wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatlilithuyet

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của lực tương tác điện là gì?

a)

Niu-tơn.

b)

Cu-lông.

c)

Mét

d)

Giây.

2.

Hồ quang điện là

a)

Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất cao.

b)

Quá trình phóng điện không tự lực trong chất khí.

c)

Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất thường hay thấp.

d)

Quá trình phóng điện tự lực trong chất khí ở áp suất rất cao.

3.

Cách tạo ra tia lửa điện là:

a)

Nung nóng không khí giữa hai cực của tụ điện đã tích điện.

b)

Đặt vào hai đầu thanh than 1 hiệu điện thế khoảng 40 vôn đến 50 vôn.

c)

Tạo ra 1 điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không

d)

Tạo ra 1 điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí.

4.

Điện phân dung dịch AgNO3  với dòng điện có cường độ 2,5A Cho biết Ag có A= 108 , n= 1 Sau bao lâu thì lượng bạc bám vào catôt là 5,4g?

a)

965s

b)

1930s

c)

183s

d)

9650s

5.

Độ dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm  sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Niken có khối lượng riêng là 8,9.103. Biết  A= 58 , n= 2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

a)

1,48A

b)

2,12A

c)

2,47A

d)

1,50A

6.

Trong quá trình điện phân nếu tăng thời gian lên 2 lần và cường độ dòng điện giảm 2 lần thì khối lượng bám vào ca tốt sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 3 lần.      

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

7.

Trong quá trình điện phân nếu tăng thời gian lên 2 lần và cường độ dòng điện giảm 4 lần thì khối lượng bám vào ca tốt sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần.

8.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch  với điện cực bằng đồng là

a)

không có gì thay đổi gì ở bình điện phân.

b)

anốt bị ăn mòn.

c)

đồng bám vào catốt.

d)

đồng chạy từ anốt sang catốt.

9.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân không phụ thuộc vào

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể của dung dịch trong bình.

c)

cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

thời gian điện phân.

10.

Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân được tính theo công thức nào sau đây?

a)

m = F. A/n .It

b)

m = DV

c)

I =m.Fn/tA

d)

I = F.n/A.m.t

11.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

12.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

13.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện 2 lần và giảm thời gian điện phân 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.      

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

14.

Hiện tượng điện phân có dương cực tan không được áp dụng để

a)

sơn tĩnh điện.

b)

luyện kim.

c)

đúc điện.

d)

mạ điện.

15.

Một bóng đèn có ghi 220v-100w  khi sáng bình thường thì nhiệt độ của dây tóc đèn là 20000 C, xác định điện trở của đèn khi thắp sáng. Biết rằng nhiệt độ môi trường là 200 C  và dây tóc đèn làm bằng vonfam (ALPHA = 4,5.10-3K-1)

a)

67,5 ÔM

b)

48,4 ÔM

c)

484 ÔM

d)

14 ÔM

16.

Tốc độ của electron chuyển động trong dây dẫn kim loại khi có dòng điện chạy qua?

a)

v = I/e.S.n

b)

v = S/e.I.n

c)

v = I.e.S.n

d)

v=e.S.n/I

17.

Các kim loại đều

a)

dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

b)

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

c)

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất không thay đổi.

d)

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

18.

Chọn phát biểu sai. Tính chất điện của kim loại

a)

dẫn điện tốt.

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm.

c)

dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

dòng điện trong kim loại không tuân theo định luật ôm.

19.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

b)

Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường;

d)

Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

20.

Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp.

b)

nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp.

c)

hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.

d)

bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.

21.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

22.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi:

a)

Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

b)

Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

23.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.         

c)

Tăng lên.

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

24.

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại sẽ gây ra

a)

tác dụng nhiệt.

b)

tác dụng từ.    

c)

tác dụng cơ.

d)

tác dụng quang.

25.

Khi nhiệt độ không thay đổi thì dòng điiện trong kim loại sẽ

a)

tuân theo định luật ôm.

b)

không tuân theo định luật ôm.

c)

tuân theo định luật cu-lông

d)

không tuân theo định luật cu-lông.

26.

Bản chất của dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

electron tự do dưới tác dụng của điện trường.

b)

electron tự do dưới tác dụng của từ trường.

c)

ion dương dưới tác dụng của điện trường.

d)

ion dương dưới tác dụng của từ trường.

27.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng một số kim loại hay hợp kim có điện trở suất

a)

giảm đi đột ngột đến giá trị bằng 0.

b)

tăng lên đột ngột đến giá trị cực đại.

c)

không đổi.

d)

tăng lên rồi giảm.

28.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại sẽ như thề nào?

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm.

29.

Chọn phát biểu sai. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại được tính theo công thức

a)

I = Svne

b)

I = Sln/t-t0

c)

I = Vne/t-t0

d)

I = Sve

30.

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại được tính theo công thức?

a)

I = Svne

b)

I = Svn

c)

I = ne

d)

I = Se

31.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại là

a)

ρt = ρ0 [ 1 + α( t-t0 )]

b)

ρt = ρ0 [ α( t-t0 )]

c)

ρt = ρ0 [ 1 + α( t0 -t )]

d)

ρt = ρ0 [ 1 - α( t-t0 )]

32.

Câu 1:        Hai điện trở R1 và R2 mắc vào nguồn ξ= 1,5V và r=1Ω  Khi R1 và R2 mắc nối tiếp thì dòng điện qua nguồn có cường độ I = 0,15A , còn khi R1 và R2 mắc song song thì dòng điện qua nguồn có cường độ I' = 0,5A Giá trị của R1 và R2 lần lượt là

a)

3Ω và 6Ω

b)

2Ω và 4Ω

c)

4Ω và 6Ω

d)

6Ω và 4Ω

33.

   Hai dây dẫn có điện trở tương đương bằng 5Ω khi mắc nối tiếp và bằng 1,2Ω  khi mắc song song. Giá trị của hai điện trở lần lượt là

a)

b)

c)

1,5Ω 3,5Ω

d)

đều bằng 2,5Ω

34.

Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V-6W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế 120V Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là bao nhiêu bóng?

a)

2 bóng.

b)

10 bóng.

c)

20 bóng.

d)

40 bóng.

35.

  Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V-6W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế 240V, Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là

a)

2 bóng.

b)

4 bóng.

c)

20 bóng.

d)

40 bóng.

36.

    Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải thì hiệu điện thế phải

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

37.

    Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa.

b)

đồng hồ đa năng hiện số.

c)

dây dẫn nối mạch.

d)

thước đo chiều dài.

38.

   Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động ξ và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:

a)

ξb = nξ và rb = r/n

b)

ξb = ξ và rb = nr

c)

ξb = nξ và rb = nr

d)

ξb = ξ và rb = r/n

39.

Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V  Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

a)

0,6A và 9V

b)

0,6A và 1,5V

c)

0,3A và 3V

d)

0,3A và 4,5V

40.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ thuận với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn.

41.

Đơn vị của điện tích là gì?

a)

Niu-tơn.

b)

Cu-lông

c)

Mét.

d)

Giây

42.

Điện môi là:

a)

Môi trường cách điện

b)

Môi trường dẫn điện

c)

Từ trường

d)

Điện trường.

43.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

44.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

 

b)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

 

45.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực điện

 

sẽ:

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

 giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

46.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn lực điện sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1, 6.10−19 C .

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10

−31

kg .

 

 

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

 

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm

49.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

50.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C.

 

Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

d)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

51.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu đẩy nhau

b)

hai quả cầu hút nhau

c)

không hút mà cũng không đẩy nhau.

d)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

52.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

53.

Vật dẫn điện là vật:

a)

Chứa nhiều điện tích tự do

b)

Không chứa điện tích tự do

c)

Trung hòa về điện.

d)

Không mang điện

54.

Vật cách điện là vật

a)

Chứa nhiều điện tích tự do

b)

Không chứa điện tích tự do.

c)

Mang nhiều điện tích dương

d)

Mang nhiều điện tích âm.

55.

Khi đưa một quả cầu kim loại A không nhiễm điện lại gần một quả cầu B nhiễm điện dương thì

quả cầu A sẽ

 

a)

nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện dương

c)

trung hòa về điện

d)

không nhiễm điện

56.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

 

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

57.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

 

58.

Khi cho quả cầu A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B mang điện dương thì quả cầu A sẽ:

a)

nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện dương

c)

không bị nhiễm điện.

d)

trung hòa về điện.

59.

Khi cho quả cầu A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B mang điện âm thì quả cầu A sẽ:

 

a)

nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện dương

c)

không bị nhiễm điện

d)

trung hòa về điện.

60.

một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu

a)

chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu

b)

chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu

c)

phân bố cả mặt trong và mặt ngoài của quả cầu

d)

phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm.

61.

Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì

a)

điện tích của hai quả cầu bằng nhau.

b)

điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.

 

c)

điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc

 

d)

hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện.

62.

Đơn vị của cường độ điện trường là gì?

a)

Vôn / mét (V / m).

b)

Niu-tơn (N).

c)

Jun (J).

d)

Cu-lông (C).

63.

Đường sức điện của một điện tích dương là đi từ:

a)

điện tích dương ra vô cực

b)

điện tích âm ra vô cực

c)

vô cực đến điện tích dương

d)

vô cực đến điện tích âm

64.

Đường sức điện của một điện tích âm là đi từ:

a)

điện tích dương ra vô cực

b)

điện tích âm ra vô cực

c)

vô cực đến điện tích dương

d)

vô cực đến điện tích âm

65.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

 

a)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

 

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

66.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn của cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

67.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường.

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

68.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét giảm 2 lần thì cường độ điện trường.

 

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

69.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

 

c)

  Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

 

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

70.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh nếu độ lớn của điện tích thử giảm 2 lần thì độ lớn của cường độ điện trường.

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

71.

Hai điện tích điểm

q1 = +9.10−8C  và

q2= −4.10−8C đặt cách nhau r =10cm  trong chân không. Biết tại điểm M cường độ điện trường bằng không. Hỏi điểm M cách tích điểm q1  bao

nhiêu?

a)

10cm.

b)

20cm.

c)

30cm.

d)

40cm.

72.

Hai điện tích điểm

q1 = +9.10−8C  và

q2= −4.10−8C đặt cách nhau r =10cm  trong chân không. Biết tại điểm M cường độ điện trường bằng không. Hỏi điểm M cách tích điểm q2 bao

nhiêu?

a)

10cm.

b)

20cm.

c)

30cm.

d)

40cm.

73.

Hai điện tích điểm q1  = +3.10-8C và q2= −4.10−8C đặt cách nhau  r =10cm trong chân không. Biết tại điểm M cường độ điện trường bằng không. Hỏi điểm M cách tích điểm q2 bao nhiêu

a)

10cm

b)

20cm

c)

64,6cm

d)

74,6cm

74.

1  Công của lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều không phụ thuộc vào:

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ điện trường.

c)

hình dạng đường đi

d)

độ lớn của điện tích dịch chuyển.

75.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

 

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

76.

2  Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là:

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện.

b)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

c)

một phần của đường hypebol

d)

một phần của đường parabol.

77.

Một êlectron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là E =1000V / m. . Khoảng cách giữa hai bản là 1cm.Hỏi động năng của êlectron khi nó đến đập vào bản dương là bao nhiêu?

a)

3, 2.10−18J.

 

 

b)

−3, 2.10−18J.

 

c)

1,6.10−18J.

d)

−1,6.10−18J.

 

78.

1 Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Tốc kế.

b)

lực kế.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

79.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là gì?

 

a)

Fara (F).

b)

Niu-tơn (N).

c)

Jun (J).

d)

Cu-lông(C).

80.

Trong trường hợp nào dưới đây thì không phải là một tụ điện khi giữa hai bản kim loại là lớp:

a)

Nhựa pôlilêtilen

b)

Giấy tẩm parafin

c)

Mica

d)

Giấy tẩm dung dịch muối ăn.

81.

Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì

 

a)

Điện dung của tụ điện không thay đổi.

b)

Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.

c)

Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.

d)

Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.

82.

2 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế

50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

a)

Điện dung của tụ điện không thay đổi

b)

Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần

c)

Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.

d)

Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.

83.

2 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

84.

2 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

a)

Điện tích của tụ điện không thay đổi.

b)

Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần

c)

Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần

d)

Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần

85.

Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:

a)

U = 50V.

b)

U = 100V.

c)

U = 25V.

d)

U = 200V.

86.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

 

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

 

87.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

 

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

88.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

  khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

89.

Chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.

b)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm.

c)

chiều dịch chuyển có hướng của các êlectrôn.

d)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích.

 

90.

Chiều dòng điện trong kim loại là

a)

ngược chiều dịch chuyển có hướng của các êlectrôn tự do

b)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.

c)

ngược chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích

d)

chiều dịch chuyển có hướng của các prôtôn.

 

91.

1 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính của công suất điện?

a)

Oát (W)

b)

Jun trên giây (J/s)

c)

Kilôoát (KW)

d)

Jun nhân giây (J.s)

92.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

Ang  =  ξI

b)

Ang  = qξ

c)

Ang  =  ξt

d)

Ang  =  ξU

93.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

Png = ξt

b)

Png = ξI

c)

Png = AngI

d)

Png = ξq

94.

Cường độ dòng điện có n điện trở mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện qua mạch là:

a)

I = I1 + I 2 +...... + In

b)

I = I1 = I 2 = ...... = In

c)

I = I1I 2 − ...... − In

d)

I = I1 +I2 +....+In/n

95.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói dòng điện không đổi là dòng điện:

a)

Không đổi.

b)

Có chiều thay đổi theo thời gian.

c)

Có chiều không đổi theo thời gian.

d)

Có cường độ không đổi theo thời gian.

 

96.

Điều kiện để có nguồn điện là

 

a)

  có hiệu điện thế và các điện tích tự do.

b)

có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

c)

  có điện thế và điện tích.

d)

có điện tích tự do.

 

97.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói dòng điện không đổi là dòng điện có:

a)

cường độ thay đổi theo thời gian.

b)

chiều không đổi, cường độ không đổi theo thời gian.

c)

chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian.

 

d)

chiều thay đổi theo thời gian.

98.

Trong mạch điện không đổi có hai điện trở giống nhau mắc song song nhau thì điện trở tương đương của mạch ngoài là bao nhiêu?

a)

R/2

b)

2R

c)

R/4

d)

4R

99.

Khi sạc pin cho điện thoại di động thì hầu hết điện năng được biến đổi thành

a)

năng lượng hóa học và nhiệt năng.

b)

năng lượng hóa học và quang năng.

c)

nhiệt năng và quang năng.

d)

nhiệt năng và năng lượng từ.

100.

Công của nguồn điện cũng chính là

a)

điện năng tiêu thụ trên toàn mạch.

b)

điện năng tiêu thụ ở mạch ngoài

c)

điện năng tiêu thụ của nguồn điện.

d)

điện năng tiêu thụ dưới dạng nhiệt.

101.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

 

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua

 

102.

4  Một điện trở R = 20 được đặt vào một hiệu điện thế 5V trong khoảng thời gian là 16s. Cho =1,6.10−19 C . Tìm điện lượng chuyển quaR trong 16s là bao nhiêu

a)

4C

b)

5C

c)

50C

d)

25C

103.

Một điện trở R = 20 được đặt vào một hiệu điện thế 5V trong khoảng thời gian là 16s. Cho =1,6.10−19 C Số lượng êlectron chuyển qua R trong 16s là bao nhiêu hạt?

a)

2,5.10−19

b)

2,5.1019

c)

4.1019

d)

4.10-19

104.

Mắc một điện trở R = 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8, 4V . Suất điện động của nguồn điện là bao nhiêu

a)

9V

b)

8,4V

c)

18V

d)

16,8V

105.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A =    ξ  .I .t

b)

A =U .I .t

c)

Aξ.I

d)

A =  U .I

106.

Đơn vị thực hành của công là:

a)

J / s

b)

kW .h

c)

W

d)

kVA

107.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P =    ξ  .I .t

b)

P =U .I .t

c)

P =     ξ .I

d)

P = U.I

108.

Đoản mạch là hiện tượng

a)

hai cực của nguồn điện bị nối tắt bởi dây dẫn có điện trở nhỏ.

b)

dây dẫn nối các thiết bị điện bị thu ngắn

c)

cường độ dòng điện trong mạch giảm đột ngột tới 0.

d)

cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.

109.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các ion âm.

c)

các electron.

d)

các nguyên tử.

110.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

c)

khả năng tích điện cho các cực của nó

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

111.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

112.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

Q = RIt

b)

Q = RI2t

c)

Q = R2It

d)

Q = RIt2

113.

Công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

P = R.I

b)

P = R.I2

c)

P = U/R 

d)

P = U/R2

114.

Hiệu suất của nguồn điện được tính theo công thức nào sau đây?

a)

H = ξ/UN

b)

H = UN

c)

H = UNI/ξ

d)

H = UN/ξI

115.

1Điện năn tiêu thụ của đoạn mạch khi cò dòng điện chay qua được tính theo công thức?

a)

A =UI.

b)

A =UIt.

c)

   A =ξI

d)

AIt

116.

Chọn phát biểu sai. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch tỉ lệ thuận với

a)

 hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

cường độ dòng điện trong mạch

c)

điện trở của vật dẫn trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua

117.

Chọn phát biểu sai. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ nghịch với điện trở.

b)

tỉ lệ thuận với điện trở.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với thời gian.

118.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn nêon.

b)

Quạt điện.

c)

Bàn ủi điện.

d)

Acquy đang nạp điện.

 

119.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

 

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

  Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

 

120.

Công thức nào sau đây không đúng với công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua?

a)

P = Q/t

b)

P=R.I

c)

P=R.I2

d)

P = U2 /R

121.

Dòng điện chạy qua đoạn mạch gây ra các tác dụng nhiệt là do trong mạch có:

a)

chuyển hoá từ điện năng thành nhiệt năng

b)

chuyển hoá từ điện năng thành cơ năng.

c)

chuyển hoá từ điện năng thành quang năng.

d)

chuyển hoá từ điện năng thành điện năng

122.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ:

a)

không đổi.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 3 lần.

123.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh giảm 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ:

a)

không đổi.

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 3 lần.

d)

tăng 2 lần.

124.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh

 

giảm 3 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ:

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

tăng 3 lần.

125.

Biểu thức nào sau đây không đúng để tính điện năng tiêu thụ mạch điện?

a)

A = qEd.

b)

A = qU .

c)

A = UIt .

d)

A = UI

126.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm

 

2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch:

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

127.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện tăng

 

2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch:

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

128.

Trong đoạn mạch có cường độ dòng điện không đổi, với thời gian như nhau, nếu điện trở giảm 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch:

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 1/4 lần.

d)

tăng 4 lần.

129.

Trong đoạn mạch có cường độ dòng điện không đổi, với thời gian như nhau, nếu điện trở tăng

 

2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch:

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

130.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4

 

lần thì phải

a)

Tăng hiệu điện thế 2 lần.

b)

Tăng hiệu điện thế 4 lần.

c)

Giảm hiệu điện thế 2 lần.

d)

Giảm hiệu điện thế 4 lần.

131.

Một nguồn điện có suất điện động 12V . Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0, 8 A. Công của nguồn điện này sinh ra trong 15 phút là bao nhiêu?

a)

144J

b)

864J

c)

8640J

d)

180J

132.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220V −1000W  sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 250C. biết hiệu suất của ấm là 90% và nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.k sau bao lâu thì nước sẽ sôi

a)

11 phút 38 giây.

b)

8 phút 38 giây.

c)

5 phút 38 giây.

d)

21 phút 38 giây.

133.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ thuận với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.