wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nguyên tố VIA, VIIA

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm 2: Tính khử của hợp chất S (-2). Anh (chị) cho biết phản ứng xảy ra trong môi trường gì?

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

2.

Lưu huỳnh có thể thể hiện các số oxi hóa điển hình là?

a)

-2, +2, +4, +6

b)

+2, +4, +6

c)

-2, -4, -6

d)

+2, -4, -6

3.

Trong thí nghiệm 1 (tính chất của H2O2). Anh (chị) hãy cho biết O (-1) trong hợp chất H2O2 đã thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxid hóa

c)

Tính khử và tính oxi hóa

d)

Tính tự khử, tự oxi hóa

4.

Trong thí nghiệm 1 (Tính chất H2O2)

Theo anh (chị), MnO2 có phản ứng với hydroperoxide không?

a)

b)

Không

5.

Trong thí nghiệm 1, khi cho H2O2 3% + H2SO4 + KI. Anh (chị) cho biết vai trò của H2SO4 trong thí nghiệm này?

a)

Chất xúc tác

b)

Môi trường

c)

Tác chất

6.

Trong thí nghiệm 1, khi cho H2O2 3% + H2SO4 + KI. Anh (chị) cho biết hiện tượng sẽ xảy ra trong thí nghiệm này?

a)

Xuất hiện kết tủa đen, đun nhẹ có khí màu tím, hỗn hợp chuyển sang màu cam đất

b)

Xuất hiện kết tủa đen, đun nhẹ có khí màu tím

c)

Xuất hiện kết tủa đen, đun nhẹ làm hỗn hợp chuyển sang màu cam đất

d)

Xuất hiện kết tủa cam đất, đun nhẹ có khí màu tím, hỗn hợp mất màu

7.

Trong thí nghiệm 1, khi cho H2O2 3% + MnO2. Anh (chị) cho biết hiện tượng sẽ xảy ra trong thí nghiệm này?

a)

Có hiện tượng sủi bọt, MnO2 tan ra

b)

Có hiện tượng sủi bọt, xuất hiện kết tủa đen

c)

Có hiện tượng sủi bọt

d)

Xuất hiện kết tủa đen, có khí thoát ra

8.

Trong thí nghiệm 1, khi cho H2O2 3% + H2SO4 + KMnO4. Anh (chị) cho biết hiện tượng sẽ xảy ra trong thí nghiệm này?

a)

Sủi bọt khí, mất màu tím

b)

Mất màu tím

c)

Mất màu tím, xuất hiện kết tủa vàng nâu

d)

Mất màu tím, hỗn hợp chuyển sang màu vàng nâu

9.

Trong hợp chất H2O2, Oxi thể hiện số oxi hóa bao nhiêu?

a)

-1

b)

-2

c)

+2

d)

+1

10.

Trong hợp chất Na2S, lưu huỳnh thể hiện số oxi hóa bao nhiêu?

a)

-2

b)

+2

c)

+1

d)

-1

11.

Trong thí nghiệm chế tạo sulfur kim loại. Làm thế nào để điều chế các sulfur của kim loại chì và thiếc?

a)

Thực hiện phản ứng trao đổi giữa muối của kim loại tương ứng với Na2S

b)

Acid hóa muối sulfur tương ứng

c)

Kiềm hóa muối sulfur tương ứng

d)

Thực hiện phản ứng giữa base của kim loại tương ứng và H2S

12.

Làm thế nào để phân biệt muối PbS và muối SnS

a)

Dựa và màu sắc của kết tủa

b)

Dựa vào màu sắc của hỗn hợp sau phản ứng

c)

Dựa vào độ tan (PbS tan còn SnS không tan

d)

Dựa vào độ tan (PbS không tan còn SnS tan

13.

Trong các muối sulphate hoặc acid sulfuric, lưu hùynh thể hiện số oxi hóa bao nhiêu?

a)

- 6

b)

+ 6

c)

-4

d)

+ 4

14.

Hợp chất nào sau đây, Lưu huỳnh giữ số oxi hóa là + 4

a)

Na2S2O3

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Na2S4O6

15.

Hợp chất nào sau đây, Lưu huỳnh giữ số oxi hóa là + 2

a)

Na2S2O3 / H2S2O3

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Na2S4O6

16.

Anh (chị) cho biết dung dịch Iod có màu gì?

a)

Phụ thuộc vào nồng độ và dung môi sẽ có màu khác nhau

b)

Màu tím

c)

Không màu

d)

Màu nâu đỏ

17.

Theo anh (chị) điều gì sẽ xảy ra khi cho Na2S2O3 phản ứng với dung dịch Iod?

a)

Mất màu Iod

b)

Xuất hiện kết tủa đen

c)

Xuất hiện khí màu tím

d)

Hỗn hợp chuyển sang màu cam đất

18.

Trong bài thí nghiệm này, làm thế nào để điều chế acid H2S2O3 ?

a)

Acid hóa muối thiosulphate tương ứng

b)

Kiềm hóa muối thiosulphate tương ứng

c)

Thực hiện phản ứng trao đổi giữa 2 muối

d)

Thực hiện phản ứng trung hòa giữa acid và base

19.

Dung dịch nào sau đây có mùi thối?

a)

Dung dịch Na2S

b)

Dung dịch Na2S2O3

c)

Dung dịch Na2SO3

d)

Dung dịch H2SO4

e)

Dung dịch S

20.

Chất nào sau đây được sử dụng để điều chế Oxi bằng phương pháp nhiệt phân?

a)

KClO3

b)

KMnO4

c)

K2SO4

d)

H2O2

e)

K2S2O8

21.

Trong thí nghiệm cho KMnO4 + H2SO4 + Na2S, anh (chị) hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, mất màu tím

b)

Xuất hiện kết tủa trắng

c)

Mất màu tím, hỗn hợp trong suốt

d)

Mất màu tím, xuất hiện kết tủa keo trắng, có mùi thối

22.

Trong thí nghiệm cho KMnO4 + H2SO4 + Na2S, anh (chị) cho biết vai trò của H2SO4

a)

Chất xúc tác

b)

Môi trường cho phản ứng

c)

Tác chất oxi hóa

d)

Tác chất khử

23.

Trong thí nghiệm 5 (tính chất H2S2O3). Anh (chị) cho biết hiện tượng xảy ra?

a)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt và có bọt khí sủi lên

b)

Xuất hiện kết tủa trắng và có bọt khí sủi lên

c)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt và có khí thoát ra

d)

Xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra

24.

Anh (chị) cho biết màu của kết tủa SnS?

a)

Màu trắng

b)

Màu vàng

c)

Màu nâu

d)

Màu đen

25.

Anh (chị) cho biết màu của kết tủa PbS?

a)

Màu trắng

b)

Màu vàng

c)

Màu nâu

d)

Màu xám đen

26.

Làm thế nào để phân biệt dung dịch Iod và dung dịch chứa ion (I-1)

a)

Dựa vào màu sắc của dung dịch

b)

Đun nóng

c)

Dung dịch Iod có màu từ nâu đến nâu đỏ, còn dung dịch I-1 (không màu hoặc vàng nhạt

d)

Dung dịch Iod không tan trong nước còn dung dịch I-1 tan trong nước

27.

Trong thí nghiệm cho KMnO4 + H2SO4 + Na2S, anh (chị) cho biết vai trò KMnO4

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

28.

Trong thí nghiệm 1, khi cho H2O2 3% + H2SO4 + KMnO4. Anh (chị) cho biết phản ứng xảy ra trong môi trường gì?

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

29.

Cho H2O2 phản ứng với KMnO4 trong môi trường acid, hãy cho biết vai trò của H2O2 trong trường hợp này?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Chất tạo môi trường cho phản ứng

30.

Dựa vào đặc điểm nào sau đây để kết luận H2O2 có khả năng tự khử, tự oxi hóa?

a)

Bị phân hủy tạo thành khí O2

b)

Phản ứng với KMnO4 trong môi trường acid

c)

Phản ứng với KI trong môi trường acid

d)

Phản ứng với MnO2