wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Unit 5

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

acceptable (adj.)

a)

sự tiếp cận

b)

tỉnh táo, thức tỉnh

c)

bài báo, mạo từ

d)

chấp nhận được, có thể chấp nhận

2.

access (v) (n)

a)

truy cập, sự truy cập

b)

tỉnh táo, thức tỉnh

c)

đánh giá cao, cảm kích

d)

chấp nhận được, có thể chấp nhận

3.

article (n.)

a)

sự tiếp cận

b)

tỉnh táo, thức tỉnh

c)

bài báo, mạo từ

d)

chấp nhận được, có thể chấp nhận

4.

attendance (n.)

a)

kênh truyền hình

b)

sự có mặt

c)

đánh giá cao, cảm kích

d)

trận chiến đấu, trận đánh

5.

Noun of "Attend"

(a)  

6.

attend (v)

a)

sự tiếp cận

b)

tỉnh táo, thức tỉnh

c)

bài báo, mạo từ

d)

tham dự, có mặt

7.

invent

a)

đắt tiền, tốn kém

b)

phát minh

c)

sự hiểu

d)

sự hợp tác

8.

channel (n)

a)

đắt tiền, tốn kém

b)

cảm kích

c)

kênh

d)

sự hợp tác

9.

communicate (v.)

a)

chọn

b)

cảm kích

c)

đặt trước

d)

giao tiếp

10.

Noun of "deny"

(a)  

11.

comprehension (n)

a)

sự hiểu

b)

cảm kích

c)

kênh

d)

sự hợp tác

12.

convenient (a)

a)

sự có mặt, chuyên cần

b)

sự hiểu

c)

chiến trường

d)

thuận tiện

13.

Noun of " Convenient"

(a)  

14.

choose 

a)

sự giao viện, phân công, quy là, cho là

b)

chọn, chọn lựa

c)

liên tục, nhất quán, không đổi, trung thành, trung thủy

d)

tạo thành, thành lập, thiết lập

15.

constantly

a)

sự giao viện, phân công, quy là, cho là

b)

chọn, chọn lựa

c)

liên tục, nhất quán, không đổi, trung thành, trung thủy

d)

tạo thành, thành lập, thiết lập

16.

decision

a)

sự quyết định

b)

tác động, ảnh hưởng mạnh

c)

điều tra, nghiên cứu

d)

nối, liên kết, liên lạc, kết hợp

17.

impact

a)

sự quyết định

b)

tác động, ảnh hưởng mạnh

c)

điều tra, nghiên cứu

d)

nối, liên kết, liên lạc, kết hợp

18.

investigate

a)

sự quyết định

b)

tác động, ảnh hưởng mạnh

c)

điều tra, nghiên cứu

d)

nối, liên kết, liên lạc, kết hợp

19.

subscribe

a)

đặt mua một cái gì đó định kỳ, đăng ký

b)

kĩ lưỡng

c)

điều tra, nghiên cứu

d)

nối, liên kết, liên lạc, kết hợp

20.

Bagas : Shall we have a picnic to Watu Ulo this weekend?

Windi : .........., I’m sure we’ll have some fun there

a)

Oh, I disagree

b)

Enough bad

c)

I'm sorry I can't

d)

That's good idea

21.

what is your advice for that girl?

a)

you had better at candy

b)

You should go to the dentist

c)

I suggest you to drink a glass of sweet juice

d)

I don't agree with you

22.

.........like a cup of coffee ?

a)

Can I

b)

I'll do

c)

would you

d)

Should I

23.

If you want to finish your homework, stop...........

a)

Playing mobile games now!

b)

Study hard

c)

Do your homework

d)

Looking at me

24.

Dayu : I think I'm catching a cold

Lina : Well, you .... go to see a doctor

a)

must not

b)

should

c)

have not to

d)

should not

25.

Today is Monday. We will have a flag ceremony. We . . . . wear complete Uniform.

a)

Should

b)

Must

c)

Should not

d)

Must not

26.

What does the picture mean?

a)

We are not allowed to litter

b)

We are not allowed to swim

c)

We are not allowed to smoke

d)

We are not allowed to play

27.

We______be late to school

a)

must

b)

have to

c)

should

d)

mustn't

28.

The following notice means . . . . at the beach.

a)

We can swim

b)

We must swim

c)

We should not swim

d)

We must not swim

29.

Amir : I am not good at English.

Budi : ……………………..................................

Complete the dialogue with a suggestion!

a)

Do you like English?

b)

You must sleep often

c)

Why don’t you take an English course and practice every day?

d)

I must take an English course

30.

Eren: I am so hungry.

Bima: …………………………………

a)

I think you should take a rest

b)

Calm down! You should be more relaxed

c)

What about going to a restaurant?

d)

You must read it more carefully.

31.

Mother: I want to cook an omelette.

Anya: …………………………..............................

a)

Let’s buy some eggs

b)

Let’s buy some syrup

c)

I think you should go to a barbershop

d)

I think you should buy a ticket first

32.

Alex : You look unhealthy, Boy.

Byan : Yes, I get a headache and a stomachache.

Alex : You should go to a doctor. Come on, I will accompany you.

Byan : Ok.

The underlined words show ….

a)

Suggestion

b)

Plan

c)

Attention

d)

Disagree

33.

deny (v.)

a)

phủ nhận

b)

cảm kích

c)

chọn

d)

giao tiếp

34.

detective (n)

a)

giáo viên

b)

nhà khoa học

c)

kỹ sư

d)

thám tử

35.

Scientist (n)

a)

giáo viên

b)

nhà khoa học

c)

kỹ sư

d)

thám tử

36.

documentary (n)

a)

khảo sát, thăm dò

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

phim tài liệu, tài liệu

37.

forum (n.)

a)

khảo sát, thăm dò

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

phim tài liệu, tài liệu

38.

forecast

a)

khảo sát, thăm dò

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

phim tài liệu, tài liệu

39.

government (n.)

a)

thí nghiệm

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

chính phủ

40.

income

a)

thu nhập

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

chính phủ

41.

tốn nhiều thời gian

(a)  

42.

wander

a)

đi vòng vòng, lang thang

b)

sự dự báo

c)

diễn đàn, hội thảo

d)

chính phủ

43.

violence

a)

người rao tin

b)

tin tức

c)

chiến dịch

d)

sự bạo lực

44.

Adj of " Violence"

(a)  

45.

widely (adv)

a)

người rao tin

b)

tin tức

c)

chiến dịch

d)

rộng lớn

46.

suffer (v.)

a)

chạy

b)

chịu đựng

c)

hướng dẫn

d)

rộng lớn

47.

stage (n)

a)

mục

b)

quy mô

c)

giai đoạn

d)

rộng lớn

48.

interact (v)

a)

dạy bảo

b)

chịu đựng

c)

hướng dẫn

d)

tương tác

49.

participation

a)

dạy bảo

b)

chịu đựng

c)

sự tham gia

d)

tương tác

50.

respond (v)

a)

dạy bảo

b)

chịu đựng

c)

hồi đáp

d)

tương tác

51.

variety

a)

chọn

b)

cảm kích

c)

đặt trước

d)

sự đa dạng

52.

cue (n)

a)

chọn

b)

cảm kích

c)

đặt trước

d)

sự gợi ý

53.

rò rỉ

(a)  

54.

Sự hạn chế

a)

introduction

b)

limitation

c)

action

d)

media

55.

costly (adv)

a)

dạy bảo

b)

chịu đựng

c)

tốn tiền

d)

tương tác

56.

Đồng nghĩa với " Far "

a)

Remote

b)

Urban

57.

Lợi ích

(a)  

58.

Develop

a)

phát triển

b)

cảm kích

c)

kênh

d)

sự hợp tác

59.

Folk music

a)

nhạc cổ điển

b)

nhjac dân ca

c)

nhạc cách mạng

d)

nhjac hiphop

60.

control

a)

chọn

b)

cảm kích

c)

đặt trước

d)

kiểm soát

61.

nhà phát minh

(a)  

62.

sự phát minh

(a)