wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GKI _11

Total questions: 217

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:

a)

Sản xuất kinh tế          

b)

Thỏa mãn nhu cầu.

c)

Sản xuất của cải vật chất.     

d)

Quá trình sản xuất.

2.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo ra của cải vật chất.

b)

Sản xuất xã hội.

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

3.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

mọi hoạt động của xã hội.     

b)

thu nhập của người lao động.  

c)

số lượng hàng hóa trong xã hội

d)

việc làm của người lao động.

4.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

a)

động lực thúc đẩy xã hội phát triển.    

b)

nền tảng của xã hội loài người.           

c)

cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.           

d)

cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.

5.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là những yếu tố nào?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.     

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.              

d)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

6.

Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là

a)

mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất.

b)

đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất.

c)

chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.

d)

thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất.

7.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Sức lao động

b)

Lao động.      

c)

Người lao độngLàm việc

d)

Làm việc

8.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất.       

b)

Tác động.        

c)

Hoạt động.      

d)

Lao động.

9.

Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)

  lao động.      

b)

sức lao động.  

c)

hoạt động.       

d)

người lao động.

10.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.             

b)

Đối tượng lao động.    

c)

Công cụ lao động.       

d)

Mục tiêu của lao động.

11.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.            

b)

Đối tượng lao động.    

c)

Công cụ lao động.       

12.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm

a)

phát triển kinh tế.      

b)

cơ chế kinh tế.

c)

kinh tế.

d)

cơ cấu kinh tế.

13.

Phát triển kinh tế là

a)

sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm.

b)

sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

sự tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.

14.

Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế bền vững.           

b)

phát triển kinh tế bền vững.    

c)

tăng trưởng kinh tế.     

d)

phát triển kinh tế.

15.

Tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế được gọi là

a)

cơ chế kinh tế.

b)

cơ chế kinh tế hợp lí.  

16.

Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

17.

Đối tượng lao động được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

18.

Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.           

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất.

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo.

19.

Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.           

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải.

d)

yếu tố nhân tạo.

20.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.       

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

21.

Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

a)

thực hiện tốt chức năng của gia đình.

b)

loại bỏ tệ nạn xã hội.

c)

đảm bảo ổn định về kinh tế.   

d)

xóa bỏ thất nghiệp.

22.

Để đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở… con người phải

a)

nghiên cứu khoa học. 

b)

bảo vệ tài nguyên.

c)

sản xuất của cải vật chất.      

d)

mở các công ty.

23.

Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

a)

lực lượng sản xuất.      

b)

phương thức sản xuất.           

c)

quá trình sản xuất.

d)

tư liệu sản xuất.

24.

Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa

a)

tư liệu lao động và đối tượng lao động.           

b)

sức lao động và đối tượng lao động.

c)

sức lao động và tư liệu sản xuất.       

d)

sức lao động và tư liệu lao động.

25.

Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

a)

quá trình sản xuất.      

b)

tư liệu sản xuất.          

c)

lực lượng sản xuất.

d)

phương thức sản xuất.

26.

Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)

Công cụ lao động.      

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất. 

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất.        

d)

Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

27.

Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

a)

Sức lao động  

b)

Đối tượng lao động.

c)

Tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động.

28.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất. 

b)

Hệ thống bình chứa của sản xuất.       

c)

Công cụ lao động.

d)

Cơ sở vật chất.

29.

Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là tư liệu lao động hay đối tượng lao động?

a)

Mục đích sử dụng.     

b)

Khả năng sử dụng.      

c)

Nguồn gốc của vật đó.

d)

Giá trị của vật đó.

30.

Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

a)

Vai trò.          

b)

Ý nghĩa.          

c)

Nội dung.        

d)

Phương hướng.

31.

Xã hội muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào?

a)

Khoa học - kỹ thuật.   

b)

Con người.     

c)

Trình độ dân trí.

d)

Hệ thống máy tự động.

32.

Lao động xếp hàng hóa của người công nhân được hiểu là

a)

sự tiêu dùng sức lao động trong đời sống.

b)

sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

c)

sự tiêu dùng sức lao động trong công nghiệp.

d)

sự tiêu dùng sức lao động trong nông nghiệp.

33.

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là?

a)

Tạo ra lợi nhuận.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.          

c)

Tiêu thụ sản phẩm.     

d)

Giảm giá thành sản phẩm.

34.

Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?

a)

Công cụ lao động và kết cấu hạ tầng. 

b)

Công cụ lao động và phương tiện lao động.    

c)

Phương tiện lao động, hệ thống bình chứa.     

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

35.

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là?

a)

Tạo ra lợi nhuận.       

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.          

c)

Tiêu thụ sản phẩm.     

d)

Giảm giá thành sản phẩm.

36.

Trong quá trình tác động lên đối tượng lao động thì tư liệu lao động đóng vai trò là

a)

vật đảm bảo.   

b)

vật chi phối.    

c)

vật quyết định.

d)

vật truyền dẫn.

37.

Theo C.Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?

a)

Đối tượng lao động.    

b)

Người lao động.          

c)

Sản phẩm lao động.

d)

Công cụ lao động.

38.

Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

a)

có sự tác động của con người. 

b)

có nguồn gốc từ tự nhiên.      

c)

có những công dụng nhất định.

39.

Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của mọi mặt đời sống xã hội là do yếu tố nào quyết định?

a)

Con người.           

b)

Nhà nước.            

c)

Sản xuất vật chất.              

d)

Nhu cầu của con người.

40.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động.       

b)

Đối tượng lao động.            

c)

Tư liệu lao động. 

d)

Quản lí sản xuất.

41.

Tư liệu lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Công cụ sản xuất.              

b)

Kế hoạch sản xuất.            

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

42.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

phương tiện lao động.        

b)

đối tượng lao động.           

c)

công cụ lao động.               

d)

tư liệu lao động.

43.

Con người ngày càng tạo ra nhiều nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng, tác dụng theo ý muốn khiến cho đối tượng lao động ngày càng

a)

hạn chế.

b)

thu hẹp.

c)

đa dạng.               

d)

tăng lên.

44.

Khi tham gia quá trình hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

a)

có nhiều của cải, đáp ứng nhu cầu tốt hơn.  

b)

có cuộc sống sung sướng và văn minh hơn.  

c)

được nâng cao trình độ.    

d)

được hoàn thiện và phát triển toàn diện.

45.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành công nghiệp khai thác?

a)

Máy cày.     

b)

Than.    

c)

Sân bay.      

d)

Nhà xưởng.

46.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành may mặc?

a)

Máy may.     

b)

Vải.        

c)

Thợ may.      

d)

Chỉ.

47.

Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành xây dựng?

a)

Xi măng.      

b)

Thợ xây.               

c)

Cái bay.      

d)

Giàn giáo.

48.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí.           

b)

Máy cày.              

c)

Sợi để dệt vải.      

d)

Vật liệu xây dựng.

49.

Đối tượng lao động của người thợ may là

a)

máy khâu.           

b)

kim chỉ.

c)

vải.        

d)

áo, quần.

50.

Công cụ lao động của người thợ may làmáy khâu.           

a)

máy khâu.           

b)

nhà xưởng.           vải

c)

vải

d)

áo, quần.

51.

Đối tượng lao động của người thợ mộc là

a)

gỗ

b)

đục, bào.              

c)

máy cưa.              

d)

bàn ghế.

52.

Công cụ lao động của người thợ mộc là

a)

gỗ.          

b)

sơn

c)

đục, bào

d)

bàn ghế

53.

Đối với người nông dân thì đất được gọi là gì?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu lao động. 

c)

Đối tượng lao động.          

d)

Lực lượng sản xuất.

54.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Tư liệu lao động.               

b)

Nguyên liệu lao động.        

c)

Đối tượng lao động.

d)

Sức lao động.

55.

Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định: “tấc đất, tấc vàng”. Câu nói trên muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động. 

b)

Công cụ lao động.              

c)

Đối tượng lao động.

d)

Sức lao động.

56.

Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển đường xá, bến cảng, sân bay cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

a)

Hệ thống bình chứa.          

b)

Nguyên liệu lao động.        

c)

Công cụ lao động.

d)

Kết cấu hạ tầng.

57.

Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển máy móc hiện đại cũng chính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng. 

b)

Nguyên liệu lao động.        

c)

Công cụ lao động.

d)

Hệ thống bình chứa.

58.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.

b)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần.

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

59.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục.          

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng.

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định.

60.

Nhận định nào sau đây không nói về ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi cá nhân có việc làm, thu nhập ổn định.

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

c)

Phát triển kinh tế giúp con người có điều kiện học tập, phát triển con người toàn diện.       

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện vật chất để củng cố quốc phòng, an ninh.

61.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Mua bán người qua biên giới.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường

c)

Tài trợ hoạt động khủng bố

d)

tàng trữ trái phép vũ khí.

62.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Tích cực học tập nâng cao trình độ.

b)

Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.

c)

Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.

d)

Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.

63.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

chiến lược phân bố dân cư

b)

Chia đều lợi nhuận thường niên.

c)

đề xuất mức lương khởi điểm.

d)

lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

64.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Nộp thuế theo quy định.

b)

Tổ chức mua bán trẻ em

c)

Tổ chức sản xuất tiền giả

d)

Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo

65.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

b)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

66.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo.

b)

Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài.

c)

Để củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp.

67.

Không ngừng học tập nâng cao trình độ để tìm tìm kiếm việc làm phù hợp sau khi ra trường, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

bảo vệ môi trường.

b)

hạn chế dân số.   

c)

chính sách đối ngoại.

d)

phát triển kinh tế.

68.

Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

Triệt tiêu mọi dư luận xã hội.           

b)

Bảo vệ uy tín thương hiệu.

c)

Hạn chế cung cấp thông tin.

d)

phát triển kinh tế đất nước.

69.

Một sản phẩm trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện?

a)

Hai điều kiện

b)

Ba điều kiện

c)

bốn điều kiện

70.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả   

b)

Giá cả và giá trị sử dụng    

c)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

71.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất, tiêu dùng.            

b)

phân phối, sử dụng.            

c)

trao đổi, mua - bán.

d)

quá trình lưu thông.

72.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua mua - bán trên thị trường được gọi là

a)

sản phẩm lao động.           

b)

kết quả lao động.

c)

thành quả lao động.

d)

hàng hóa.

73.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi nó là đối tượng

a)

có giá trị sử dụng.

b)

mua - bán trên thị trường.               

c)

được xã hội thừa nhận.

d)

được đưa ra bán trên thị trường.

74.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá trị của hàng hóa chỉ được tính đến khi hàng hóa đó:

a)

đã được sản xuất ra.          

b)

đã được bán cho người mua.           

c)

được đem ra trao đổi.

d)

được đem ra tiêu dùng.

75.

Hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây?

a)

Vật thể. 

b)

Vật thể và phi vật thể.

c)

Phi vật thể.           

d)

Sản phẩm tự nhiên.

76.

Cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học – kĩ thuật, giá trị sử dụng của hàng hoá được phát hiện dần

a)

không ngừng được khẳng định.

b)

ngày càng đa dạng, phong phú.     

c)

ngày càng trở nên tinh vi.

d)

không ngừng được hoàn thiện.

77.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Chi phí làm ra hàng hóa.

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

78.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

79.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá trị trao đổi.

c)

giá trị sử dụng .

d)

giá cả hàng hóa.

80.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

81.

Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường.          

b)

giá trị.    

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị trao đổi.

82.

Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì hàng hóa đó phải

a)

mua được.           

b)

tiêu dùng được.   

c)

ăn được.               

d)

tiêu hủy được.

83.

Giá trị sử dụng của hàng hoá nói lên điều gì?

a)

Hiệu quả của sản phẩm.   

b)

Tác dụng của sản phẩm.                            

c)

Đặc điểm của sản phẩm   

d)

Công dụng của sản phẩm.

84.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian tạo ra sản phẩm.              

b)

Thời gian cá biệt.

c)

Thời gian trung bình của xã hội.

d)

Tổng thời gian lao động.   

85.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?

a)

Tốt.        

b)

Xấu.      

c)

Trung bình.         

d)

Đặc biệt.

86.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

a)

Luôn ăn khớp với giá trị.   

b)

Luôn thấp hơn giá trị.        

c)

Luôn cao hơn giá trị.          

d)

Luôn xoay quanh giá trị.

87.

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa được gọi là:

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

A. tính có ích của hàng hóa

d)

D. thời gian lao động cá biệt.

88.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá.       

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.          

c)

Xu hướng của người tiêu dùng.

d)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

89.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người được gọi là

a)

thời gian lao động cần thiết.

b)

thời gian lao động cá nhân.              

c)

thời gian lao động xã hội.

d)

thời gian lao động cá biệt.

90.

Thời gian lao động cá biệt sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa

a)

Hàng hóa.            

b)

Giá trị sử dụng.    

c)

Giá trị cá biệt.      

d)

Giá trị xã hội.

91.

 Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so vói hoàn cảnh xã hội nhất định được gọi là

a)

thời gian lao động tối thiểu.

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết.

c)

thời gian lao động tối đa.

d)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

92.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá trị sử dụng khác nhau.              

c)

giá cả khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

93.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa?Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa?

a)

Hàng hóa.            

b)

Cá biệt. 

c)

Sử dụng.               

d)

Xã hội.

94.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng.

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau.

c)

Chúng có giá trị bằng nhau.

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động.

95.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là

a)

quan hệ giữa người bán và người mua.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

c)

giá trị của hàng hóa.

d)

tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận.

96.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

giá trị trao đổi.  

b)

chi phí sản xuất. 

c)

giá trị sử dụng.

d)

hao phí lao động.

97.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?

a)

Giá cả.  

b)

Công dụng của hàng hóa.

c)

Lợi nhuận.           

d)

Số lượng hàng hóa.

98.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì?

a)

Giá cả.  

b)

Công dụng của hàng hóa.

c)

Lợi nhuận.           

d)

Số lượng hàng hóa.

99.

Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền giữ vai trò như thế nào trong quá trình trao đổi hàng hóa?

a)

Môi giới.               

b)

Cơ sở.    

c)

Quyết định.         

d)

Thủ tiêu.

100.

Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình

a)

lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người.

b)

phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị.

c)

phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người.

d)

trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị.

101.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Hai chức năng.      

b)

Bốn chức năng.     

c)

Ba chức năng.

102.

Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí sản xuất.               

b)

Tiền tệ thế giới.    

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Thước đo giá trị.

103.

Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

lượng vàng được dự trữ.

c)

lượng hàng hoá được sản xuất.

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

104.

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị là xuất hiện

a)

thị trường.             

b)

hàng hóa.             

c)

tiền tệ.   

d)

kinh tế.

105.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán.  

b)

Phương tiện giao dịch.           

c)

Phương tiện mua bán.   

d)

Phương tiện trao đổi.

106.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo kinh tế.               

b)

Thước đo thị trường.          

c)

Thước đo giá cả. 

d)

Thước đo giá trị.

107.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

d)

tiền dùng để cất trữ.

108.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng

a)

Thước đo giá trị.  

b)

Phương tiện cất trữ.          

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

109.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.  

b)

Phương tiện cất trữ.            

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

110.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.  

b)

Phương tiện cất trữ.          

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

111.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán.

c)

thước đo giá trị.   

d)

tiền tệ thế giới.

112.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

a)

chợ.       

b)

kinh tế.  

c)

thị trường.           

d)

sản xuất.

113.

Thị trường có mấy chức năng cơ bản?

a)

3 chức năng.        

b)

4 chức năng.

c)

5 chức năng.

114.

Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được

a)

thông qua.            

b)

thực hiện.             

c)

phản ánh.             

d)

biểu hiện.

115.

Thị trường là nơi diễn ra hoạt động

a)

nghiệm thu kết quả.           

b)

tổ chức sự kiện.   

c)

trao đổi, mua bán.             

d)

quảng bá hình ảnh.

116.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?

a)

Người sản xuất.   

b)

Nhà nước.            

c)

Thị trường.         

d)

Người làm dịch vụ.             

117.

Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.      

b)

Hàng hóa, người mua, người bán.   

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

d)

Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

118.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là chức năng

a)

đánh giá hàng hóa.            

b)

thực hiện hàng hóa.           

c)

trao đổi hàng hóa.

d)

điều tiết sản xuất và tiêu dùng.      

119.

Để bán được hàng hóa, nhà sản xuất nên

a)

nâng cao chất lượng, đa dạng công dụng của hàng hóa.         

b)

chú ý đến số lượng hơn chất lượng của hàng hóa.       

c)

chỉ chú trọng mẫu mã, quảng cáo cho sản phẩm.      

d)

tìm mọi cách để giảm giá sản phẩm xuống thấp.

120.

Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

b)

Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

c)

Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

d)

Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.

121.

Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì  tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển.

b)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị

c)

Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.

d)

Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

122.

Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

lượng hàng hoá được sản xuất.

c)

lượng vàng được dự trữ.

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

123.

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi Nhà nước phát hành thêm tiền.

b)

Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.

c)

Khi đồng nội tệ mất giá.    

d)

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

124.

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

a)

ổn định.

b)

không tăng.          

c)

tăng lên.               

d)

giảm đi.

125.

Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ:

a)

sẽ mạnh lên.        

b)

tăng.      

c)

không giảm.         

d)

giảm.

126.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi là:

a)

mệnh giá.             

b)

giá niêm yết.        

c)

chỉ số hối đoái.    

d)

tỉ giá hối đoái.

127.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?

a)

Tốt

b)

Xấu

c)

Trung bình.         

d)

Đặc biệt.

128.

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng:

a)

khác nhau.           

b)

giống nhau.          

c)

ngang nhau.         

d)

bằng nhau.

129.

Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh M tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh M được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động cá biệt.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.               

c)

Thời gian lao động của anh M.        

d)

Thời gian lao động thực tế.

130.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

131.

Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa.       

b)

Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.

c)

Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa.        

d)

Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa.           

132.

Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa

b)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị tăng thêm

c)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm

d)

Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm.

133.

Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí gộp với giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa gọi là:

a)

lao động hao phí.               

b)

chi phí sản xuất. 

c)

lượng giá trị của hàng hóa.

d)

giá trị xã hội của hàng hóa.

134.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện.      

b)

Không khí.      

c)

Nước máy.

d)

Rau trồng để bán.

135.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ.    

b)

An gửi số tiền đó cho bạn.

c)

An mua vàng cất đi.

d)

An bỏ số tiền đó vào lợn đất.

136.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.  

b)

Phương tiện cất trữ.            

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

137.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông.    

b)

Tiền tệ thế giới.    

c)

Phương tiện thanh toán.    

d)

Giao dịch quốc tế.

138.

Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Mua nhà trả góp.

b)

Mua xe ô tô.        

c)

Mua vàng cất vào két.

d)

Mua đô là Mĩ.

139.

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

a)

ổn định.

b)

không tăng.          

c)

tăng lên.               

d)

giảm đi.

140.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Mọi đồng tiền đều là phương tiện cất trữ hiệu quả.  

b)

Việc cất trữ tiền là một trong những hình thức cất trữ của cải. 

c)

Tiền đúc bằng vàng mới là phương tiện cất trữ hiệu quả.          

d)

Không phải đồng tiền nào cũng là phương tiện cất trữ hiệu quả.

141.

Theo em, chức năng nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

b)

Chức năng thông tin.         

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.     

d)

Chức năng cất trữ.

142.

Tuyến tham quan Huế - Đà Nẵng - Hội An là loại hàng hóa:

a)

dạng vật thể.       

b)

không xác định.  

c)

dạng hữu hình.

d)

dạng dịch vụ.

143.

Nhà, đất được rao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hàng hóa:

a)

dịch vụ. 

b)

phi vật thể.           

c)

hữu hình.              

d)

bất động sản.

144.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị.  

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán.

145.

Công thức H-T-H, trong đó, H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua, người ta bán hàng lấy tiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

146.

Yếu tố nào sau đây không được coi là hàng hóa?

a)

Dịch vụ cắt tóc

b)

Dịch vụ giao hàng tại nhà 

c)

Đồ ăn bán ngoài chợ

d)

Rau nhà trồng để ăn

147.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông

148.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

c)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

149.

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

tiền tệ thế giới.     

b)

giao dịch quốc tế.               

c)

phương tiện cất trữ.

d)

phương tiện lưu thông.

150.

Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

c)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

d)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

151.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền dùng để

a)

đo lường giá trị hàng hóa.              

b)

trao đổi hàng hóa.              

c)

trả nợ tiền vật liệu.

d)

quản lý sản xuất.

152.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền dùng để

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa. 

b)

điều tiết sản xuất.               

c)

nộp tiền điện nước.

d)

làm trung gian trao đổi.

153.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu thông khi tiền dùng để

a)

làm môi giới trao đổi.      

b)

trả nợ tiền vật liệu.             

c)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

d)

điều tiết sản xuất.

154.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu thông khi tiền dùng để

a)

làm trung gian trao đổi.  

b)

nộp tiền điện nước.             

c)

nộp thuế sử dụng đất.

d)

mua vàng cất trữ.

155.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

a)

 biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

nộp thuế sử dụng đất.       

c)

đo lường giá trị hàng hóa.

d)

quản lý sản xuất.

156.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

a)

làm môi giới trao đổi

b)

nộp tiền điện nước.

c)

làm trung gian trao đổi.

d)

biểu hiện giá cả.

157.

Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn giá trị là do

a)

tác động của cạnh tranh.  

b)

tác động của người bán.    

c)

tác động của người mua.

d)

tác động của cung - cầu.

158.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa.

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

giá cả và số lượng hàng hóa.

159.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả.

160.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận.

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận.

161.

Thông tin của thị trường giúp người mua

a)

Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường.

b)

Mua được hàng hóa mình cần.

c)

Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa.

d)

Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.

162.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.            

b)

Điều tiết sản xuất.              

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Mã hóa.

163.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra các quyết định nhằm thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể sản xuất cần căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

Điều tiết

b)

Thực hiện.            

c)

Thanh toán.         

d)

Thông tin.

164.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán.         

b)

Lưu thông.           

c)

Thông tin.            

d)

Đại diện.

165.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

mua – bán.          

b)

kiểm tra.               

c)

thông tin.             

d)

thực hiện.

166.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thực hiện.             

b)

đánh giá.              

c)

kiểm tra hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

167.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

đo lường giá trị hàng hóa. 

b)

làm trung gian trao đổi.     

c)

biểu hiện bằng giá cả.

d)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

168.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa. 

b)

thông tin giá cả hàng hóa.               

c)

làm môi giới trao đổi

d)

trao đổi hàng hóa.

169.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

nộp thuế sử dụng đất.        

b)

điều tiết sản xuất, tiêu dùng.            

c)

trả nợ tiền vật liệu.

d)

phương tiện lưu thông.

170.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Mã hóa.

b)

Điều tiết sản xuất.              

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Thông tin.

171.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và được thị trường chấp nhận khi đó thị trường thực hiện chức năng nào dưới đây

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông.

b)

Thừa nhận các thuộc tính của hàng hóa.

c)

Thông tin cho người sản xuất.

d)

Phân hóa giữa những người sản xuất.

172.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông.       

b)

Thông tin cho người sản xuất.         

c)

Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.

d)

Phân hóa giữa những người sản xuất.

173.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây

a)

Thời gian lao động tập thể cần thiết

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết

d)

Thời gian hao phí tập thể cần thiết

174.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với

a)

thời gian lao động tập thể cần thiết

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

d)

thời gian hao phí tập thể cần thiết

175.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

176.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.      

b)

Nền sản xuất hàng hóa.    

c)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.

d)

Mọi nền sản xuất.

177.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

b)

tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

c)

tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.

178.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

giá trị trao đổi.     

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá trị sử dụng của hàng hóa.           

d)

thời gian lao động cá biệt.

179.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường.              

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.          

c)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường.

d)

Nhu cầu của người sản xuất.

180.

Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

181.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

182.

Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là

a)

hạn chế kinh doanh.          

b)

hạn chế đối ngoại.              

c)

biến đổi khí hậu.

d)

phân hóa giàu nghèo.

183.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung cầu.             

b)

Quy luật giá trị. 

c)

Quy luật cạnh tranh.          

d)

Quy luật kinh tế.

184.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

a)

Tổng giá cả = tổng giá trị.              

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị.  

c)

Tổng giá cả > tổng giá trị.

d)

Tổng giá cả ≥ Tổng giá trị.

185.

Tăng năng suất lao động sẽ làm cho

a)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.   

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.         

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.               

d)

Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.

186.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Phân phối thành quả lao động.               

c)

Điều tiết sản xuất hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

187.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Phân phối thành quả lao động.               

c)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

188.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Phân phối thành quả lao động.               

c)

Điều tiết sản xuất hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

189.

Trong quá trình sản xuất, thông qua sự biến động của giá cả thị trường, người kinh doanh chuyển từ nơi có lãi ít sang bán ở nơi có lãi nhiều  là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Phân phối thành quả lao động.               

c)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

190.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng.        

b)

tổng thời gian lao động xã hội.           

c)

tổng thời gian lao động tập thể.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

191.

Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cũng

a)

giống nhau.            

b)

khác nhau.              

c)

thấp hơn.

d)

cao hơn.

192.

Nhà  nước  ta  vận  dụng  quy  luật  giá  trị  vào việc  đổi  mới  nền  kinh  tế  từ  năm  nào?

a)

1996                     

b)

1986                  

c)

1975                    

d)

1976

193.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

a)

luôn ăn khớp với giá trị.    

b)

luôn thấp hơn giá trị.          

c)

luôn cao hơn giá trị.           

d)

luôn xoay quanh giá trị.

194.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh.      

b)

Khả năng của người sản xuất.         

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường.

195.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

cải tiến khoa học kĩ thuật.               

b)

nâng cao uy tín cá nhân.  

c)

đào tạo gián điệp kinh tế. 

d)

vay vốn ưu đãi.

196.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

197.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của hàng hóa

a)

tăng và lợi nhuận tăng

b)

tăng và lợi nhuận giảm

c)

giảm và lợi nhuận giảm.   

d)

giảm và lợi nhuận tăng.

198.

Điều tiết sản xuất là:

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác.

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác.

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác.

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.

199.

Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ở nước ta?

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.

200.

Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?

a)

Do sự chi phối của người tiêu dùng.

b)

Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh .           

c)

Chịu sự chi phối của người sản xuất.              

d)

Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.

201.

Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác… là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.       

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.   

c)

Tăng năng suất lao động. 

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

202.

Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.   

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.  

c)

Tăng năng suất lao động. 

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

203.

Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực, hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị?

a)

Đổi mới nền kinh tế.           

b)

Thống nhất và mở cửa thị trường.  

c)

Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.

d)

Đổi mới nền kinh tế, thống nhất và mở cửa thị trường, ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.

204.

Giả sử em là ông chủ sản xuất hàng thời trang nữ. Hiện nay thời tiết đã chuyển sang mùa xuân trong khi trong kho hàng của mình đang còn khá nhiều hàng mùa đông chưa bán hết. Trong trường hợp này em cần làm gì để có lợi nhất cho công ty mình?

a)

Nhanh chóng chuyển dịch sản xuất các mặt hàng.    

b)

Nhanh chóng giảm giá, khuyến mại để bán hàng quay vòng vốn.       

c)

Nhanh chóng chuyển sang kinh doanh hàng đông xuân.          

d)

Cứ cất hàng đó mùa đông  năm sau bán.

205.

Quy luật giá trị có tác động phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa vì?

a)

điều kiện sản xuất của từng người giống nhau và quy luật giá trị đối xử như nhau.

b)

điều kiện sản xuất của từng người không giống nhau nhưng quy luật giá trị đối xử như nhau.   

c)

điều kiện sản xuất của từng người không giống nhau và quy luật giá trị đối xử khác nhau.               

d)

điều kiện sản xuất của từng người giống nhau.

206.

Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không ngừng cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động để giá trị cá biệt của mình thấp hơn giá trị xã hội là đã vận dụng tốt tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.               

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.

207.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình như thế nào so với giá trị xã hội của hàng hóa?

a)

giống nhau.            

b)

khác nhau.              

c)

thấp hơn.              

d)

cao hơn.

208.

Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi kinh doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.    

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất.

209.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Thông tin cung cầu hàng hóa.

b)

Phân phối lại tư liệu sản xuất.

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

d)

Tiết kiệm thời gian lao động xã hội.

210.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Trả tiền mua chịu hàng.          

b)

Cải tiến kỹ thuật sản xuất. 

c)

Mua vàng cất trữ.

d)

Phân phối lại sức lao động.

211.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Đo lường giá trị hàng hóa.     

b)

Thừa nhận giá trị hàng hóa.    

c)

Thước đo giá trị hàng hóa.

d)

Nâng cao tay nghề công nhân.

212.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Trả nợ tiền vật liệu. 

b)

Thừa nhận giá trị sử dụng.     

c)

Nộp thuế sử dụng đất.

d)

Hợp lý hóa sản xuất.

213.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Trao đổi hàng hóa. 

b)

Đổi mới quản lý sản xuất.   

c)

Kiểm tra mẫu mã hàng hóa.

d)

Phân phối lại nguồn hàng.

214.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Làm môi giới trao đổi

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Thước đo giá trị hàng hóa.

215.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Thông tin cung cầu hàng hóa.

b)

Phân phối lại tư liệu sản xuất.            

c)

Thông tin chủng loại hàng hóa.

d)

Đổi tiền lấy đô la để đi du lịch.

216.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Trả tiền mua chịu hàng.          

b)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa.

c)

Trả nợ tiền vật liệu.

d)

Phân phối lại sức lao động.

217.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Phân phối lại nguồn hàng.  

b)

Nộp tiền điện nước.

c)

Nộp thuế sử dụng đất.

d)

Thừa nhận giá trị hàng hóa.