NEW
Font size
WorksheetsÔN THI GIỮA KÌ - SINH HỌC 10 MINH ĐỨC
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
Di truyền học.
Hóa học
Toán học
Thiên văn học.
Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
Sinh học tế bào.
Hóa học
Toán học
Vật lý học.
Điền vào chỗ trống trong câu sau:
…………… nghiên cứu mối quan hệ tương tác qua lại giữa các cá thể sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng, sự thay đổi của các yếu tố môi trường và những vấn đề liên quan đến môi trường.
Công nghệ sinh học.
Vi sinh vật học.
Sinh thái học và Môi trường.
Sinh học phân tử.
Ngành nào phối hợp chặt chẽ giữa việc trồng, bảo vệ và khai thác rừng một cách hợp lí; ban hành nhiều chính sách nhằm hỗ trợ cho việc quản lí và bảo vệ rừng?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Đạo đức sinh học ra đời với nhiệm vụ đưa ra những quy tắc, các giá trị đạo đức trong khoa học nghiên cứu sự sống cũng như ứng dụng khoa học vào thực tiễn.
(2) Ngành Sinh học đóng vai trò vô cùng to lớn đối với phát triển bền vững vì giúp khôi phục lại các hệ sinh thái cũng như bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.
(3) Ngành Lâm nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nông nghiệp và kinh tế biển; bảo đảm quốc phòng, an ninh, giữ vững độc lập, chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.
(4) Ngành Y học sản xuất nhiều loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc,… nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người.
Phát biểu nào đúng?
(1), (2).
(1), (3).
2), (3)
(2), (4).
Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?
1
2
3
4
Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát là
phương pháp quan sát.
phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
Phương pháp thực nghiệm khoa học
Phương pháp kết hợp.
Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào?
phương pháp quan sát.
phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
Phương pháp thực nghiệm khoa học
Phương pháp kết hợp.
Tin sinh học là gì?
là ngành khoa học sử dụng MÁY TÍNH để phân tích và lưu giữ các dữ liệu Sinh học.
Là ngành khoa học chỉ có tin học.
Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.
Tin sinh học là công nghệ của tương lai.
Xây dựng ngân hàng gene là ứng dụng của ngành khoa học nào?
Sinh học tiến hóa.
Sinh học phân tử, tế bào.
Tin sinh học.
Hóa tin học.
. Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp nào?
Phương pháp quan sát.
Phương pháp làm việc trong phong thí nghiệm.
Phương pháp thực nghiệm khoa học.
Phương pháp trồng trọt hiệu quả.
Để đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự nảy mầm của hạt ta có thể sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?
Phương pháp quan sát.
Phương pháp làm việc trong phong thí nghiệm.
Phương pháp thực nghiệm khoa học.
Phương pháp trồng trọt hiệu quả.
Quan sát và so sánh sự phát triển của 2 chậu cây trong thí nghiệm trồng 2 chậu cây ở 2 vị trí khác nhau. Từ đó đưa ra kết luận cho giả thuyết được đặt ra là đúng hay sai” là nội dung của bước nào trong tiến trình nghiên cứu ảnh hướng của ánh sáng đến sự phát triển thân cây?
Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
Xây dựng giả thuyết.
Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.
Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm
Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?
Con lắc lò xo.
Micropipette.
Mô hình.
Kính hiển vi quang học.
Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
các đại phân tử.
tế bào.
mô.
cơ quan.
. Cho các nhận định sau đây về tế bào:
(1) Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.
(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.
(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.
Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?
2
3
4
5
. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc mở.
Nguyên tắc tự điều chỉnh.
Nguyên tắc thứ bậc.
Cho các cấp tổ chức sống sau đây:
1. cơ thể. 2. tế bào. 3. quần thể. 4. quần xã. 5. hệ sinh thái.
Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là
2 → 1 → 3 → 4 → 5.
1 → 2 → 3 → 4 → 5.
5 → 4 → 3 → 2 → 1.
2 → 3 → 4 → 5 → 1.
Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Cá thể. .
. Quần thể.
Quần xã.
Hệ sinh thái
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?
Tim.
Phổi.
ti thể
Não.
Thông quá quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2 cung cấp cho quá trình quang hợp. Đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?
Tương tác với môi trường.
Hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Thế giới tiến hóa liên tục.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Tập hợp ong thợ, ong đực, ong chúa hỗ trợ nhau kiếm ăn, bảo vệ, xây tổ; sinh sản tạo ra 1 tổ ong. . Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?
Tương tác với môi trường.
Hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Thế giới tiến hóa liên tục.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Qua nghiên cứu, người và tinh tinh có quan hệ họ hàng. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?
Tương tác với môi trường.
Hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Thế giới sống liên tục tiến hoá.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Cơ thể đa bào
chủ yếu cấu tạo từ các tế bào nhân sơ.
cấu tạo từ 1 tế bào nhân thực.
cấu tạo từ nhiều tế bào.
cấu tạo từ 1 tế bào.
Vật chất di truyền của tế bào là
. DNA.
RNA.
axit nucleic
nhân.
Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
Fe, C, H.
C, N, P, CI.
C, N, H, O.
K, S, Mg, Cu.
Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các
. acid amin.
đường. .
nguyên tố đa lượng.
nguyên tố vi lượng
Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.
Hydrogen.
Carbon.
Nitrogen. .
Phosphor.
. Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
Viêm amidan.
Bướu cổ.
Đau họng.
còi xương.
Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
Thiếu máu. .
Bướu cổ.
Giảm thị lực.
Còi xương.
1 phân tử nước gồm:
1 H và 1 O.
1 H và 2 O.
2 H và 1 O
2 H và 2 O.
Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết
cộng hóa trị.
hydrogen.
ion.
photphodieste.
Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?
Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.
Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.
Sấy khô rau quả.
Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.
Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?
.
Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.
Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.
Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.
Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
tinh bột.
cellulose
đường.
carbohydrate.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
C, H, O, N.
C, H, N, P.
C, H, O.
C, H, O, P.
: Một loại carbohidrate có công thức như hình bên thì thuộc loại?
Disaccharides
Monosaccharides
Polysaccharides
.Đường đa.
: Một loại carbohidrate có công thức như hình bên thì thuộc loại?
Disaccharides
Monosaccharides
Polysaccharides
.Đường đa.
: Một loại carbohidrate có công thức như hình bên thì thuộc loại?
Disaccharides
Monosaccharides
Polysaccharides
.Đường đôi
Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
Mỡ động vật.
Phospholipid.
Dầu thực vật.
Lớp sáp ở lá.
Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
Lớp sáp ở lá.
Phospholipid và mỡ động vật..
Dầu thực vật.
Phospholipid, steroid.
Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm
1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.
1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.
1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.
3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN.
Cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
3 bậc.
4 bậc.
5 bậc
6 bậc.
Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ?
Protein hormone.
Protein enzyme.
Protein kháng thể.
Protein vận động.
Ví dụ nào sau đây minh hoạ cho chức năng xúc tác phản ứng sinh hoá trong tế bào của protein?
Hemoglobin vận chuyển oxygen, carbodioxide.
Enzyme pepsin giúp phân giải protein thành nhóm amino acid ngắn hơn.
Kháng thể viêm gan B chống lại virus viêm gan B.
Hormone insulin điều hòa lượng đường trong máu.
ADN có chức năng gì?
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Để xác định quan hẹ huyết thống người ta tiến hành lấy tế bào của những người cần xác định và so sánh, phân tích
DNA.
. RNA.
protein.
Lipit.
Hormon nam ở người có bản chất là
steroid.
Triglyceride. .
phospholipid.
mỡ
Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
hosphodiester.
peptide.
cộng hóa trị.
glycosidic.
