wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Thỏa mãn nhu cầu

d)

Quá trình sản xuất

2.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện lưu trữ

d)

Phương tiện thanh toán

3.

Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Công cụ lao động

d)

Kết cấu hạ tầng

4.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá

a)

không xác định

b)

dịch vụ

c)

ở dạng vật thể

d)

hữu hình

5.

Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có

a)

chất lượng

b)

chức năng

c)

giá trị

d)

giá trị sử dụng

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì hàng hóa đó phải

a)

mua được

b)

tiêu dùng được

c)

ăn được

d)

tiêu hủy được

7.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có:

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trên thị trường

8.

Hàng hóa có những thuộc tính

a)

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt

b)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

9.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là chức năng của tiền tệ:

a)

Thước đo thị trường

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo giá cả

d)

Thước đo kinh tế

10.

Các nhận tố cơ bản của thị trường:

a)

Hàng hóa, giá cả, địa điểm, mua bán

b)

Hàng hóa, tiền tệ, giá cả

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán

11.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

tiền tệ

b)

hàng hóa

c)

lao động

d)

thị trường

12.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thương hiệu

d)

Giá trị, giá trị sử dụng.

13.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị sử dụng khác nhau

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau

14.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Lao động xã hội của người sản xuất

d)

Giá trị số lượng, chất lượng

15.

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

a)

ngang nhau

b)

khác nhau

c)

bằng nhau

d)

giống nhau.

16.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

a)

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

c)

công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

17.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

a)

được đem ra tiêu dùng

b)

đã được bán cho người mua

c)

đã được sản xuất ra.

d)

được đem ra trao đổi

18.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

a)

mẫu mã của hàng hóa

b)

lợi nhuận

c)

công dụng của hàng hóa

d)

giá cả của hàng hóa

19.

Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và

a)

không ngừng được khẳng định

b)

ngày càng trở nên tinh vi

c)

không ngừng được hoàn thiện

d)

ngày càng đa dạng, phong phú

20.

: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

a)

hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

b)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người

c)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

21.

Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là biểu hiện của:

a)

Mục đích của cạnh tranh

b)

Chủ thể của cạnh tranh

c)

Quy luật của cạnh tranh

d)

Tính chất của cạnh tranh

22.

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của:

a)

Tính hai mặt của cạnh tranh

b)

Nguyên nhân cạnh tranh

c)

Mục đích cạnh tranh

d)

Khái niệm cạnh tranh

23.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là gì ?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Giao thương quốc tế

c)

Thước đo giá trị

d)

Tỷ giá hối đoái

24.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Mang tính quyết định trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Là một động lực kinh tế trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Giữ vai trò chủ yếu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Giữ vai trò quan trọng trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

25.

Cạnh tranh lành mạnh là:

a)

Đúng pháp luật, mang tính nhân văn, kích thích kinh tế phát triển

b)

Đúng pháp luật, kích thích kinh tế thị trường phát triển

c)

Đúng pháp luật gắn liền với mặt tích cực

d)

Đúng pháp luật, mang tính nhân văn của con người

26.

Công dân A kinh doanh hàng quốc cấm thu nhiều lợi nhuận. Việc làm của công dân A đã:

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương

c)

Thể hiện sự năng động trong kinh doanh

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

27.

Công ty A kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh

b)

Mục đích của cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

28.

Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?

a)

Cạnh tranh trong mua bán

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh trong nước và ngoài nước

29.

Là nhà sản xuất kinh doanh, muốn thắng thế trong cạnh tranh em sẽ chọn cách làm nào dưới đây?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển

b)

Đầu cơ tích trữ, giành giật thị trường, khách hàng

c)

Khai thác tối đa thời gian làm việc của người lao động

d)

Phân phối lại nguồn hàng từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

30.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán

b)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

c)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

d)

Giá cả, thu nhập

31.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

32.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện .

a)

luôn thấp hơn giá trị

b)

luôn ăn khớp với giá trị

c)

luôn cao hơn giá trị

d)

luôn xoay quanh giá trị

33.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

vay vốn ưu đãi

b)

nâng cao năng suất lao động

c)

đào tạo gián điệp kinh tế

d)

sản xuất một loại hàng hóa

34.

Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian cần thiết

d)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

35.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

36.

Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

a)

Cung – cầu

b)

Người mua nhiều, người bán ít

c)

Người mua ít, người bán nhiều

d)

Độc quyền

37.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây? A

a)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Điều tiết tiền công lao động

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

38.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích LLSX phát triển

b)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

c)

Hạn chế tiêu dùng

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

39.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Điều tiết tiền công lao động

d)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

40.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Mục đích của cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

41.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, hành vi nào sau đây không thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh

a)

Làm giả thương hiệu

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

Hủy hoại môi trường

42.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

nâng cao uy tín cá nhân

b)

cải tiến khoa học kĩ thuật

c)

đào tạo gián điệp kinh tế

d)

vay vốn ưu đãi

43.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

khoa học và công nghệ

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

44.

Trong sản xuất kinh doanh, nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Kích thích đầu cơ găm hàng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

45.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của cạnh tranh?

a)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

d)

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa

46.

Trong sản xuất kinh doanh, cạnh tranh đóng vai trò là một trong những

a)

Cơ sở

b)

đòn bẩy

c)

Nền tảng

d)

động lực

47.

Trong sản xuất lưu thông hàng hóa, nội dung nào dưới KHÔNG thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

c)

Kích thích lực lượng sản suất, phát triển

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao

48.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây phản ánh mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích sức sản xuất

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?

a)

Động lực

b)

Nền tảng

c)

Cơ sở

d)

Đòn bẩy

50.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh nhằm giành những điều kiện để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

đấu tranh

b)

cạnh tranh

c)

tranh giành

d)

lợi tức