wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 GK I bài 4,5

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

 Khi nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1. Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống

2. Các nguyên tố này không thể thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác

3. Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

4. Các nguyên tố này luôn có mặt trong các đại phân tử hữu cơ

a)

1

b)

4  

c)

 2  

d)

3

2.

Ở thực vật, nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Cl

b)

Ca

c)

 S

d)

K

3.

Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.   

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.  

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

4.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

5.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.       

d)

NH4- và NO3+.

6.

Cây hấp thụ kali ở dạng: 

a)

 KOH    

b)

K+      

c)

K2SO4 

d)

K2CO3

7.

 Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong:

a)

chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

b)

chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

c)

dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê.

d)

dung dịch dinh dưỡng có magiê.

8.

Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

b)

. Là thành phần của protein, axit nucleic.

c)

 Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

d)

 Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

9.

Khi thiếu Photpho, cây có những biểu hiện như:

a)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

b)

lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

10.

 Khi thiếu kali, cây có những biểu hiện như:

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

11.

 Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò: 

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

 Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

12.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cây lúa không thể sống được nếu thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng?

1. Nitơ là nguồn dinh dưỡng thiết yếu cho cây.

2. Nitơ là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như protein, ATP,...

3. Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim.

4. Thiếu nitơ cây lúa không thể quang hợp được vì Nitơ là thành phần cấu tạo nên diệp lục.

a)

4

b)

 3

c)

 2

d)

13.

Trong các trường hợp sau:

1. Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

2. Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

3. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

4. Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Khi nói về dinh dưỡng nitơ ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

(1) Thiếu nitơ sẽ làm giảm quá trình tổng hợp prôtêin, từ đó sự sinh trưởng của các cơ quan bị giảm xuất hiện các vệt đỏ trên lá.

(2) cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+ .

(3) Nitơ hữu cơ từ xác sinh vật trong đất chỉ được cây hấp thụ sau khi đã được các vi sinh vật đất khoáng hóa.

(4) Trong đất, quá trình chuyển hóa NO3-  thành N2 do các vi khuẩn nitrat hóa thực hiện.

a)

1

b)

 2

c)

3

d)

4

15.

Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.

b)

 Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa.

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

 Quá trình cố định đạm.

16.

. Sau đây là sơ đồ minh họa quá trình chuyển hóa Nitơ trong tự nhiên.

 

Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là

a)

 (1). NH4+; (2). NO3-; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

b)

(1). NO3-; (2). NH4+; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

c)

(1).NO3-; (2). N2; 3). NH4+; (4). Chất hữu cơ.

d)

 (1). NH4+; (2). N2; (3). NO3-; (4). Chất hữu cơ.

17.

Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện

2. Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện

3. Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nito cung cấp cho cây sẽ giảm.

4. Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

18.

 Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?

a)

 Vi khuẩn amôn hóa.

b)

Vi khuẩn cố định nitơ.

c)

Vi khuẩn nitrat hóa     

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

19.

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuyển N2 thành NH3

b)

 Chuyển từ NH4+ thành NO3-

c)

Từ nitrat thành N2 

d)

Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

20.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

Dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

 Dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

21.

Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây?

a)

Sự thay đổi kích thước của cây    

b)

Sự thay đổi số lượng lá trên cây

c)

Sự thay đổi số lượng quả trên cây     

d)

Sự thay đổi màu sắc của lá cây

22.

Khi bón phân qua lá cần chú ý điểm nào sau đây?

a)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

23.

Khi nói về quá trình cố định đạm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí

b)

 Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra nhờ các vi khuẩn sống cộng sinh.

c)

Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3

d)

Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO3-.