Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 29

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

2.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,5∈R 1,5\in\text{R }

b)

N⊂QN\subset Q

c)

Q⊂IQ\subset I

d)

4,3(21)∈Q4,3\left(21\right)\in Q

3.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

4.

(−2021)0=?\left(-2021\right)^0=?  

a)

00  

b)

11  

c)

−1-1  

d)

−2021-2021  

5.

Đổi hỗn số −225-2\frac{2}{5}  thành phân số?

a)

−85-\frac{8}{5}  

b)

−205-\frac{20}{5}  

c)

−125-\frac{12}{5}  

d)

5

6.

Hình ảnh nào cũng có dạng hình hộp chữ nhật ?

a)
b)
c)
7.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

8.

H ình bên có số cạnh là:

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

9.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

10.

Hình hộp chữ nhật có mấy loại độ dài cạnh ?

a)

1 nhóm: cạnh

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

11.

Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật ?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

12.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

13.

Hình hộp chữ nhật có ...

a)

4 mặt đáy, 2 mặt bên bằng nhau

b)

4 mặt bằng nhau, 2 mặt đáy

c)

6 mặt đều là các chữ nhật hình bằng nhau

d)

6 mặt đều là hình vuông

14.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt D

15.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là:

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

16.

Hình lập phương có ...

a)

6 mặt đều là hình vuông

b)

6 mặt đều là các chữ nhật hình bằng nhau

c)

có 2 mặt đáy và 4 mặt bên

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

17.

Kể tên các đường chéo của hình hộp chữ nhật sau:

a)

AP, CM, DM, BQ

b)

CN, DP, AQ, BM

c)

DN, AP, CM, BQ

d)

QB, MC, AN, DN

18.

Các góc đỉnh C là:

a)

Góc D'CC', góc DCA, góc C'CA

b)

Góc B'CC', góc DCB, góc BCC'

c)

Góc DCC', góc ACB, góc BC'C

d)

Góc DCC', góc DCB, góc BCC'

19.

Đọc tên hình hộp chữ nhật sau:

a)

ABCD.MPNQ

b)

ADCB.MQPN

c)

MNPQ.ADCB

d)

ABCD.MNQP

20.

Đâu KHÔNG phải đường chéo của hình sau:

a)

AN

b)

DN

c)

QB

d)

MC

21.

Đâu KHÔNG phải một góc tại đỉnh D:

a)

Góc ADC

b)

Góc CDC'

c)

Góc CDD'

d)

Góc D'DA

22.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

23.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không

a)

Không

b)

Có

24.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Tam giác

25.

Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng tam giác là

a)

Sxq = C . h

b)

Sxq = S . h

c)

Sxq = C . S

d)

Sxq = C . V

26.

Thể tích lăng trụ đứng tứ giác là

a)

V = S . h

b)

V = S + h

c)

V = C . h

d)

V = S . C

27.

Chọn đáp án đúng. Một hộp bánh có dạng hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác có diện tích bằng  25cm225cm^2 và chiều cao bằng 20cm. Thể tích của hộp bánh là:

a)

250 cm3.250\ cm^3.

b)

5003 cm3.\frac{500}{3}\ cm^3.

c)

500cm3.500cm^3.

28.

Vật thể màu nào có dạng hình lăng trụ đứng?

a)

Vật thể: Màu xanh, màu hồng, màu đỏ

b)

Vật thể: màu đỏ, màu xanh nõn chuối, màu hồng

c)

Vật thể: Màu vàng, màu đỏ, màu xanh nước biển

d)

Vật thể Màu xanh nõn chuối, màu đỏ, màu hồng

29.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

16dm2

b)

32dm2

c)

30dm2

d)

10dm2