wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tạ gk 1

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

A={xN9x<15}A=\left\{x\in N\left|9\le x<15\right|\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

2.

Cho tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 10. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

B={3;4;5;6;7;8;9;10}B=\left\{3;4;5;6;7;8;9;10\right\}  

b)

B={4;5;6;7;8;9;10}B=\left\{4;5;6;7;8;9;10\right\}  

c)

B={3;4;5;6;7;8;9}B=\left\{3;4;5;6;7;8;9\right\}  

d)

Cả ba đều sai

3.

Cho tập hợp P là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 12. Em hãy viết tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

P={0;2;4;6;8;10}P=\left\{0;2;4;6;8;10\right\}  

b)

P={2;4;6;8;10;12}P=\left\{2;4;6;8;10;12\right\}  

c)

P={0;2;4;6;8;10;12}P=\left\{0;2;4;6;8;10;12\right\}  

d)

P={2;4;6;8;10}P=\left\{2;4;6;8;10\right\}  

4.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xxN, 10<x<17}A=\left\{x|x\in N,\ 10<x<17\right\}

b)

A={x  xN, 9<x<18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x<18\right\}

c)

A={x  xN, 9<x18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x≤18\right\}

d)

A={x  xN, 10<x17}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 10<x≤17\right\}

6.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn khẳng định Sai:

a)

15B15\in B  

b)

19B19\notin B  

c)

23B23\in B  

d)

15B15\in B  và  23B23\in B  

7.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

8.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

A. B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B. B = {T; A; P; H}.

c)

C. B = {T; A; P; H; O}.

d)

D. B = {T; P; H; O}.

9.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

10.

A={xN9x<15}A=\left\{x\in N\left|9\le x<15\right|\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

11.

Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

13.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

14.

Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16

a)

1

b)

33

c)

32

d)

Kết quả khác

15.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

16.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25.13.4.11=(25.4).(11.13)25.13.4.11=\left(25.4\right).\left(11.13\right)

 

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp 

c)

Tính chất giao hoán và kết hợp 

17.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

18.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

19.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

20.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

21.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

23.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

24.

Thực hiện phép tính : 120+ 20.2-(125-15)=

(a)  

25.

" Khi a chia hết cho b, ta nói a là bội của b " đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hiệu của 4000 - 36 có chia hết cho 4 không?

a)

There

b)

Không

27.

Bội số nhỏ hơn 30 nhưng bội số lớn hơn 10 của 6 là

a)

{0; 6; 12; 18; 36}

b)

{12; 18; 24}

c)

{0; 12; 18; 24}

d)

{1; 2; ; 3; 6}

28.

Tổng 25 + 35 + 10-5 chia hết cho số nào?

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

29.

Tổng 16 + 20 + 28 không chia hết cho số nào?

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 8

d)

Số 2

30.

Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?

a)

Số 4

b)

Số 8

c)

Số 10

d)

Số 11

31.

Số sau đây là ước của 60?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

32.

Nếu m chia hết cho 5

n chia hết cho 2

thì m. n chia hết cho

a)

7

b)

5 và 2

c)

3

d)

4

33.

Cho tổng M = 15 + 30 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

34.

Viết tập hợp B(7)

a)

B(7) = {1; 7}

b)

B(7) = {0; 7; 14; 21; 28}

c)

B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; ...}

d)

B(7) = {0; 1; 7; 14; ...}

35.

Tìm x là bội của 9 và x < 63.

a)

x{0;9;18;35}x\in\left\{0;9;18;35\right\}

b)

x{0;9;18;27;36;45;54}x\in\left\{0;9;18;27;36;45;54\right\}

c)

x{9;18;27;36;45;55;63}x\in\left\{9;18;27;36;45;55;63\right\}

d)

x{9;18;27;36;45;54;63}x\in\left\{9;18;27;36;45;54;63\right\}

36.

Phép chia hết là phép chia có số dư là:

a)

10

b)

1

c)

0

d)

2

37.

Trong các số 35; 57; 4674; 3000:

Số nào chia hết cho 2?

a)

35

b)

57

c)

4674

d)

3000

38.

Trong các số 35; 57; 4674; 3000:

Số nào chia hết cho 5?

a)

35

b)

57

c)

4674

d)

3000

39.

Trong các số 8; 660; 945; 5553:

Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2?

a)

số 8

b)

660

c)

945

d)

5553

40.

Trong các số 85; 98; 617; 9000; 222:

Số không chia hết cho 2 là:

a)

85

b)

98

c)

617

d)

9000

e)

222

41.

Trong các số 56; 1110; 6714; 318; 552:

Số không chia hết cho 5 là:

a)

56

b)

1110

c)

6714

d)

318

e)

552

42.

Trong các số 56; 1110; 6714; 318; 552:

Số chia hết cho 5 là:

a)

56

b)

1110

c)

6714

d)

318

e)

552

43.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

44.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

45.

Chọn đúng biểu thức phát?

a)

Chẵn lẻ thì chia hết cho 2.

b)

Có số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Có tổng số chữ chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Có số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

46.

Phát triển đúng biểu thức nào?

a)

Các số có tổng số chữ chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng số chữ chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

47.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

48.

Trong các số 344; 369; 246; 208; 331; 198; 450; 985, số chia hết cho 3 là:

a)

369; 246; 198; 344

b)

208; 246; 198; 344

c)

369; 246; 198; 450

49.

"Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3". Không thực hiện phép chia, trong các số: 356; 279; 450; 354; 197; 980; 642 số chia hết cho 3 là:

a)

279; 450; 354; 642

b)

356; 279; 980; 642

c)

279; 197; 450; 642

50.

Trong các số 307; 3321; 8725; 97875 số chia hết cho 9 là:

a)

3321; 8725

b)

3321; 97875

c)

97875; 307

51.

Trong các số 307; 3321; 8725; 97875 số chia hết cho 9 là:

a)

3321; 8725

b)

3321; 97875

c)

97875; 307

52.

"Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9". Không thực hiện phép chia, trong các số: 104; 627; 3114; 5123; 6831; 72102 số chia hết cho 9 là:

a)

627; 5123; 104

b)

3114; 6831

c)

6831; 72102

53.

Tìm chữ  số n thích hợp (với n là số tự nhiên có một chữ số) để được số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

a)

n = 1 hoặc n = 4

b)

n = 2 hoặc n = 4

c)

n = 1 hoặc = 5

54.

Lớp 6A có 40 HS, lớp 6B có 45 HS, lớp 6C có 39 HS, lớp 6D có 42  HS, lớp 6E có 48 HS.

Lớp có thể xếp số HS thành 3 hàng hoặc thành 9 hàng với số HS mỗi hàng bằng nhau là:

a)

6A, 6B, 6C, 6E

b)

6B, 6C, 6D, 6E

c)

6C, 6D, 6B

55.

Điền từ vào chỗ trống để được mệnh đề đúng:

"Các số có tổng các chữ số (a)   thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3"

56.

Điền từ vào chỗ trống để được mệnh đề đúng:

"Các số có (a)   chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9".

57.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

58.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

59.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

60.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

61.

Từ bốn chữ số : 3; 4 ; 5 ;0 . Em viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9