wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Địa Lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt tỉnh có diện tích trồng lúa so vs diện tích trồng cây lương thực dưới 60 %

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

2.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt tỉnh có diện tích trồng lúa so vs diện tích trồng cây lương thực trên 90 %

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Hòa Bình

3.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây

a)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng

b)

Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng

c)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng

4.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang trang 19, hãy cho bt tỉnh có sản lượng lúa cao nhất

a)

Cần Thơ

b)

Sóc Trăng

c)

An Giang

d)

Trà Vinh

5.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất

a)

Đắc Nông

b)

Lâm Đồng

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

6.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

7.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt tỉnh nào ko có diện tích trông cây lúa so vs diện tích trồng cây lương thực từ 60 - 70%

a)

Lạng Sơn

b)

Thái Nguyên

c)

Bắc Cạn

d)

Tuyên Quang

8.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trồng cây công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005

a)

cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm tăng

b)

cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm giảm

c)

cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây lâu năm

d)

cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hàng năm tăng

9.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

a)

diện tích tăng, sản lượng tăng

b)

diện tích giảm, sản lượng tăng

c)

diện tích tăng, sản lượng giảm

d)

diện tích giảm, sản lượng giảm

10.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, hãy cho bt nhận định nào sau đây là ko đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007

a)

gia súc tăng, gia cầm tăng

b)

gia súc tăng, gia cầm giảm

c)

gia cầm giảm, sản phẩm k qua giết thịt giảm

d)

gia súc tăng, sản phẩm k qua giết thịt giảm

11.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60 % so vs diện tích toàn tỉnh

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

12.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất đồng bằng sông Cửu Long

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Cà Mau

13.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông-lâm-thủy sản

a)

duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

đồng bằng sông Cửu Long

14.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40-60 % so vs diện tích toàn tỉnh

a)

Nghệ An

b)

Lai Châu

c)

Kon Tum

d)

Tuyên Quang

15.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng

a)

Cà Mau

b)

Kiên Giang

c)

Bến Tre

d)

Bạc Liêu

16.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên 50 % trong tổng giá trị sản xuất nông-lâm-thủy sản

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Định

c)

Bình Thuận

d)

Bạc Liêu

17.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so vs diện tích toàn tỉnh trên 60 %

a)

Tuyên Quang, Nghệ An, Lâm Đồng, Đắk Lắk

b)

Lâm Đồng, Kon Tum, Quảng Bình, Đắk Lắk

c)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng

d)

Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng

18.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt nhận xét nào sau đây ko đúng về biểu đồ diện tích rừng của nước ta qua các năm

a)

diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng

b)

tổng diện tích rừng của nước ta tăng qua các năm

c)

diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục

d)

diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục

19.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt nhận xét nào sau đây là ko đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm

a)

sản lượng thủy sản khai thác giảm

b)

sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng

c)

sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác

d)

tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm

20.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 21, hãy cho bt nhận định nào sau đây là ko đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)

a)

tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

b)

tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

tỉ trọng khu vực nhà nước giảm

d)

tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng

21.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 21, hãy cho bt nhận định nào k đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH

a)

tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng

b)

tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm

c)

tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất

d)

tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng

22.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại

a)

rừng phòng hộ

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng khoanh nuôi

d)

rừng sản xuất

23.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 20, hãy cho bt tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất đồng bằng sông Cửu Long

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Cà Mau

24.

đâu là tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

25.
a)

sản lượng thủy sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện

b)

nuôi trồng tăng gần 9,5 lần trong khi khai thác chỉ tăng 2,7 lần

c)

tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành

d)

sản lượng thủy sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995

26.

đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

hiện đại hóa các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

b)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

c)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

d)

tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

27.

vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học

b)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão

c)

điều hòa nguồn nước của các sông

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

28.

loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

rừng phòng hộ

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng sản xuất

d)

rừng trồng

29.

nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển ngành đánh bắt hải sản

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

c)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

30.

nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

ngư trường nào sau đây k phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh

c)

ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

d)

ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh

32.

loại nào sau đây ko được xếp vào loại rừng phòng hộ

a)

rừng đầu nguồn

b)

rừng chắn sóng ven biển

c)

rừng chắn cát bay

d)

vườn quốc gia

33.
a)

GDP của các thành phần kinh tế đều có xu hướng tăng

b)

GDP của các thành phần kinh tế đều có xu hướng giảm

c)

GDP của khu vực kinh tế nhà nước tăng, khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

GDP của khu vực kinh tế nhà nước giảm, khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

34.
a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ tròn

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ miền

35.

ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở

a)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

các đồng bằng ven biển duyên hải Nam Trung Bộ

c)

trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên

d)

đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

36.
a)

các loại vật nuôi đều tăng nhanh liên tục

b)

số lượng đàn lợn tăng nhanh hơn đàn bò

c)

số lượng đàn bò tăng nhanh hơn đàn trâu

d)

số lượng đàn gia cầm tăng nhanh nhất

37.

ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

b)

trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

c)

trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

38.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 18, cho bt tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành thủy sản năm 2007 là bao nhiêu

a)

3,6 %

b)

70 %

c)

26,4 %

d)

16,3 %

39.

nhận định nào sau đây k đúng về đất phù sa của nước ta

a)

có diện tích lớn nhất nước ta

b)

thích hợp nhất vs cây lúa nước

c)

phân bố tập trung ở các đồng bằng

d)

có diện tích khoảng 3 triệu ha

40.

chuyển dịch cơ cấu kinh tế là 1 nét đặc trưng của quá trình đổi mới thể hiện ở 3 mặt chủ yếu là

a)

cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế

b)

cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu công nghiệp, cơ cấu dịch vụ

c)

cơ cấu lao động, cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

cơ cấu ngành, cơ cấu lao động, cơ cấu sản phẩm

41.

khu vực có tỉ trọng tăng liên tục trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta trong những năm gần đây là

a)

dịch vụ, du lịch

b)

nông-lâm-ngư nghiệp

c)

công nghiệp-xây dựng

d)

công nghiệp và dịch vụ

42.

ý nào sau đây ko phải là khó khăn của tự nhiên đối vs ngành nông nghiệp nước ta

a)

nhiều nơi đất đai bị thoái hóa, hoang mạc hóa

b)

gió mùa Đông Bắc tạo nên mùa đông lạnh

c)

gió Tây khô nóng, sương muối, băng giá

d)

nhiệt ẩm cao khó khăn cho bảo quản nông sản

43.

ý nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta

a)

phát triển mạnh nông nghiệp hàng hóa

b)

phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn

c)

hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

d)

giảm tỉ trọng của khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

44.

thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

kinh tế cá thể

b)

kinh tế Nhà nước

c)

kinh tế tập thể

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

45.

thuận lợi nhất về chất lượng lao động nước ta đối vs ngành nông nghiệp là

a)

tinh thần tương trợ lẫn nhau

b)

có trình độ cao

c)

giàu kinh nghiệm

d)

có nguồn lao động đông

46.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 30, cho bt vùng kinh tế trọng điểm phía nam chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP cả nước năm 2007

a)

20, 9 %

b)

5,6 %

c)

35,4 %

d)

38, 1 %

47.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, cho bt tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi năm 2007 là bao nhiêu

a)

24,4 %

b)

25,4 %

c)

26,4 %

d)

27,4 %

48.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, cho bt tỉnh nào có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so vs tổng diện tích gieo trồng trên 50 %

a)

Hà Tĩnh

b)

Bình Định

c)

Gia Lai

d)

Ninh Thuận

49.

trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta từ khi tiến hành Đổi mới đến nay, khu vực dịch vụ có đặc điểm là

a)

có tỉ trọng cao và tăng liên tục

b)

có tỉ trọng nhưng giảm liên tục

c)

có tỉ trọng thấp và có xu hướng tăng

d)

có tỉ trọng cao nhưng k ổn định

50.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý VN trang 19, cho bt tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt năm 2007 là bao nhiêu

a)

39,3 %

b)

40,8 %

c)

59,2 %

d)

56,5 %

51.

hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đất đồng bằng và đất badan

b)

đất phù sa và đất badan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

52.

khí hậu nước ta phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc - Nam, theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

bị thiệt hại rất lớn

b)

có cơ cấu sản phẩm đa dạng

c)

có điều kiện thâm canh, tăng vụ

d)

mang tính chất nhiệt đới

53.

nhân tố đóng vai trò quyết định tạo nên thành tựu to lớn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

điều kiện kinh tế - xã hội

b)

thị trường thế giới

c)

điều kiện tự nhiên

d)

ít thiên tai

54.

trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây rau đậu

55.

từ khi tiến hành công cuộc Đổi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng

a)

phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

ưu tiên phát triển kinh tế ngoài Nhà nước

c)

tập trung phát triển kinh tế Nhà nước và tập thể

d)

chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

56.

điều kiện tự nhiên cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

hàng hóa

d)

tự cung tự cấp

57.

tư liệu sản xuất ko thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước

b)

tài nguyên đất

c)

sinh vật tự nhiên

d)

khí hậu

58.
a)

đường

b)

tròn

c)

miền

d)

kết hợp

59.

chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở

a)

trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

ven các thành phố lớn

c)

một số nơi ở Lâm Đồng

d)

duyên hải Nam Trung Bộ

60.

ở các vùng đồng bằng sông Hồng, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

hệ thống chuồng trại phát triển

b)

giao thông vận tải thuận lợi

c)

thú y phát triển, ít dịch bệnh

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn