Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FINANCIAL THEORY CHAPTER 5

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các yếu tố quyết định đến lượng cầu của tài sản?

a)

Của cải

b)

Rủi ro

c)

Lợi suất kỳ vọng

d)

Tính thanh khoản

e)

Cả 4 đáp án trên

2.

Đâu là điểm dư cung và đâu là điểm dư cầu?

a)

A & F

b)

B & G

c)

H & D

d)

I & E

3.

Khi xảy ra tình trạng dư cầu/dư cung, thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Giảm giá/Tăng giá

b)

Giảm giá/Giảm giá

c)

Tăng giá/Giảm giá

d)

Tăng giá/Giảm giá

4.

Mối quan hệ giữa các yếu tố & lượng cầu là?

a)

Của cải - tỷ lệ thuận

Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ thuận

Rủi ro - tỷ lệ thuận

Tính thanh khoản - tỷ lệ thuận

b)

Của cải - tỷ lệ thuận

Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ thuận

Rủi ro - tỷ lệ nghịch

Tính thanh khoản - tỷ lệ thuận

c)

Của cải - tỷ lệ nghịch

Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ nghịch

Rủi ro - tỷ lệ nghịch

Tính thanh khoản - tỷ lệ nghịch

d)

Của cải - tỷ lệ nghịch

Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ nghịch

Rủi ro - tỷ lệ thuận

Tính thanh khoản - tỷ lệ nghịch

5.

Trường hợp cân bằng thị trường (điểm C) xảy ra khi nào

a)

Bd=Bs

b)

Bd>Bs

c)

Bd<Bs

6.

Khi lượng Bd>Bs, thì trường hợp nào sau đây sẽ xảy ra

a)

cầu > cung => giá tăng, LS giảm

b)

cầu > cung => giá tăng, LS tăng

c)

cầu > cung => giá giảm, LS giảm

d)

cầu > cung => giá giảm, LS tăng

7.

Khi Bd < Bs, thì trường hợp nào sau đây sẽ diễn ra?

a)

Cầu < cung => giá tăng, LS giảm

b)

Cầu < cung => giá tăng, LS tăng

c)

Cầu < cung => giá giảm, LS giảm

d)

Cầu < cung => giá giảm, LS tăng

8.

Đường cầu của trái phiếu sẽ dịch chuyển như thế nào, nếu các yếu tố đều tăng?

a)

Của cải + Tính thanh khoản: tăng => phải.

LSKV+LPKV+ Rủi ro: tăng => trái.

b)

All tăng => phải

c)

Của cải + Tính thanh khoản: tăng => trái.

LSKV+LPKV+Rủi ro: tăng => phải.

d)

All tăng => giảm.

9.

Đường cung sẽ dịch chuyển như thế nào khi các yếu tố thay đổi?

a)

Khả năng sinh lợi: tăng => phải.

Lạm phát kỳ vọng: tăng => phải

Thâm hụt Chính phủ => phải

b)

Khả năng sinh lợi: tăng => trái

Lạm phát kỳ vọng: tăng => phải

Thâm hụt Chính phủ => trái

c)

Khả năng sinh lợi: tăng => trái.

Lạm phát kỳ vọng: tăng => trái.

Thâm hụt Chính phủ => trái.

d)

Khả năng sinh lợi: tăng => phải

Lạm phát kỳ vọng: tăng => trái

Thâm hụt Chính phủ => phải

10.

Hiệu ứng Fisher có ảnh hưởng như thế nào đến với sự thay đổi của lạm phát kì vọng?

a)

Làm phát kỳ vọng tăng => Lãi suất tăng

b)

Lạm phát kỳ vọng tăng => Lãi suất giảm

c)

Lạm phát kỳ vọng tăng => Lãi suất không đổi

d)

Lạm phát kỳ vọng tăng => Lãi suất biến mất

11.

Tổng số của cải trong nền kinh tế được tính theo công thức nào?

a)

Bd + Bs = Md + Ms

b)

Bd + Ms = Md + Bs

c)

Bs + Ms = Bd +Md

d)

Bs + Md = Bd + Ms

12.

Khi Lãi suất tăng thì cầu tiện tệ sẽ bị ảnh hưởng như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

13.

Thay đổi cầu tiền tệ gồm hiệu ứng nào

a)

Hiệu ứng thu nhập

b)

Hiệu ứng mức giá

c)

Hiệu ứng Fisher

d)

A&B

14.

Hiệu ứng thanh khoản là gì?

a)

Tăng cung tiền => tăng lãi suất.

b)

Tăng cung tiền => giảm lãi suất.

c)

Giảm cung tiền => giảm lãi suất.

d)

Tăng cung tiền => LS ko đổi.

15.

Tăng cung tiền dẫn đến những hiệu ứng nào?

a)

Hiệu ứng thu nhập

b)

Hiệu ứng mức giá

c)

Hiệu ứng Lạm phát kỳ vọng

d)

Cả 3 đáp án trên.