
c)
882
d)
902
6.
Phương án vay mua xe mới có TSĐB là ô tô hình thành từ vốn vay, giá trị xe theo hóa đơn là 800 triệu đồng, phí trước bạ là 80 triệu đồng, phí làm biển là 20 triệu đồng, vậy tổng Nhu cầu vốn là bao nhiêu?
a)
900
b)
880
c)
800
d)
820
7.
TSĐB nào khi vay mua ô tô tại MB không được chấp nhận?
a)
Ô tô hình thành từ vốn vay
b)
Ô tô không hình thành từ vốn vay
c)
Sổ tiết kiệm đứng tên KH
d)
BĐS đứng tên vợ KH
8.
KH có lịch sử tín dụng nào sau đây không thuộc phương án tiêu chuẩn vay vốn mua xe ô tô tại MB?
a)
KH phát sinh nợ N2 dưới 2 trđ tại các TCTD khác trong 12 tháng gần nhất
b)
KH có nợ N2 tại MB trong 12 tháng gần nhất do liên đới từ nợ N2 dưới 2 trđ tại TCTD khác
c)
KH hiện không có nợ N2 trở lên tại MB và các TCTD khác;
12 tháng ngần nhất: Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày
d)
KH N2 tại MB 12 tháng gần nhất do liên đới từ N2 trên 10 trđ tại TCTD khác
9.
KH có lịch sử tín dụng nào sau đây thuộc phương án tiêu chuẩn vay vốn mua xe ô tô tại MB?
a)
Tại thời điểm cấp tín dụng: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
b)
Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: - Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày - Dư nợ thông thường: nợ nhóm 1 /không có dư nợ
c)
Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 điều kiện
10.
Đâu là phương án khác biệt đối với KH vay vốn mua xe tại MB (tại thời điểm vay vốn, KH không có nợ quá hạn)?
a)
Trong 12 tháng gần nhất, phần chậm thanh toán dư nợ thẻ không lớn hơn 2 triệu đồng và thời gian quá hạn trong khoảng từ 31 ngày đến 90 ngày
b)
Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày
c)
Trong 13 đến 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn, KH đã từng phát sinh nợ xấu.
d)
Trong 12 tháng gần nhất, phát sinh nợ nhóm 2 dư nợ thông thường, phần chậm thanh toán không lớn hơn 2 triệu đồng hoặc do liên đới thẻ
11.
Độ tuổi MB chấp thuận cho vay KH vay mua xe ô tô là…
a)
19-70
b)
20-65
c)
19-73
d)
18-60
12.
Độ tuổi cao nhất của chủ sở hữu TSBĐ trong sản phẩm cho vay mua xe của MB là…
a)
70 đối với TSBĐ là BĐS
b)
73 đối với TSBĐ là BĐS
c)
75 đối với TSBĐ là GTCG
d)
70 đối với TSBĐ là TPVT
13.
LTV của SP vay mua ô tô dưới 9 chỗ mới, có thương hiệu không phải Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Asean (trừ Việt Nam) với các mức giá < 1.5 tỷ _ 1.5-3 tỷ _ > 3 tỷ lần lượt là ... %?
a)
75 - 70 - 55
b)
75 - 70 - 65
c)
75 - 70 - 60
d)
80 - 70 - 55
14.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô Âu/Mỹ/Nhật/Hàn mới dưới 9 chỗ, TSBĐ hình thành từ vốn vay, giá xe là 1 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
15.
Thời gian cho vay của sản phẩm vay mua ô tô dưới 9 chỗ mới, có thương hiệu không phải Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Asean (trừ Việt Nam) có giá từ 1.5 tỷ trở xuống và trên 1,5 tỷ lần lượt là ... tháng?
a)
84 - 72
b)
72 - 60
c)
84 - 60
d)
96 - 84
16.
Giải ngân khi có đăng ký xe mới đứng tên Bên mua, yêu cầu bắt buộc RM KHCN phải…?
a)
Đi cùng KH nhận bản gốc đăng ký xe từ CSGT
b)
Đối chiếu thông tin trên ĐK xe với xe thực tế
c)
Cả 1 và 2
17.
Đối với xe ô tô cũ nhập khẩu: thời gian đã khấu hao (làm tròn theo tháng) được xác định như thế nào?
a)
Nếu thời điểm KH đề nghị vay vốn tại MB – Thời điểm sản xuất > 02 năm: Bằng Thời điểm KH đề nghị vay vốn tại MB – Thời điểm sản xuất – 02 năm
b)
Nếu thời điểm KH đề nghị vay vốn tại MB – Thời điểm sản xuất ≤ 02 năm: Bằng Thời điểm KH đề nghị vay vốn tại MB – Thời điểm sản xuất
c)
Thời gian đã khấu hao là khoảng thời gian (làm tròn theo tháng) tính từ thời điểm đăng ký lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm KH đề nghị vay vốn tại MB
d)
Đáp án 1 và 2
18.
Mối quan hệ giữa bên bảo đảm và KH vay mua xe tại MB
a)
Vợ/chồng/con của KH;
Cha mẹ đẻ/Anh, chị em ruột và vợ/chồng anh, chị em ruột
b)
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột và vợ/chồng cô, dì, chú, bác, cậu ruột
c)
Công ty TNHH MTV do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ sở hữu công ty
d)
Công ty cổ phần do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ tịch HĐQT
19.
Sản phẩm cho vay liên quan đến nhà đất của MB được chia thành mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Sản phẩm cho vay Nhà đất tại MB có tên viết tắt là gì?
a)
ND
b)
NĐ
c)
MG
d)
MN
21.
MG 1 - MG 4 - MG 2 - MG 3 lần lượt là vay....?
a)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây - Sửa nhà
b)
Mua nhà đất - Xây nhà - Sửa nhà - Mua nhà chung cư
c)
Mua nhà đất - Sửa nhà - Mua nhà chung cư - Xây nhà
d)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây nhà - Sửa nhà
22.
Đối với SP nhà đất, mối quan hệ nào giữa người đứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận/
a)
Vợ/chồng
b)
Bố, mẹ, con ruột của vợ/chồng
c)
Con dâu, con rể của vợ/chồng
d)
Tất cả các đáp án trên
23.
Trong mọi trường hợp, dư nợ vay liên quan đến sản phẩm nhà đất được bảo đảm bằng xe không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ của phương án?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.4
d)
Không dùng Xe oto thế chấp
24.
Các trường hợp nào bắt buộc phải mua bảo hiểm TSBĐ?
a)
Công trình xây dựng đã hoàn thành
b)
Phương tiện giao thông
c)
Nhà chung cư từ 5 tầng trở lên đã bàn giao cho người vay
d)
Tất cả các đáp án trên
25.
Thời gian vay vốn tối đa 240 tháng được áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
MG1
b)
MG1 và MG2
c)
MG3
d)
MG3 và MG4
26.
Thời gian vay vốn tối đa 180 tháng được áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
MG1
b)
MG1 và MG2
c)
MG3
d)
MG3 và MG4
27.
Thời gian ân hạn của KH khi vay mua nhà đất tại MB (trừ MG 2) tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
28.
Thời gian vay bù đắp của sản phẩm MG 2 tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
29.
Thời gian vay vốn tối đa của sản phẩm MG 5 được quy định như thế nào?
a)
Tối đa 180 tháng
b)
Tối đa 120 tháng
c)
Tối đa 240 tháng
d)
Theo thời gian tối đa của sản phẩm vay MG 1/2/3/4 đi kèm
30.
Khách hàng vay để mua nhà. Giá trị thị trường theo khảo sát là 5,5 tỷ; giá mua thỏa thuận thực tế (bằng hợp đồng tay) là 5,4 tỷ; giá mua bán trên hợp đồng công chứng là 3,5 tỷ đồng. Nhu cầu vốn của khách hàng được xác định là bao nhiêu?
a)
5,5 tỷ
b)
5,4 tỷ
c)
3,5 tỷ
d)
Trung bình cộng của tất cả các mức giá trên
31.
KH vay mua nhà chung cư đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu (sổ hồng) thì khoản vay là sản phẩm nào?
a)
MG 2
b)
MG 3
c)
MG 1
d)
MG 4
32.
Điều kiện của MB về hộ khẩu của KHCN vay vốn mua nhà thế chấp căn nhà mua hình thành từ phương án là?
a)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB không có trụ sở
b)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB có trụ sở
c)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: hộ khẩu của KH cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
d)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: nơi có PA XSKD phải là nơi có trụ sở MB cho vay hoặc cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
33.
Độ tuổi vay vốn mua nhà tại MB là? (bao gồm cả phương án khác biệt)
a)
18-70
b)
18-73
c)
19-70
d)
19-73
34.
Số lượng người Đồng trả nợ tối đa khi vay mua nhà tại MB?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
35.
DTI là gì?
a)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng dư nợ
b)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng thu nhập hàng tháng
c)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng thu nhập hàng tháng
d)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng dư nợ
36.
Thu nhập < 30 triệu thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
37.
Thu nhập KH đạt mức trong khoảng 30 <= TN <100 thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
38.
Thu nhập KH đạt mức 100 <= TN thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
70
b)
75
c)
85
d)
90
39.
Thu nhập tối thiểu của KH và vợ/chồng khi vay mua nhà tại MB là:
a)
7 triệu đồng/tháng
b)
10 triệu đồng/tháng
c)
5 triệu đồng/tháng
d)
12 triệu đồng/tháng
40.
Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn tối đa khi vay mua nhà tại MB là:
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.8
d)
0.7
100 %
