wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT1: LEISURE TIME

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

DIY /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ (n)

a)

đồ tự làm, tự sửa

b)

đồ nhập khẩu

c)

đồ công nghệ

d)

đồ đặt

2.

don’t mind /dəʊnt maɪnd/ (v)

a)

không ngại, không ghét lắm

b)

ngại ngùng các thứ

c)

ghét

d)

bận tâm

3.

hang out /hæŋ aʊt/ (v)

a)

đáp án khác

b)

mời bạn về nhà

c)

đi chơi với bạn bè

d)

đi nhậu

4.

Hooked /hʊkt/ (adj)

a)

ghét bỏ cái gì

b)

yêu thích cái gì

c)

mệt mỏi

d)

ủ rũ

5.

It’s right up my street! /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/ (idiom)

a)

Đường đi đây sao!

b)

Tôi đi đúng đường mà!

c)

Đúng vị của tớ!

d)

Thật tuyệt vời!

6.

Join /dʒɔɪn/ (v)

a)

cắm trại

b)

tham gia

c)

du học

d)

nghỉ dưỡng

7.

Leisure /dʒɔɪn/ (v)

a)

du lịch biển

b)

rảnh rỗi sinh nông nỗi

c)

dạo quanh nhà

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

8.

leisure activity /ˈleʒə ækˈtɪvəti/ (n)

a)

hoạt động

b)

hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

c)

vui chơi giải trí

d)

xoắn não

9.

leisure time /ˈleʒə taɪm/ (n)

a)

thời gian học hành

b)

thời gian nuôi dưỡng tâm hồn

c)

thời gian thư giãn nghỉ ngơi

d)

thời gian tắm nắng

10.

Netlingo /netˈlɪŋɡəʊ/ (n)

a)

Web

b)

ngôn ngữ gia tiếp

c)

mạng lưới

d)

ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

11.

craft kit (n.phr)

a)

đào tạo

b)

bộ đồ thủ công

c)

béo phì

12.

do DIY (v.phr)

a)

nhắn tin

b)

hài lòng

c)

làm đồ chơi tự làm

13.

satisfied (adj)

a)

vòng đeo tay

b)

hài lòng

c)

làm đồ chơi tự làm

14.

bracelet (n)

a)

thơ ca

b)

vòng đeo tay

c)

đi chơi

15.

đi chơi

a)

detest

b)

hang out

c)

broccoli

16.

detest (v)

a)

ghét, kinh tởm

b)

yêu thích

c)

e ngại

17.

mind (v)

a)

ghét, kinh tởm

b)

yêu thích

c)

ngại, e ngại

18.

yêu thích, mê

(a)  

19.

addicted (adj)

a)

nghiện

b)

thích thú

c)

nghe có vẻ lạ

20.

to be hooked on (adj.phr)

a)

nghiện

b)

thích thú

c)

nghe có vẻ lạ

21.

to sound weird (v.phr)

a)

ảo

b)

thích thú

c)

nghe có vẻ lạ

22.

virtual (adj)

a)

ảo

b)

chín

c)

tồn tại

23.

giáo dục, dạy dỗ

a)

educate (n)

b)

educate (adj)

c)

educate (v)

24.
Adore
a)
nghiện
b)
yêu thích, ngưỡng mộ
c)
nhận nuôi
25.
beach game
a)
trò thể thao trên bãi biển
b)
trò chơi trên bảng
c)
cờ tướng
26.
Communicate
a)
văn hóa
b)
giao tiếp
c)
công cộng
27.
community centre
a)
trung tâm văn hoá cộng đồng
b)
hội nghị
c)
trò chuyện
28.
craft kit
a)
bộ dụng cụ xếp hình
b)
bộ dụng cụ làm thủ công
c)
đan khăn
29.
cultural event
a)
sự kiện văn hoá
b)
sốc văn hóa
c)
tiệc tùng
30.
Hooked
a)
buồn chán
b)
vui vẻ
c)
yêu thích cái gì
31.
leisure activity
a)
hoạt động hàng ngày
b)
hoạt động thể thao
c)
hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
32.
Netlingo
a)
ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
b)
Duolingo =))
c)
Quán net
33.
people watching
a)
dòng người vội vàng bước qua :v
b)
ngắm người qua lại
c)
hoạt động kết nối mọi người
34.
Relax
a)
căng thẳng
b)
mệt mỏi
c)
thư giãn
35.
Weird
a)
người vợ
b)
rượu
c)
kì cục
36.

broccoli [ˈbrɑː.kə.li] (n)

a)

Củ hành

b)

Dừa

c)

Súp lơ

d)

Bông cải trắng

37.

educate [ˈejəˌkāt] (v)

a)

giáo trình

b)

huấn luyện

c)

giáo dục

d)

giải trí

38.

Hobbies such as making crafts or collecting things are ...........

a)

fun

b)

satisfied

c)

boring

d)

good

39.

You do leisure activities in your free time and they make you feel .........

a)

satisfied

b)

fun

c)

boring

d)

exciting

40.

Reading .............

a)

a novel, poetry, a magazine

b)

skateboarding, football, badminton

c)

texting, going to the cinema, hanging out

d)

a new language, a skill

41.

Theo netlingo, "bro" là gì?

(a)  

42.

what's this?

a)

craft-making (adj): làm thủ công

b)

craft-making (adj): đồ thủ công

c)

craft-making (v): làm thủ công

43.

What does "hang out with friends" mean in Vietnamese?

a)

câu cá

b)

đi bơi

c)

dự tiệc

d)

tụ tập bạn bè

44.

The English phrase for "tập thể dục" is...

a)

do homework

b)

do housework

c)

do exercises

d)

do sports

45.

What does "surf the Internet" mean in Vietnamese?

a)

học trực tuyến

b)

tụ tập bạn bè

c)

đi mua sắm

d)

lướt web

46.

What does "play cards" mean in Vietnamese?

a)

chơi trò chơi bàn cờ

b)

cắm trại

c)

chơi thể thao

d)

chơi bài

47.

The English phrase for "đi cắm trại" is...

a)

go jogging

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go skiing

48.

Minh is hooked __________ playing online games.

a)

to

b)

with

c)

on

d)

about

49.

Minh Anh is __________ on listening to Black pink's debuts.

a)

hook

b)

addicted

c)

interested

d)

hooked

50.

Ms Thư ______________ on watching "The Good Doctors".

a)

are hooked on

b)

is hooked

c)

is addicted

d)

is interested

51.

Huong is __________ to going fishing.

a)

addicted

b)

fancy

c)

addict

d)

addictive

52.

MInh Anh is addicted to ___________ Penthouse : War in life.

a)

wactched

b)

watches

c)

watch

d)

watching

53.

We enjoy _________basketball in the stadium.

a)

doing

b)

playing

c)

going

d)

making

54.

He ___________football at My Dinh stadium now.

a)

plays

b)

playing

c)

is playing

d)

played

55.

nghiện (thích) cái gì

(a)  

56.

vòng đeo tay

(a)  

57.

community centre

a)

trung tâm văn hoá cộng đồng

b)

giao tiếp

c)

bộ dụng cụ làm thủ công

d)

sự kiện văn hoá

58.

communicate

a)

trò thể thao trên bãi biển

b)

Khuy

c)

Giai điệu(âm nhạc)

d)

giao tiếp

59.

trò thể thao trên bãi biển

a)

sự kiện văn hoá

b)

beach game

c)

giao tiếp

d)

Truyện tranh

60.

community centre

(a)  

61.

addicted

(a)  

62.

detest

(a)  

63.

Đi chơi với bạn

(a)  

64.

I spent 10 hours a day ... the internet, Fb, Instagram

a)

check

b)

make

c)

surf

d)

do

65.
window shopping
a)
đi dạo
b)
đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
c)
đi mua sắm
66.

thích thú [tʰɨt˧˥ tʰu˧˥] (adj.phr)

a)

to be hooked on

b)

like

c)

love

d)

adore

67.

trick [ˈtrɪk] (n)

a)

Trò lừa

b)

Câu đố

c)

Mẹo

d)

Trò chơi khăm

68.

socialies [ˈsoʊ.ʃə.ˌlɑɪz] (v)

a)

Giao tiếp

b)

Giao lưu

c)

Giao phối

d)

Giao hàng

69.

satisfied [ˈsadəsˌfīd] (adj)

a)

Sống

b)

Thư giãn

c)

Hài lòng

d)

Thoải mái

70.

poetry [ˈpōətrē] (n)

a)

Thơ văn

b)

Ca dao

c)

Dân ca

d)

Nhạc trữ tình

71.

thriller [ˈTHrilər] (n)

a)

Phim bom tấn

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim tài liệu

d)

Phim kinh dị

72.

to sound weird (to͞o sound wird] (v.phr)

a)

Nghe tuyệt đấy

b)

Nghe tệ đấy

c)

Nghe có vẻ vui

d)

Nghe có vẻ lạ

73.

I spent 10 hours a day ... the internet, Fb, Instagram

a)

check

b)

make

c)

surf

d)

do

74.

I often ... with my friends at weekend

a)

buy

b)

do out

c)

hangout

d)

make out

75.

He spent all his .... on buying a new car

a)

savings

b)

house

c)

card

d)

post

76.

Danh từ "đồ thủ công" là gì trong tiếng Anh?

(a)  

77.

It's right up my street!

a)

Nó ở bên phải con đường của tớ.

b)

Đúng vị của tớ!

c)

Đúng con đường của tớ!

78.

button

a)

nút, khuy áo

b)

vạt áo

c)

tà áo

79.

huấn luyện thú cưng

a)

pet name

b)

pet peeve

c)

pet person

d)

pet training

80.

texting

a)

đoạn văn

b)

gõ chữ

c)

nhắn tin

81.

chơi trò chơi điện tử

a)

playing beach games

b)

playing computer games

c)

playing sport games

82.

playing beach games

a)

chơi bóng chuyền

b)

chơi trên biển

c)

chơi các trò chơi trên biển

83.

sưu tầm các đồ vật

a)

collecting things

b)

making crafts

c)

collecting stamps

d)

collecting beads

84.

lướt mạng xã hội

a)

surfing the websites

b)

surfing boards

c)

surfing the Internet

85.

cộng đồng

a)

communism

b)

community

c)

communication

d)

communicate

86.

học các ngôn ngữ

a)

learning skills

b)

learning languages

c)

learning something

d)

learning outcome

87.

saving (n)

a)

hạt

b)

cải thiện

c)

tiền tiết kiệm

88.

Choose the correct Vietnamese equivalence of

"leisure activities".

a)

A. các hoạt động hàng ngày

b)

B. các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi

c)

C. các hoạt động tinh thần

d)

D. các hoạt động thể chất

89.

Choose the correct picture of

"WINDOW SHOPPING"

a)
b)
c)
90.

Choose the correct Vietnamese equivalence of

"making crafts".

a)

A. (hoạt động) làm đồ thủ công

b)

B. (hoạt động) làm vòng đeo tay

c)

C. (hoạt động) chế tạo máy bay

d)

D. (hoạt động) chế tạo tàu

91.

be addicted to

a)

thư giãn

b)

tăng sức đề kháng chống lại bệnh tật

c)

nghiện cái gì

92.

Choose the correct Vietnamese equivalence of

"window shopping"

a)

A. (hoạt động) đi mua sắm

b)

B. (hoạt động) ngắm đồ bày trong các cửa hàng

c)

C. (hoạt động) mua cửa sổ

d)

D. (hoạt động) đi đến cửa hàng bán cửa sổ

93.

Động từ mang nghĩa ghét ai đó hoặc vật gì đó

a)

defeat

b)

determine

c)

detest

d)

decade

94.

beach game (n) means

a)

trò chơi cướp biển

b)

hoạt động trên bờ biển

c)

tắm biển

d)

hoạt động trên thuyền

95.

What is bracelet (n) mean?

a)

vòng cổ

b)

nhẫn

c)

vòng tay

d)

khuyên tai

96.

vòng đeo tay

(a)  

97.

khuy

(a)  

98.

check out something (v) nghĩa là gì?

a)

kiểm tra điều gì đó

b)

tìm kiếm điều gì đó

c)

nghiên cứu điều gì đó

d)

lựa chọn điều gì đó

99.

thoải mái

(a)  

100.

truyện tranh

(a)  

101.

cultural event (n) nghĩa là gì?

a)

sự kiện văn hóa

b)

sự kiện cách tân

c)

sự kiện đặc biệt

d)

sự kiện siêu hot

102.

kế hoạch tự làm đồ

(a)  

103.

kịch -> English?

a)

drama

b)

prama

c)

brama

d)

obama

104.

thế hệ

(a)  

105.

độc hại , có hại

(a)  

106.

giai điệu (âm nhạc)

(a)  

107.

poetry (n) nghĩa là gì?

a)

thơ ca

b)

ca nhạc

c)

ca dao

d)

nhạc đồng quê

108.

hài lòng

(a)  

109.

công nghệ

(a)  

110.

thủ thuật, mẹo -> English?

a)

trick

b)

truck

c)

tick

d)

track

111.

thủ thuật, mẹo -> English?

a)

trick

b)

truck

c)

tick

d)

track

112.

len

(a)