wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Giữa Kì I Hải Long

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O    

b)

H3PO4.

c)

KOH.  

d)

H2S.

2.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

a)

NaOH.

b)

HCl.   

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2

3.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch glucozo

b)

Dung dịch KCl       

c)

Dung dịch rượu etylic.

d)

Dung dịch benzen trong nước.

4.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2. 

d)

C6H12O6 (glucozơ).

5.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

CaCl2.

b)

NaCl.

c)

KOH. 

d)

C2H5OH (rượu etylic).

6.

Chất điện ly yếu là

a)

H2O.

b)

HBr.

c)

HNO3.

d)

BaCl2.

7.

Chất điện ly yếu là

a)

HF.

b)

KCl.

c)

KNO3.

d)

NaOH.

8.

Chất nào là axit trong các chất dưới đây

a)

HNO3

b)

HCOONa

c)

K2SO4

d)

BaSO4

9.

Chất nào là bazơ trong các chất dưới đây

a)

SO2

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

Mg(NO3)2

10.

H3PO4 là axit mấy nấc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Axit H2SO3 là axit mấy nấc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do

a)

sự chuyển dịch của các electron

b)

sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

c)

sự chuyển dịch của các cation

d)

sự chuyển dịch của cả cation và anion

13.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.         

b)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

c)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

d)

CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.

14.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2CO3.     

b)

CH3COOH, H2SO4.

c)

NaCl, H2O.      

d)

KOH, CH3COOH.

15.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

16.

Muối nào sau đây là muối axit? 

a)

NH4NO3.                    

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

. CH3COOK. 

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.    

b)

Na2SO4.   

c)

KOH.   

d)

NaCl.

18.

Muối nào sau đây là muối axit? 

a)

KNO3.

b)

Na3PO4.

c)

NaHCO3.        

d)

KCl. 

19.

Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3?

a)

CaCl2.

b)

Na2S.  

c)

HCl.

d)

 K2SO4.

20.

Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa trẳng?

a)

CaCl2.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

HNO3.

21.

Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch K2CO3 tạo ra chất khí?

a)

CaCl2.

b)

H2SO4.

c)

BaCl2.

d)

Ba(NO3)2.

22.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.   

b)

[H+] > [CH3COO-]. 

c)

[H+] < [CH3COO-]. 

d)

[H+] < 0,10M.

23.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

24.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.            

b)

Ba(OH)2.        

c)

NH3.

d)

NaCl.

25.

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

NaCl.  

d)

H2SO4.

26.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + NaOH

b)

KOH + NaNO3

c)

K2SO4 + Ba(NO3)2

d)

CuCl2 + AgNO3 

27.

Ion OHphản ứng với ion nào sau đây? 

a)

Fe3+Fe^{3+}        

b)

So42So_4^{2-}   

c)

No3No^{3-}  

d)

Na+Na^+  

28.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3-

a)

BaNO3.

b)

Ba(NO3)2.

c)

Ba(NO3)3.      

d)

Ba(NO2)3.

29.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + NaOH

b)

KOH + NaNO3

c)

K2SO4 + Ba(NO3)2

d)

CuCl2 + AgNO3 

30.

Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây

a)

Cu2+Cu^{2+}  

b)

So32So_3^{2-}   

c)

ClCl^-  

d)

K+K^+  

31.

: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

. HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3.

32.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.        

b)

HCl.      

c)

 KNO3.     

d)

BaCl2.

33.

pH của dd H2SO4 0,5M là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

0,7

34.

Một dd có [H+] = 2.10–4M. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu:

a)

Đỏ

b)

Hồng

c)

Tím

d)

Xanh

35.

Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vì:

a)

Nitơ có độ âm điện nhỏ  

b)

Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử

c)

Nitơ là một chất khí  

d)

Phân tử có liên kết ba N≡N rất bền

36.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

. Oxit cacbon    

b)

Oxit nitơ.         

c)

Nước.

d)

Không có khí gì sinh ra

37.

Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội?

a)

Fe.        

b)

Cu.     

c)

Zn       

d)

Mg.

38.

Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội?

a)

. Al.    

b)

. Ca.    

c)

. Cu    

d)

 Au

39.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí NH3 là:

a)

Giấy quì không chuyển màu. 

b)

Giấy quì mất màu.          

c)

Giấy quì chuyển sang màu đỏ.

d)

Giấy quì chuyển sang màu xanh.

40.

Số e lớp ngoài cùng của N (Z = 7) là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

a)

. ns2np5         

b)

ns2np3      

c)

ns2np2      

d)

ns2np4

42.

N2  thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2      

b)

O2                   

c)

Li

d)

Mg

43.

Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa:

a)

-5.        

b)

. +5.    

c)

+4.      

d)

+4.      

44.

Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm      

a)

Cu, NO2, O2.

b)

CuO, NO2.     

c)

CuO, NO2, O2.

d)

Cu(NO2)2, O2.

45.

Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là      

a)

Ag2O, NO2, O2  

b)

Ag, NO2.        

c)

Ag2O, NO2 

d)

Ag, NO2, O2.

46.

Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

a)

Muối amoni dễ tan trong nước.         

b)

Muối amoni kém bền với nhiệt.        

c)

Muối amoni là chất điện li mạnh.

d)

Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.

47.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.            

b)

NH4HCO3.     

c)

CaCO3.           

d)

NH4NO2.

48.

Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

a)

Muối amoni dễ tan trong nước.

b)

Muối amoni kém bền với nhiệt.        

c)

Muối amoni là chất điện li mạnh.

d)

Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.

49.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng

a)

. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.        

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

50.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước vôi

c)

Bông có tẩm nước      

d)

Bông có tẩm giấm ăn

51.

Vai trò của NH3 trong phản ứng

                        4NH3 + 5O2      ---->     4NO  + 6H2O là

a)

. Chất khử       

b)

Chất oxi hóa

c)

Axit

d)

Bazơ

52.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

53.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là

a)

Tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc.

b)

Dung dịch NaNO3 và HCl đặc

c)

Tinh thể NaNO3 và HCl đặc.

d)

Dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.

54.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:

a)

HCl    

b)

HNO3

c)

KBr    

d)

K3PO4

55.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

. NaNO2 và H2SO4 đặc.

b)

NH3 và O2.

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc.

d)

NaNO3 và HCl đặc.

56.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

. NO2  

b)

N2O                

c)

N2            

d)

NH3

57.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

thủy phân Mg3N2.      

c)

Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

d)

phân hủy khí NH3.

58.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

a)

NO.    

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2

59.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

. N2 nhẹ hơn không khí.                  

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

d)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.     

60.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

NH4NO2.        

b)

HNO3.

c)

không khí.      

d)

NH4NO3.

61.

Có các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

            2) Ion  NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

            3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

            4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

  Các mệnh đề đúng là

a)

A. (1) và (3).  

b)

             B. (2) và (4).

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (1) và (2).

62.

Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

a)

Tạo ra khí có màu nâu

b)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.      

c)

Tạo ra dung dịch có màu vàng

d)

Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

63.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

. Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

64.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

a)

2KNO3---> 2KNO2 + O2.

b)

NH4Cl---->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO3 --->N2 + 2H2O.

d)

2NaHCO3 --> Na2CO3 + CO2 +  H2O.

65.

Cho từng chất: Fe, FeO ,Fe(OH2),......  lần lượt phản ứng với  đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là: 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

66.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3đặc nguội. Kim loại M:

a)

Ag.                 

b)

Zn.      

c)

Fe.    

d)

Al