wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KT giữa kì 1

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động trong đó li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

ω

b)

A

c)

φ

d)

ωt + φ

3.

Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình?

a)

v=Acos(ωt+ϕ)v=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aωcos(ωt+ρ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\rho\right)  

c)

v=Asin(ωt+ϕ)v=-A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

4.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A  

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A  

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A  

5.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

amax=ωAa_{\max}=\omega A  

b)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A  

c)

amax=ωAa_{\max}=-\omega A  

d)

amax=ω2Aa_{\max}=-\omega^2A  

6.

Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình?

a)

a=Acos(ωt+ϕ)a=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=-A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

7.

Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, tốc độ của vật bằng 0 khi vật chuyển động đến .........

a)

Vị trí mà lò xo không bị biến dạng

b)

Vị trí vật có li độ cực đại

c)

Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0

d)

Vị trí cân bằng

8.

Phát biểu nào sau đây về năng lượng dao động của một con lắc lò xo dao động điều hoà là không đúng?

a)

Cơ năng không đổi

b)

Thế năng lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng bằng 0 khi vật ở vị trí biên

d)

Động năng lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng

9.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, tần dao động của chất điểm là

a)

1Hz

b)

2πHz

c)

1πHz

d)

2 Hz

10.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

li độ giảm dần theo thời gian.

b)

biên độ không đổi.

c)

pha ban đầu giảm dần theo thời gian.

d)

biên độ giảm dần theo thời gian.

11.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

12.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

 

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

13.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

           

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

14.

Hai sóng kết hợp là hai sóng có

      

a)

cùng tần số.

b)

cùng biên độ.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

15.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

      

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

16.

Trên dây có sóng dừng thì

a)

tất cả phần tử dây đều đứng yên.

b)

trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

17.

Trong một dao động điều hòa thì vị trí nào có động năng cực đại ?

    

a)

Vị trí cân bằng

b)

Ở chính giữa vị trí cân bằng và vị trí biên

c)

Vị trí biên

d)

Vị trí A/4.

18.

Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa với chu kì T. Lấy g=, chu kì dao động con lắc đơn là

a)

1 s.

b)

2 s

c)

0,5 s

d)

2 Hz

19.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

 

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

20.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

truyền năng lượng sóng.

d)

lan truyền dao động trong môi trường.

21.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

22.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

23.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10 (m). Biết tần số của phao là 0,25 (Hz), vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

           

a)

2,5m/s.

b)

2,8m/s.

c)

40m/s.

d)

36m/s.

24.

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 4l dao động điều hòa với chu kì là

  

a)

2 s.

b)

4 s.

c)

0,5 s

d)

8 s.

25.

Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k =100 N/m, (lấy dao động điều hoà với chu kì là 0,2s

a)

m= 10g  

b)

m= 100g  

c)

m= 200g  

d)

m= 1Kg  

26.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 7 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là  14 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

  3,2 cm

b)

cm. 

c)

3,6 cm. 

d)

cm. 

27.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos20t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 1,5 s, pha của dao động là 

a)

10 rad.

b)

40 rad.

c)

30 rad.

d)

20 rad.

28.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

29.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

30.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

31.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1 cm. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5 cm/s.

b)

1 cm/s.

c)

2 cm/s.

d)

3 cm/s.

32.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

33.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

25,12 m/s.

b)

25,12cm/s.

c)

12,56 m/s.

d)

12,56cm/s.

34.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

-12cm/s2.

b)

-120cm/s2.

c)

1,20m/s2.

d)

- 60cm/s2.

35.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.

c)

0,1s.

d)

5s.

36.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

a)

8cm.

b)

24cm.

c)

4cm.

d)

2cm.