wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A6 (22) ôn thi giữa kì I

Total questions: 70

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)
A. KCl rắn, khan.
b)
B. CaCl2 nóng chảy.
c)
C. NaOH nóng chảy.
d)

D. Dung dịch HCl

2.

Câu 2. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

a)
A. Sự chuyển dịch của các electron.
b)

B. Sự chuyển dịch của các cation.

c)
C. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.
d)

D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion.

3.

Câu 3. Chất nào sau đây dẫn điện được ?

a)
A. Saccarozo.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Muối ăn khan.
d)

D. dung dịch natriclorua

4.

Câu 4. Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan?

a)
A. BaCl2 và Na2SO4.
b)
B. KCl và (NH4)2SO4.
c)
C. NH4NO3 và K2SO4.
d)

D. NaNO3 và K2SO4.

5.

Câu 5. Dung dịch KOH 0,001 M thì pH có giá trị là bao nhiêu?

a)
A. pH = 3.
b)
B. pH = 7.
c)
C. pH = 14
d)

D. pH = 11.

6.

Câu 6. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axít.

b)

B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

C. Axit là một chất tan trong nước tạo ra cation H+.

d)

D. Một chất tan trong nước tạo ra cation H+ là axit.

7.

Câu 7. Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit ?

a)
A. Cr(NO3)2.
b)

B. HClO4.

c)
C. CdSO4.
d)

D. CsOH.

8.

Câu 8. Dung Dịch CH3COOH chứa ?

a)

A. CH3COO-.

b)

B. CH3COO-, H+,và CH3COOH.

c)

C. CH3COO- và H+.

d)

D. H+.

9.

Câu 9. Một dung dịch có nồng độ ion [OH-] = 1 x 10 -5 mol/l thì dung dịch này là:

a)
A. axit, có pH = 9.
b)
B. bazơ, có pH = 9.
c)
C. có pH = 5.
d)

D. axit, có pH = 5.

10.

Câu 11. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh ?

a)
A. HF
b)
B. HClO
c)
C. Zn(OH)2.
d)
D. H2SO4
11.

Câu 12. Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)
A. HCl, H2SO4, KNO3
b)
B. HNO3, MgCO3, HF
c)

C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

d)

D. NaCl, H2S, (NH4)2SO4.

12.

Câu 13. Dung dịch CuSO4 dẫn được điện là do dung dịch này có chứa:

a)

A. Cation Cu+ và Anion SO4-.

b)

B. Anion Cu2+ và cation SO42-.

c)

C. Anion Cu+ và cation SO4- .

d)

D. Cation Cu2+ và Anion SO42-.

13.

Câu 14. Dung dịch axit có khoảng pH là

a)
A. pH > 7.
b)
B. pH = 7.
c)
C. pH < 7.
d)

D. pH = 8,3.

14.

Câu 15. Màu của quỳ tím có màu xanh khi:

a)
A. pH ≥ 8.
b)
B. pH ≤ 6.
c)
C. pH ≈ 7.
d)

D. pH <3.

15.

Câu 16. pH của dd A chứa HCl 10-4 M là:

a)
A. 12
b)
B. 10
c)
C. 4
d)

D. 2

16.

Câu 17. Chất điện li yếu là

a)
A. HCl
b)
B. H2S
c)
C. KI
d)

D. NaOH

17.

Câu 18. Chất không điện li là

a)
A. HCl
b)
B. CH3COONa
c)
C. NH4Cl
d)

D. C2H5OH.

18.

Câu 19. Phương trình điện li nào sau đây đúng?

a)

A. NaCl ->Na2+ + Cl-

b)

B. C2H5OH -> C2H5+ + OH-

c)

C. Ca(OH)2 ->Ca2+ + 2OH-

d)

D. HClO -> H+ + ClO-.

19.

Câu 20. Chọn biểu thức đúng

a)

A. [H+] . [OH-] =14

b)

B. [H+].[OH-] = 10-14

c)
C. [H+] + [OH-] = 0
d)

D. [H+].[OH-] = 10-7

20.

Câu 21. Một dung dịch có chứa [OH-] = 1,0.10-11 ( mol/l). Dung dịch này có môi trường

a)
A. Bazơ.
b)
B. Axit.
c)
C. Trung tính.
d)

D. Trung hòa.

21.

Câu 22. Hợp chất nào không phải là hydroxit lưỡng tính?

a)
A. Al(OH)3 .
b)
B. Zn(OH))2 .
c)
C. Pb(OH)2.
d)

D. Ca(OH)2 .

22.

Câu 23. Pb2+ + S2- → PbS , là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

a)
A. Pb(NO3)2+ FeS → Fe(NO3)2+PbS.
b)

B. Pb(NO3)2+ Na2S → 2NaNO3+PbS.

c)
C. Pb(NO3)2+ CuS → Cu(NO3)2+PbS.
d)

D. Pb(NO3)2+ H2S → 2HNO3+PbS

23.

Câu 24. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

a)

A. MgSO4 + BaCl2 -> MgCl2 + BaSO4.

b)

B. HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3.

c)

C. 2NaOH + CuCl2 -> 2NaCl + Cu(OH)2

d)

D. Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag.

24.

Câu 25. Một dd có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dd là

a)
A. axit
b)
B. bazơ
c)
C. trung tính
d)

D. Trung hòa

25.

Câu 26. Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dd A (xem như H2SO4 điện li hoàn toàn) . dd A có pH bằng (S = 32)

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)

D. 4

26.

Câu 27. Phương trình phân tử của phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O.

a)

A. Tất cả đều đúng.

b)

B. HCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

C. 2HCl+ Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

d)

D. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

27.

Câu 28. Nhỏ dung dung dịch axít Clohidric HCl dư vào dung dịch Kalicacbonat K2CO3, ta được phương trinh ion rút gọn như sau:

a)
A. HCl + K+ → H+ + KCl.
b)

B. 2H+ + CO32- → CO2 ↑ + H2O.

c)

C. 2H+ + K2CO3 → 2K+ + CO2 ↑ + H2O.

d)

D. 2H++2Cl-+2K++CO32- → 2K+ + 2Cl- + CO2 ↑ + H2O.

28.

Câu 29. Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu

a)

A. CaCO3, HCl, CH3COONa

b)

B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

c)
C. K2SO4, Pb(NO3)2, HClO
d)

D. AlCl3, NH4NO3, CuSO4

29.

Câu 30. Chọn phát biểu đúng về sự điện li

a)
A.là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
b)

B. là phản ứng oxi-khử

c)

C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.

d)

D. là phản ứng trao đổi ion.

30.

Câu 31. Chất điện li là

a)
A. Chất tan trong nước
b)

B. Chất dẫn điện

c)
C. Chất phân li trong nước thành các ion
d)

D. Chất không tan trong nước.

31.

Câu 32. Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)

D. 6

32.

Câu 33. Công thức tính pH

a)

A. pH = - log [H+]

b)

B. pH = log [H+]

c)

C. pH = +10log [H+]

d)

D. pH = - log [OH-]

33.

Câu 35. Dung dịch nào sau đây có tính axit?

a)
A. pH=12
b)

B. [H+]= 10-11M

c)

C. [H+] = 0,012M

d)

D. pH = 7

34.

Câu 36. Chọn câu đúng

a)
A. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
b)

B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh
d)

D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

35.

Câu 37. Giá trị nồng độ của các ion Al3+ và SO42- có trong dung dịch Al2(SO4)3 0,1M lần lượt là

a)
A. 0,1 và 0,1
b)
B. 0,2 và 0,3
c)
C. 0,1 và 0,3
d)

D. 0,2 và 0,1.

36.

Câu 38. Có thể nhận biết muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:

a)
A. Chuyển thành màu đỏ
b)

B. Thoát ra 1 chất khí không màu, có mùi xốc đặc trưng.

c)
C. Thoát ra 1 khí có có màu nâu đỏ
d)

D. Thoát ra 1 khí không màu, không mùi .

37.

Câu 39. Nitơ không phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)

D. Zn

38.

Câu 40. Công thức của magienitrua là

a)
A. Mg2N3
b)
B. MgN
c)

C. Mg3N2.

d)

D. Mg(NO3)2.

39.

Câu 41. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)
A. O2, Mg, Cu, H2.
b)
B. O2, Mg, Ag, H2.
c)
C. O2, Cl2, Al, H2.
d)

D. H2, Li, O2, Al.

40.

Câu 42. Phản ứng hóa học nào sau đây sai ?

a)

A. 2KNO3 \longrightarrow   2KNO2 + O2

b)

B. 2Cu(NO3)2 -> 2CuO + 4NO2 + O2.

c)

C. 4AgNO3 -> 2Ag2O + 4NO2 + O2

d)

D. 4Fe(NO3)3 -> Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 .

41.

Câu 43. Nhóm nào gồm các muối bị nhiệt phân tạo ra sản phẩm chất rắn là kim loại ?

a)
A. AgNO3 , Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 ,
b)

B. Cu(NO3)2 , AgNO3 , Fe(NO3)2.

c)
C. AgNO3 , Hg(NO3)2
d)

D. Ca(NO3)2 , Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3.

42.

Câu 44. Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2- lần lượt là

a)
A. 0, -3, +5, +4
b)
B. 0, -4, +5, +4
c)
C. 0, -3, +5, +3
d)

D. 0, -4, +5, +3.

43.

Câu 45. Cho Fe2O3 tác dụng với HNO3 thì sản phẩm thu được là

a)
A. Fe(NO3)2, NO và H2O
b)
B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O
c)
C. Fe(NO3)2, N2
d)

D. Fe(NO3)3 và H2O.

44.

Cấu hình electron của N :1s22s2p3. Cấu hình electron của P 1s22s22p63s23p3.    Kết luận nào sau đây là sai?

a)
A. 7N , 15P
b)

B. N có hai lớp electron , P có 3 lớp electron.

c)
C. N thuộc chu kì 2, P thuộc chu kì 3
d)

D. Liên kết trong phân tử đều là liên kết đơn.

45.

Câu 47. Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3?

a)
A. NH4HCO3
b)
B. NH4NO2
c)
C. NH4NO3
d)

D. (NH4)2SO4

46.

Câu 48. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

a)
A. chuyển thành màu đỏ.
b)

B. chuyển thành màu xanh.

c)

C. mất màu.

d)

D. không đổi màu.

47.

Câu 49. Người ta sản xuất N2 trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?

a)
A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)

B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)
C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong ko khí.
d)

D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

48.

Câu 50. Các phản ứng sau: N2 + O2 \Longleftrightarrow   2NO  và  N2 + 3H2 \Longleftrightarrow   2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ:

a)
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
b)

B. chỉ thể hiện tính khử.

c)
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
d)

D. thể hiện tính bazo yếu

49.

Câu 51. Phương trình nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

A. 4NH3+3O2 -> 2N2+ 6H2O

b)

B. NH3+HCl -> NH4Cl.

c)

C. 8NH3+3Cl2 -> N2 + 6NH4Cl

d)

D. 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3H2O+3Cu.

50.

Câu 52. Phân biệt 2 dung dịch muối : K2SO4 và (NH4)2SO4 dùng hoá chất nào sau đây?

a)
A. HCl
b)
B. NaOH
c)
C. Ba(NO3)2
d)

D. HNO3.

51.

Câu 53. Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)
A. NH4, NH3.
b)
B. NH4, NH3, H+.
c)
C. NH4+, OH-.
d)

D. NH4+, NH3, OH-.

52.

Câu 54. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?

a)

A.2NH3 + 5/2O2 -> 2NO + 3H2O

b)

B.2NH3+ H2SO4 -> (NH4)2SO4.

c)

C. 2NH3 + H2O -> NH4+ + OH-

d)

D.CuSO4 + 2NH3 + 2H2O -> Cu(OH)2 + (NH4)2SO4.

53.

Câu 55. Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ không thu được khí amoniac?

a)
A. NH4NO3.
b)

B. NH4HCO3.

c)
C. (NH4)2CO3.
d)

D. NH4Cl.

54.

Câu 56. Phân biệt 2 dung dịch muối : KCl và NH4Cl dùng hoá chất nào sau đây:

a)
A. HCl
b)
B. NaOH
c)
C. Ba(NO3)2
d)

D. AgNO3.

55.

Câu 57. Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)
A. Muối amoni kém bền với nhiệt
b)

B. Tất cả các muối amoni tan trong nước

c)
C. Các muối amoni đều là chất điện li manh
d)

D. DD của muối amoni luôn có môi trường bazơ.

56.

Câu 58. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?

a)
A. NH4NO3
b)
B. N2
c)
C. N2O5
d)

D. NO2.

57.

Câu 59. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)
A. Fe
b)
B. FeO
c)
C. Fe(OH)2
d)

D. Fe2O3

58.

Câu 60. Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội?

a)
A. Fe, Al
b)
B. Cu và Ag
c)
C. Zn và Pb
d)

D. Fe và Cu.

59.

Câu 61. Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là

a)
A. Ag2O, NO2
b)
B. Ag, NO2
c)
C. Ag, NO2, O2
d)

D.Ag2O, NO2, O2.

60.

Câu 62. Nito thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :

a)
A. O2, Cl2, H2
b)
B. H2, kim loại
c)
C. O2, kim loại
d)

D. HNO3.

61.

Câu 63. Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:

a)
A. Có kết tủa trắng
b)

B. Không có hiện tượng.

c)
C. Có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng.
d)

D. Có khí mùi khai bay lên.

62.

Câu 64. Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)
A. Có kết tủa trắng
b)

B. Có kết tủa nâu đỏ

c)
C. Có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng.
d)

D. Có kết tủa xanh.

63.

Câu 65. Cho 100ml dung dịch NH4Cl 0,2 M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được Vml khí NH3 (ở đktc) . V sẽ bằng:

a)
A. 224ml
b)
B. 448ml
c)

C. 560ml.

d)
D. 860 ml
64.

Câu 66. Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?

a)
A. Al, CuO, Na2CO3
b)
B. CuO, Ag, Al(OH)3.
c)
C. P, Fe, FeO
d)

D. C, Ag, BaCl2.

65.

Câu 67. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)
A. ns2np5
b)
B. ns2np3
c)
C. ns2np2.
d)

D. ns2np4.

66.

Câu 68. Nitơ tác dụng với Oxi ở

a)
A. Nhiệt độ thường
b)

B. 10000C

c)
C. Đun nóng
d)

D. 30000C

67.

Câu 69. Số oxi hóa của Nitơ trong hợp chất là

a)
A. -3, 0, +3, +5
b)
B. +2, +4, +5
c)
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
d)

D. -3, 0, +1,+2, +3, +4, +5.

68.

Câu 70. Nitơ không thể tác dụng được với chất nào trong các chất sau đây?

a)
A. O2
b)
B. Cl2
c)
B. H2
d)

D. Li

69.

Câu 71. Tất cả các hợp chất của dãy nào dưới đây có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)
A. NH3, NO, HNO3, N2O5
b)
B. NH3, N2O, N2, NO2.
c)
C. NO2, N2, NO, N2O3
d)

D. N2, NO, N2O, N2O5.

70.

Câu 72. Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 .Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)
A. NH3 là chất khử
b)

B. Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

c)
C. NH3 là chất oxi hoá
d)

D. Cl2 là chất khử.