wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Hoá

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về sự điện li

a)

là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

b)

  là phản ứng oxi-khử

c)

là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm

d)

là phản ứng trao đổi ion

2.

Chọn câu đúng

a)

Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H

b)

Muối axit là muối trong gốc axit còn chứa H

c)

Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit

d)

Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H

3.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

4.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

Các chất phản ứng là những chất dễ tan

b)

Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

c)

Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

d)

Phản ứng không phải là thuận nghịch

5.

chất nào sau đây KHÔNG dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl2 nóng chảy

d)

HBr hoà tan trong nước

6.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện được?

a)

HCl

b)

Ancol etylic

c)

saccarozơ

d)

Glixerol

7.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

Hl, H2SO4, KNO3

b)

HNO3, MgCO3, HF

c)

HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

d)

NaCl, H2S, ( NH4)2SO4

8.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

HCl, NaCl

b)

HF, KNO3

c)

NaOH, Fe2(SO4)3

d)

H2O, HF

9.

Trong các chất sau, chất nào là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Mg(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

Zn(OH)2

d)

Ca(OH)2

10.

Chất nào là hiđroxit lưỡng tính:

a)

Mg(OH)2

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

Ba(OH)2

11.

Các chất: NaHCO3, Ba(OH)2, CH3COOH lần lượt thuộc loại nào sau đây?

a)

Muối, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

b)

Muối axit, bazơ, axit

c)

Muối, bazơ, hiđroxit lưỡng tính

d)

Muối, bazơ, muối

12.

Trong các chất sau, chất nào là axit 2 nấc?

a)

NaH2PO4

b)

H3PO4

c)

CHCOOH3

d)

H2S

13.

Trong các chất sau, chất nào là axit 3 nấc?

a)

NaH2PO4

b)

H3PO4

c)

CH3COOH

d)

H2SO4

14.

Các chất: Na2SO4, Al(OH)3, NaOH lần lượt thuộc loại nào sau đây?

a)

Muối trung hoà, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

b)

Muối axit, bazơ, axit

c)

Muối axit, hiđroxit lưỡng tính, bazơ

d)

Muối trung hoà, hiđroxit lưỡng tính, axit

15.

Một dung dịch có môi trường trung tính khi:

a)

[H+]>7

b)

[H+]=7M

c)

[H+]>10-7M

d)

[H+]= 10-7 M

16.

Một dung dịch có môi trường trung tính khi:

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH>10-7

d)

pH=10-7

17.

Một dung dịch có môi trường axit khi:

a)

[H+]<10-7

b)

pH=7 hoặc [H+]<10-7 M

c)

[H+]>10-7 M hoặc pH<7

d)

pH>7

18.

một dung dịch có môi trường bazơ khi:

a)

[H+]>7M

b)

pH>7 hoặc [H+]<10-7 M

c)

[H+]>10-7 M

d)

pH>7

19.

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA

a)

ns2 np5

b)

ns2 np4

c)

ns2np2

d)

ns2np3

20.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố N là:

a)

1s2 2s2 2p3

b)

1s2 2s2 2p2

c)

1s2 2s2 2p1

d)

1s2 2s2 2p5

21.

Vị trí của nguyên tố N trong bảng tuần hoàn

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

ô số 15, chu kì 3, nhóm VA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

22.

Trong hợp chất, nitơ có các số oxi hoá là

a)

-3,0,1,2,3,4,5

b)

-3,0,+1,+2,+3,+4,+5

c)

+1,+2,+3,+4,+5

d)

-3,+1,+2,+3,+4,+5

23.

Dãy nào sau đây, nitơ có số oxi hoá tăng dần?

a)

NH3, N2, NO, N2O, AIN

b)

NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

c)

NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

24.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AIN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

25.

Cặp công thức của magie nitrua và natri nitrua là:

a)

MgN3 và Na3N

b)

Mg3N2 và NaN3

c)

Mg2N3 và Na2N3

d)

Mg3N2 và Na3N

26.

Khí nào không màu hoá nâu trong không khí?

a)

N2

b)

NO

c)

NH3

d)

N2O

27.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

28.

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc đựng dung dịch NH3 thấy cốc dung dịch có màu biến đổi như thế nào?

a)

Từ không màu sang màu vàng

b)

Từ không màu sang màu xanh

c)

Từ không màu sang màu hồng

d)

Màu không biến đổi

29.

Trong các muối sau, muối nào đều tan rất tốt trong nước

a)

muối sunfat

b)

muối clorua

c)

muối cacbonat

d)

muối amoni

30.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hoá là:

a)

-5

b)

-3

c)

+5

d)

+3

31.

Kim loại KHÔNG tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

32.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

33.

Khí nào không duy trì sự hô hấp nhưng KHÔNG phải khí độc?

a)

N2

b)

Cl2

c)

O2

d)

H2S

34.

Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

KNO3

b)

NO2

c)

N2

d)

NH3

35.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

CaCO3

b)

NH4NO2

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

36.

Khí nào trong các khí sau có mùi khai ?

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH3

37.

cho dung dịch không màu có pH=10. Môi trường dung dịch là:

a)

Không xác định

b)

Axit

c)

bazơ

d)

trung tính

38.

Cho dung dịch không màu có pH=4. Môi trường dung dịch là:

a)

Không xác định

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Trung tính

39.

Một dung dịch có [OH-]=2,5.10-2 M. Môi trường dung dịch là:

a)

Axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

40.

Một dung dịch có [OH-]=3.10-12 M. Môi trường dung dịch là:

a)

Axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

41.

Cho các dung dịch: HI, HCl, NaOH, NaCl. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho các dung dịch: NH3, Ba(NO3)2, HF, K2SO4, NaCl, HNO3, NaOH, NaNO3. Có bao nhiêu dung dịch KHÔNG làm quỳ tím đổi màu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho các dung dịch: NH3, Ba(NO3)2, K2SO4, NaCl, HNO3, NaOH, NaNO3. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím hoá xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?

a)

Mg(OH)2 —> Mg2+ + 2OH-

b)

HCl ⇌ H+ + Cl-

c)

HClO ⇌ H+ + ClO-

d)

NaCl ⇌ Na+ + Cl-

45.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl —> H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 —> 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 —> 3Na+ + PO43-

46.

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

a)

NH4+ ; Na+ ; HCO3 ; OH-

b)

Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; OH-

c)

K+ ; Na+ ; CO32- ; OH-

d)

H+ ; Na+ ; OH ; NO3-

47.

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

a)

Fe2+ ; Na+ ; HCO3 ; OH-

b)

K+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-

c)

Cu2+ ; Na+; HCO3 ; OH-

d)

Ag+ ; Na+ ; Cl ; NO3-

48.

Bản chất của phản ứng HCl+ NaOH —> NaCl + H2O là sự tương tác giữa các ion nào sau đây?

a)

H+ , OH-

b)

Na+ , Cl-

c)

Na+ , OH-

d)

H+ , Cl-

49.

Dung dịch NaHCO3 chứa các tiểu phân nào ( bỏ qua sự điện li của nước)

a)

Na+ , HCO3-

b)

Na+ , HCO3- , H2O

c)

Na+ , HCO3- , H2O , CO32- , H+

d)

Na+ , H2O, CO32- , H+

50.

Dung dịch HClO trong nước chứa các tiểu phân nào ( bỏ qua sự điện li của nước)

a)

H+ , ClO-

b)

H+ , ClO- , H2O

c)

H+, ClO- , H2O, HClO

d)

HCl, O2- , H2O

51.

Phương trình ion rút gọn H+ + OH- —> H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây?

a)

HCl + KOH —> H2O + KCl

b)

NaOH + NaHCO3 —> H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 —> 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 + Ba(OH)2 —> H2O+ BaSO4

52.

Phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO32- —> CaCO3 biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây?

a)

Ca(OH)2 + 2HCl —> CaCl2 + 2H2O

b)

Ca(OH)2 + NaHCO3 —> H2O+ Na2CO3+ CaCO3

c)

H2SO4+ BaCl2 —> 2HCl + BaSO4

d)

CaCl2 + Na2CO3 —> CaCO3 + 2NaCl

53.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: Na2CO3 + 2HCl —> 2NaCl + CO2 + H2O?

a)

Na+ + Cl- —> NaCl

b)

2H+ + CO32- —> CO2+ H2O

c)

Na+ + HCl —> NaCl + H+

d)

2HCl + CO32- —> Cl- + CO2 + H2O

54.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

Fe2( SO4)3 + 6NaOH—> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4?

a)

Fe3+ +3OH- —> Fe(OH)3

b)

Fe2+ + 3OH- —> Fe(OH)3

c)

2Na+ + SO42- —> Na2SO4

d)

Fe3+ + SO42- —> Fe2(SO4)3

55.

Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do:

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

Phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

d)

Phân tử nitơ không phân cực

56.

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với:

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

57.

Trong phản ứng: N2 + 3Mg —> Mg3N2 ; N2 thể hiện tính chất hoá học nào?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hoá

c)

vừa khử vừa oxi hoá

d)

Tính axit

58.

Chất nào sau đây có tính khử nhưng không có tính oxi hoá?

a)

N2

b)

HNO3

c)

NH3

d)

HCl

59.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

2NH3+ 3Cl2 —> 6HCl + N2

b)

NH3 + HCl —> NH4Cl

c)

2NH3+ 3CuO —> 3Cu + 3H2O +N2

d)

4NH3 + 5O2 —> 4NO +6H2O

60.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Amoniac là chất khí không mùi, tan nhiều trong H2O

b)

Dung dịch amoniac là một bazơ

c)

đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

61.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

HNO3 phản ứng với tất cả bazơ

b)

HNO3( loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac

d)

tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước

62.

các tính chất hoá học của HNO3 là:

a)

Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axít mạnh và tính bazơ mạnh

d)

Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy

63.

dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

64.

một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

65.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO, O2

c)

Ag2O, NO, O2

d)

Ag, NO2, O2

66.

HNO3 Phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây

a)

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4

b)

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3

c)

CuS, Pt, SO2, Ag

d)

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2

67.

khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm oxit, khí NO2, O2 là:

a)

Cu( NO3)2, Pb(NO3)2

b)

Ca(NO3)2, Hg(NO3)2

c)

Zn(NO3)2 , NaNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

68.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe2O3, NO2

c)

Fe, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO2, O2