wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý giữa kỳ (151-250)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là +3C, +7C và -4C. khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

-8C

b)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

c)

+14C

d)

+3C

2.

Cho ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là +2C, -5C và +6C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+3

b)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

c)

-3C

d)

+6C

3.

Cho hai quả cầu kim loại giống hệt nhau tích điện lần lượt tích điện là +3C, -7C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách ra thì điện tích của mỗi quả cầu là

a)

-2C

b)

2C

c)

10C

d)

Không đủ điều kiện để xác định

4.

Cho hai quả cầu kim loại giống hệt nhau tích điện lần lượt tích điện là +5C, -9C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách ra thì điện tích của mỗi quả cầu là

a)

-2C

b)

-4C

c)

-14C

d)

Không đủ điều kiện đê xác định

5.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Electron mang điện tích âm

b)

Proton mang điện tích dương

c)

Nơtron mang điện tích dương

d)

Trong nguyên tử trung hoà, số proton bằng số electron

6.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Electron mang điện tích âm

b)

Proton mang điện tích dương

c)

Nơtron không mang điện

d)

Trong nguyên tử trung hoà, số nơtron bằng số electron

7.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng hai lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng hai lần

b)

Giảm hai lần

c)

Không đổi

d)

Giảm bốn lần

8.

Ở tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng bốn lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng bốn lần

b)

Giảm hai lần

c)

Không đổi

d)

Giảm bốn lần

9.

Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng hai lần thì cường độ điện trường do điện tích đó gây ra sẽ

a)

Giảm hai lần

b)

Tăng hai lần

c)

Giảm bốn lần

d)

Tăng bốn lần

10.

nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng ba lần thì cường độ điện trường do điện tích đó gây ra sẽ

a)

Giảm ba lần

b)

Tăng ba lần

c)

Giảm chín lần

d)

Tăng chín lần

11.

Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét giảm hai lần thì cường độ điện trường

a)

Giảm hai lần

b)

Tăng hai lần

c)

Giảm bốn lần

d)

Tăng bốn lần

12.

Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét giảm ba lần thì cường độ điện trường

a)

Giảm bốn lần

b)

Tăng bốn lần

c)

Giảm chín lần

d)

Tăng chín lần

13.

Đặt một điện tích điểm -1 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1000 V/m, từ trái sang phải

b)

1000 V/m, từ phải sang trái

c)

1 V/m, từ trái sang phải

d)

1 V/m, từ phải sang trái

14.

Đặt một điện tích điểm -10-7C tại một điểm, nó chịu một lực điện 10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

104 V/m, từ trái sang phải

b)

104 V/m, từ phải sang trái

c)

102 V/m, từ trái sang phải

d)

102 V/m, từ phải sang trái

15.

Đặt một điện tích thử 1 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

2000 V/m, từ trái sang phải

b)

2000 V/m, từ phải sang trái

c)

200 V/m, từ trái sang phải

d)

200 V/m, từ phải sang trái

16.

Đặt một điện tích thử 1 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 10-4 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

100 V/m, từ trái sang phải

b)

100 V/m, từ phải sang trái

c)

1 V/m, từ trái sang phải

d)

1 V/m, từ phải sang trái

17.

Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

18000 V/m, hướng về phía nó

b)

18000 V/m, hướng xa ra nó

c)

18.109 V/m, hướng về phía nó

d)

18.109, hướng xa ra nó

18.

Một điện tích -3 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

27000 V/m, hướng về phía nó

b)

27000 V/m, hướng ra xa nó

c)

27.109 V/m, hướng về phía nó

d)

27.109 V/m, hướng ra xa nó

19.

Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r=30cm, một điện trường có cường độ E=30000 V/m. Độ lớn điện tích Q là

a)

3.10-5 C

b)

3.10-6 C

c)

3.10-7 C

d)

3.10-8 C

20.

Một điện tích q=10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F=3.10-3 N. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là

a)

EM = 3.105 V/m

b)

EM =3.104 V/m

c)

EM = 3.103 V/m

d)

EM = 3.102 V/m

21.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn

a)

Tăng bốn lần

b)

Tăng hai lần

c)

Không đổi

d)

Giảm hai lần

22.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu độ lớn của cường độ điện trường giảm hai lần thì công của lực điện trường có độ lớn

a)

Tăng bốn lần

b)

Tăng hai lần

c)

Không đổi

d)

Giảm hai lần

23.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu độ lớn của điện tích tăng bốn lần thì công của lực điện trường có độ lớn

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

24.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 150 cm là

a)

0.3 J

b)

3 J

c)

3 mJ

d)

3 μJ

25.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 300 cm là

a)

-3 mJ

b)

3 mJ

c)

-6 mJ

d)

6 mJ

26.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -1 μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

1000 J

b)

-1000 J

c)

1 mJ

d)

-1 mJ

27.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -1 μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 2000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

-0,01 J

b)

0.01 J

c)

-2 mJ

d)

2 mJ

28.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp 4

29.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

30.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V

b)

10 V

c)

15 V

d)

22,5 V

31.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V

b)

1000 V

c)

2000 V

d)

200 V

32.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m

b)

50 V/m

c)

800 V/m

d)

80 V/m

33.

Trong một điện trường đều, điểm A các h điểm B là 1m, cách điểm C là 2m. Nếu UAB=10V thì UAC bằng

a)

20 V

b)

40 V

c)

5 V

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

34.

công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2μC từ A đến B là 4 mJ. UAB bằng

a)

2 V

b)

2000 V

c)

-8 V

d)

- 2000 V

35.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10-19 J. Điện thế tại điểm M là

a)

3,2 V

b)

-3,2 V

c)

2 V

d)

-2 V

36.

Khi một điện tích q= -2 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện -6 J. Hiệu

điện thế UMN

a)

12 V

b)

-12 V

c)

3 V

d)

-3 V

37.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 50 V. Công mà lực điện tác dụng lên một electron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là

a)

-8.10-18 V

b)

8.10-18 V

c)

-4,8.10-18 V

d)

4,8.10-18 V

38.

Thế năng của một electron tại điểm N trong điện trường của một điện tích điểm là – 6,4.10-19 J. Điện thế tại điểm N là

a)

2,5 V

b)

4 V

c)

6,4 V

d)

1,6 V

39.

Khi một điện tích q = 4 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện 24 J. Hiệu điện

thế UMN

a)

12 V

b)

-12 V

c)

6 V

d)

-6 V

40.

Hiệu điện thế giữa hai điểm P và K là UPK=12 V. Công mà lực điện tác dụng lên một electron khi nó chuyển động từ điểm P đến điểm K là

a)

-19,2.10-19 J

b)

19,2.10-19 J

c)

-4,8.10-18 J

d)

4.8.10-18 J

41.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19 J. Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 C. Điện thế tại điểm M bằng

a)

32 V

b)

-32 V

c)

20 V

d)

-20 V

42.

Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế điểm là UMN=100V. Công lực điện trường sẽ là

a)

1,6.10-19 J

b)

-1,6.10-19 J

c)

1,6.10-17 J

d)

-1,6.10-17 J

43.

Khi một điện tích q= -0,5C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -6 J, hiệu điện thế UMN

a)

12 V

b)

-12 V

c)

3 V

d)

-3 V

44.

Khi một điện tích q= 2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -18.10-6 J. Hiệu điện thế giữa M và N là

a)

36 V

b)

-36 V

c)

9 V

d)

-9 V

45.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

46.

Trường hợp nào sau đây có một tụ điện?

a)

Giữa 2 bản kim loại là dung dịch axit

b)

Giữa 2 bản kim loại là 1 kim loại khác

c)

Giữa 2 bản kim loại là nhựa

d)

Giữa 2 bản kim loại là dung dịch muối ăn

47.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 8 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

4.10-6 C

b)

32.10-6 C

c)

8.10-6 C

d)

16.10-6 C

48.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF

b)

2 mF

c)

2 F

d)

2 nF

49.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100 V/m

b)

1 kV/m

c)

10 V/m

d)

0,01 V/m

50.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20μF - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Tụ điện tích được điện tích là

a)

4.10-3 C

b)

6.10-4 C

c)

3.10-3 C

d)

24.10-4 C

51.

Một tụ điện có điện dung 20mF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Tụ điện tích được điện tích là

a)

8.102 C

b)

8.10-1 C

c)

8.10-2 C

d)

8.10-4 C

52.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20pF-200V. Tụ điện tích được điện tích tối đa là

a)

4.10-9 C

b)

6.10-4 C

c)

10-4 C

d)

24.10-4 C

53.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

54.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa 2 bản kim loại là sứ

b)

Giữa 2 bản kim loại là không khí

c)

Giữa 2 bản kim loại là nước sôi

d)

Giữa 2 bản kim loại là nước tinh khiếtp

55.

Trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là dung dịch axit

b)

Giữa hai bản kim loại là kim loại khác

c)

Giữa hai bản kim loại là sứ

d)

Giữa hai bản kim loại là dung dịch muối ăn

56.

Một tụ có điện dung 4 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 8 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

4.10-6 C

b)

32.10-6 C

c)

8.10-6 C

d)

16.10-6 C

57.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 40.10-3 C. Điện dung của tụ là

a)

4 μF

b)

4 mF

c)

4 F

d)

4 nF

58.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 0,1 cm có một hiệu điện thế 20 V. Cường độ điện trường đều trong lòng

tụ là

a)

200 V/m

b)

20 kV/m

c)

10 kV/m

d)

0,02 V/m

59.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20μF-200V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 220V. Tụ điện tích được

điện tích là

a)

6.10-4 C

b)

3.10-3 C

c)

24.10-4 C

d)

Không có đáp án

60.

Một tụ điện có điện dung 20 pF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Tụ điện tích được điện tích là

a)

8.102 C

b)

8.10-6 C

c)

8.10-9 C

d)

8.10-10 C

61.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 10pF – 100V. Tụ điện tích được điện tích tối đa là

a)

10-9 C

b)

6.10-4 C

c)

10-4 C

d)

24.10-4 C

62.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Không đổi

63.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

64.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 2 lần

65.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

66.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

Tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

Tăng hiệu điện 4 lần

c)

Giảm hiệu điện thế 2 lần

d)

Giảm hiệu điện thế 4 lần.

67.

Một bóng đèn có ghi Đ: (3V – 3W). Điện trở có giá trị là

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

68.

Một bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

a)

36A

b)

6A

c)

1A

d)

12A

69.

Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1<P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn?

a)

I1 < I2 và R1 > R2

b)

I1 > I2 và R1 > R2

c)

I1 < I2 và R1 < R2

d)

I1 > I2 và R1 < R2

70.

Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là

a)

U1/U2

b)

U2/U1

c)

(U1/U2)2

d)

(U2/U1)2

71.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

72.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

Giảm

b)

Có thể tăng hoặc giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng

73.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Tăng giảm liên tục

c)

Giảm về 0

d)

Không đổi so với trước

74.

Cho hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương R12 của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị

a)

R12 = 1,5Ω.

b)

R12 = 216Ω

c)

R12 = 6Ω

d)

R12 = 30Ω

75.

Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V, Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là

a)

0,1 A

b)

0,15 A

c)

1 A

d)

0,3 A

76.

Một mạch điện nối tiếp gồm có ba điện trở R1 = 12Ω , R2 = 15Ω , R3 = 23Ω mắc vào nguồn điện 12V thì cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

a)

I = 0,24 A

b)

I = 0,8 A

c)

I = 1A

d)

I = 2,4A

77.

Mạch điện gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp, bóng thứ nhất có điện trở 1200Ω, bóng thứ hai có điện trở R2 = 1300Ω, mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V, hiệu điện thế ở hai đầu bóng thứ nhất

a)

106,5 V

b)

110 V

c)

114,4 V

d)

105,6 V

78.

Một mạch điện nối tiếp có hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 50Ω , hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 24V, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2:

a)

U2 = 15V

b)

U2 = 12V

c)

U2 = 9V

d)

U2 = 24 V

79.

Cho ba điện trở R1 = R2 = R3 = R mắc song song với nhau. Điện trở tương đương đương Rtđ của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị

a)

R= R

b)

R = 2R

c)

R = 3R

d)

R = R/3

80.

Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

a)

0,2 A

b)

0,5 A

c)

0,7 A

d)

1,2 A

81.

Giữa 2 điểm A,B của một mạch điện, hiệu điện thế luôn luôn không đổi và bằng 9V, người ta mắc song song 2 dây điện trở R1 và R2. Cường độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất I1 = 0,6A; qua dây thứ hai I2 = 0,4A. Điện trở tương đương của cả đoạn mạch

a)

R = 9Ω

b)

R = 15Ω

c)

R = 22,5Ω

d)

R = 37,5Ω

82.

Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

a)

0,1 V

b)

5,1 V

c)

6,4 V

d)

10 V

83.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ

b)

40 J

c)

24 kJ

d)

120 J

84.

Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là

a)

4 kJ

b)

240 kJ

c)

120 kJ

d)

1000 J

85.

Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là

a)

25 phút

b)

1/40 phút

c)

40 phút

d)

10 phút

86.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000J

b)

5J

c)

120kJ

d)

10kJ

87.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

a)

10W

b)

5W

c)

40W

d)

80W

88.

Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là

a)

25W

b)

50W

c)

200W

d)

400W

89.

Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V là

a)

12J

b)

43200J

c)

10800J

d)

1200J

90.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48kJ

b)

24J

c)

24000kJ

d)

400J

91.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là

a)

50 C

b)

20 C

c)

25 C

d)

5C

92.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là

a)

10 phút

b)

600 phút

c)

10 s

d)

1 h

93.

Một bếp điện có hiệu điện thế và công suất định mức là 220 V và 1100 W. Điện trở của bếp điện khi hoạt động bình thường là

a)

0,2 Ω

b)

20 Ω

c)

44 Ω

d)

440 Ω

94.

Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là

a)

R1/R2 = 1/2

b)

R1/R2 = 2/1

c)

R1/R2 = 1/4

d)

R1/R2 = 4/1

95.

Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a)

R = 100 Ω

b)

R = 150 Ω

c)

R = 200 Ω

d)

R = 250 Ω

96.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 200 Ω

b)

RTM = 300 Ω

c)

RTM = 400 Ω

d)

RTM = 500 Ω

97.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

a)

U1 = 1V

b)

U1 = 4V

c)

U1 = 6V

d)

U1 = 8V

98.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω , điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 75 Ω

b)

RTM = 100 Ω

c)

RTM = 150 Ω

d)

RTM = 400 Ω

99.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

U = 12V

b)

U = 6V

c)

U = 18V

d)

U = 24V

100.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300 Ω, mắc song song với điện trở R2 = 200 Ω. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6V. Cường độ dòng điện giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

I = 0,02 A

b)

I = 0,05 A

c)

I = 0,04 A

d)

I = 0,08 A