NEW
Font size
WorksheetsNLKT kết hợp - Bài 1-4
Total questions: 30
Worksheet time: 22mins
Ba hoạt động của kế toán là
Xác định - Ghi chép - cung cấp thông tin
Quan sát - Đo lường - ghi chép
Ghi chép - tổng hợp - báo cáo
Thu thập chứng từ - ghi chép - báo cáo
Xác định sự kiện nào được kế toán ghi sổ nhật ký
Ký hợp đồng mua bán hàng hóa
Gửi báo giá cho khách hàng
Gửi biên bản đối chiếu công nợ cho khách hàng
Mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng tiền
Đâu là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp.
Chủ tịch hội đồng quản trị
Nhà đầu tư
Kế toán trưởng
Giám đốc sản xuất
Nhận diện nội dung giả định về đơn vị tiền tệ trong các phát biểu sau:
a- Đơn vị kinh tế phải lập báo cáo tài chính riêng dưới dạng tiền tệ
b- Đơn vị kế toán chỉ được chọn một đồng tiền để ghi sổ kế toán.
c- Chỉ ghi chép các giao dịch kinh tế khi được lượng hóa bằng tiền
d- b và c đều đúng
e- a và b đều đúng
Ngày 01/11/N Công ty trả 120tr tiền thuê nhà 1 năm tính từ 1/11/N đến 31/10/N+1. Hỏi, Tiền thuê nhà của giao dịch trên tính cho năm N là bao nhiêu?
120tr
100tr
20tr
Ngày 8/10: Công ty mua điều hòa với một số thông tin sau:
- Giá mua: 8tr
- Chi phí vận chuyển: 0,6tr
- Chi phí lắp đặt: 1,5tr
Hỏi: Kế toán ghi sổ chiếc điều hòa trên với giá bao nhiêu?
8tr
8,6tr
10,1tr
Không có đáp án nào.
Phát biểu sau là nội dung của nguyên tắc kế toán nào:
- Các chính sách và phương pháp kế toán phải được áp dụng thống nhất từ kỳ này sang kỳ khác.
Nguyên tắc nhất quán
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc kỳ kế toán
Nguyên tắc giá gốc
Ngày 02/10, Kế toán nhận được thông báo tiền điện dùng trong tháng 9/N là 10tr. Kế toán phải làm gì để không vi phạm nguyên tắc phù hợp.
Ghi tăng chi phí cho tháng 10 và giảm tiền
Ghi tăng chi phí cho tháng 9 và ghi tăng phải trả người bán
Không ghi sổ vì chưa trả tiền
Ghi tăng chi phí tháng 10 và tăng phải trả người bán
- Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập
- Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.
Hai phát biểu trên thuộc nội dung nguyên tắc kế toán nào?
Nguyên tắc giá gốc
Nguyên tắc trọng yếu
Nguyên tắc thận trọng
Nguyên tắc phù hợp
Đối tượng nào sau đây không phải là tài sản của doanh nghiệp
a- Doanh thu nhận trước
b- Thuê văn phòng trả trước
c- Tạm ứng
d- Phải thu khách hàng
e- a và c
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Tạm ứng cho nhân viên A bằng tiền
Tạm ứng tăng - Tiền giảm
Chi phí tăng - Tiền giảm
Chi phí tăng - tạm ứng tăng
Chi phí tăng - Phải trả người bán tăng
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Mua văn phòng phẩm dùng luôn, thanh toán bằng tiền
Văn phòng phẩm tăng - tiền giảm
Chi phí tăng - Tiền giảm
Văn phòng phẩm tăng - Phải trả người bán tăng
Chi phí tăng - Phải trả người bán tăng
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Trả trước tiền thuê văn phòng 1 năm là 120tr
Chi phí thuê văn phòng tăng - Tiền giảm
Doanh thu nhận trước tăng - Tiền giảm
Thuê văn phòng trả trước tăng - Tiền giảm
Tiền tăng - Doanh thu nhận trước tăng
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Hoàn thành việc cung ứng hàng hóa cho khách hàng trị giá 800tr, thu ngay bằng tiền 300tr, số còn lại khách hàng chưa thanh toán
Doanh thu bán hàng tăng, tiền giảm - phải thu khách hàng tăng
Doanh thu bán hàng tăng - Phải thu khách hàng tăng
Doanh thu bán hàng tăng - tiền tăng
Doanh thu bán hàng tăng, Tiền tăng - phải thu khách hàng tăng
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Ngày 2/09: Nhận thông báo cước internet dùng trong tháng 8 là 0,5tr
Chi phí internet tăng - Tiền giảm
Chi phí internet tăng - Tiền tăng
Chi phí internet tăng - Phải trả người bán tăng
Phải trả người bán tăng - Tiền giảm
Nhận diện các đối tượng kế toán liên quan trong sự kiện kinh tế sau:
- Chia cổ tức bằng tiền 600tr
Vốn góp giảm - Tiền giảm
Cổ tức tăng - Tiền giảm
Chi phí tăng - Tiền giảm
Cổ tức tăng - Vốn góp giảm
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
" Trả trước thuê văn phòng 6 tháng 420 bằng tiền"
Nợ TK Tiền 420
Có TK Thuê văn phòng trả trước 420
Nợ TK Chi phí thuê văn phòng 420
Có TK Tiền 420
Nợ TK Thuê văn phòng trả trước 420
Có TK Tiền 420
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau
"Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng và nhận bằng tiền 120"
Nợ TK Tiền 120
Có TK Doanh thu 120
Nợ TK Tiền 120
Có TK Doanh thu dịch vụ 120
Nợ TK Phải thu khách hàng 120
Có TK Doanh thu 120
Nợ TK Doanh thu dịch vụ 120
Có TK Tiền 120
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Nhận được thông báo tiền điện tiêu dùng trong tháng 150, thời hạn thanh toán từ ngày 01 tháng kế tiếp"
Nợ TK Chi phí tiền điện 150
Có TK Tiền 150
Nợ TK Tiền 150
Có TK Chi phí tiền điện 150
Nợ TK Phải trả người bán 150
Có TK Chi phí Tiền điện 150
Nợ TK Chi phí tiền điện 150
Có TK Phải trả người bán 150
Lựa chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Nhận trước tiền dịch vụ tư vấn luật cho 3 tháng là 270"
Nợ TK Tiền 270
Có TK Doanh thu chưa thực hiện 270
Nợ TK Tiền 270
Có TK doanh thu dịch vụ 270
Nợ TK Chi phí tư vấn 270
Có TK Tiền 270
Nợ TK Tiền 270
Có TK Phải trả khách hàng 270
Chọn kết cấu đúng cho Tài khoản Phải trả người bán
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn kết cấu đúng cho Tài khoản "Thiết Bị"
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn kết cấu đúng cho Tài khoản "Doanh thu dịch vụ"
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Có
Phát sinh giảm: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn kết cấu đúng cho các Tài khoản phản ánh "Chi phí "
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Có
Phát sinh giảm: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn kết cấu đúng cho tài khoản "Doanh thu nhận trước"
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Có
Phát sinh giảm: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn kết cấu đúng cho tài khoản "Bảo hiểm trả trước"
Số dư đầu kỳ: Bên có
Phát sinh tăng: Bên có
Phát sinh giảm: bên Nợ
Số dư cuối kỳ: Bên có
Số dư đầu kỳ: Bên Nợ
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Số dư cuối kỳ: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Có
Phát sinh giảm: Bên Nợ
Đầu và cuối kỳ: không có số dư
Phát sinh tăng: Bên Nợ
Phát sinh giảm: bên Có
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng trị giá 213 nhưng khách chưa thanh toán"
Nợ TK Tiền 213
Có TK Doanh thu dịch vụ 213
Nợ TK Doanh thu dịch vụ 213
Có TK Phải thu khách hàng 213
Nợ TK Phải thu khách hàng 213
Có TK Doanh thu dịch vụ 213
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Mua bảo hiểm 1 năm, thanh toán bằng tiền 99"
Nợ TK Chi phí bảo hiểm 99
Có TK Tiền 99
Nợ TK Bảo hiểm trả trước 99
Có TK Tiền 99
Nợ TK Chi phí bảo hiểm 99
Có TK Phải trả người bán 99
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Mua vật tư nhập kho chưa thanh toán cho người bán 100"
Nợ TK Vật tư 100
Có TK Tiền 100
Nợ TK Chi phí vật tư 100
Có TK Tiền 100
Nợ TK Vật tư 100
Có TK Phải trả người bán 100
Chọn định khoản đúng cho nghiệp vụ sau:
"Mua Văn phòng phẩm dùng luôn, thanh toán bằng tiền 36"
Nợ TK Chi phí văn phòng phẩm 36
Có TK phải trả người bán 36
Nợ TK Chi phí văn phòng phẩm 36
Có TK Tiền 36
Nợ TK Văn Phòng phẩm 36
Có TK Tiền 36
