wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn phiên âm - HSK4 上

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm nào phù hợp nhất với bức tranh?

a)

kùnnan

b)

jìngzi

c)

jíshí

2.

Phiên âm nào phù hợp nhất với bức tranh?

a)

shìyìng

b)

bìyè

c)

duǎnxìn

3.

Phiên âm nào phù hợp nhất với bức tranh?

a)

píngshí

b)

zhènghǎo

c)

máfan

4.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa

a)

Nǐmen

b)

liǎ

c)

zěnme

d)

rènshi

e)

de?

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa

a)

Wǒmen

b)

yǒu hěnduō

c)

gòngtóng

d)

de

e)

àihào

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa

a)

Wǒmen

b)

yǒu hěnduō

c)

gòngtóng

d)

de

e)

àihào

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa

a)

Wǒ shàng dàxué shí

b)

zuì hǎo de péngyǒu

c)

qù le

d)

nánfāng

e)

gōngzuò le

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa

a)

Zhǐyǒu jiēshòule

b)

duìfāng de quēdiǎn,

c)

wǒmen cáinéng

d)

gèng hǎo dì yīqǐ

e)

shēnghuó

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Nối phiên âm với nghĩa tương ứng

a)

zìrán

1.

Đương nhiên

b)

quēdiǎn

2.

Khuyết điểm

c)

yuányīn

3.

Nguyên nhân

d)

gǎndòng

4.

Cảm động

e)

xìnggé

5.

Tính cách

10.

Nối câu trả lời với câu hỏi thích hợp

a)

Tā zuì xǐhuan shénme yánsè?

1.

Hóngsè.

b)

Qīxì jié shì jǐ yuè jǐ hào?

2.

Qī yuè qī hào.

c)

Nǐ zhège zhōumò xiǎng zuò shénme?

3.

Wǒ xiǎng gēn péngyou guàngjiē.

d)

Nǐ búshì hěn xǐhuan kàn diànyǐng ma, wèishéme bú kàn nà bù?

4.

Wǒ juéde tā hěn wúliáo.

e)

Wǒ bú tài lǐjiě zhège fāngfǎ, nín kěyǐ bāng wǒ yíxià ma?

5.

Méi wèntí.