Font size
WorksheetsÔn tập nguyên tử 2
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 11mins
Cho kí hiệu nguyên tử 17 8 O, số proton trong nguyên tử X là:
17
số 8
35
9
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồng vị của cùng một học tố tiên quyết là các nguyên tử có cùng một số khối nhưng khác nhau về proton số
Đồng vị của một học phần nguyên tố là các nguyên tử có cùng một số proton nhưng khác nhau về nơtron.
Đồng vị của cùng một học thuật ngữ là các nguyên tử có cùng một số khối.
Đồng vị của một học phần nguyên tố là các nguyên tử có cùng một số electron nhưng khác nhau về proton số.
Chọn sai câu khi nói về nguyên tử 23 11 Na trong các câu sau:
Na has a blocks number is 23
Na có 11 proton
Na có 12 electron
Na has 12 nơtron
A nguyên tử có 9 electron và nhân của nó có 10 nơron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Kí hiệu của nhân tử nguyên X có 3 proton và 4 notron là
MỘT. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đồng có hai vị trí 63 Cu (chiếm 73%) và 65 Cu (chiếm 27%). Cu the Nguyen block center is
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Nguyên tố X có hai vị trí, thứ nhất là 35 X chiếm 75%, thứ hai là 37 X chiếm 25%. X is a normal block element
(biết tròn làm việc đến thứ nhất phân tích chữ số)
(a)
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số block của M nguyên tử là
75
110
185
35
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. LƯU TRỮ KỸ THUẬT
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Argon có 3 đồng vị là 40 Ar chiếm 99,6%; 38 Ar chiếm 0,063% và 36 Ar chiếm 0,337%. Tính năng 20g Ar ở tiêu chuẩn điều kiện.
(làm tròn to thứ 4 phân tích chữ số)
(a)
B có 2 đồng vị là 79 B và 81 B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần% 2 lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Antimon (Sb) có 2 đồng vị trí là 121 Sb chiếm 62% và 123 Sb chiếm 38%.
Sb trung bình block nguyên tử là (làm tròn đến thứ hai thập phân chữ)
(a)
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử
Có cùng số khối A.
Có cùng số proton.
Có cùng số neutron.
Có cùng số proton và số neutron.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
neutron, electron và proton.
Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là
1
19
20
39
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.
Các đồng vị có số electron khác nhau.
Các đồng vị có số khối khác nhau.
Các đồng vị có số neutron khác nhau.
Chọn câu phát biểu sai
Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.
Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.
Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton bằng số electron.
Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là
+15
15
+16
31
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Đây là 3 đồng vị.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.
4 m.
40 m.
400 m.
4000 m.
Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?
2
3
4
5
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?
Điện tích dương
Điện tích âm
Không mang điện
Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?
Proton
Electron
Neutron
Khối lượng nguyên tử được coi như bằng
tổng số proton
tổng số neutron
tổng số proton và neutron
tổng số proton, neutron và electron
tổng số electron
Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?
Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định
Có khối lượng không đáng kể
Không mang điện
Mang điện tích âm
Gồm nhiều lớp
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.
Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?
1/1840 lần.
1836 lần.
1/1850 lần.
1 lần.
Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?
17
18
19
20
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
23,978
66,133.10-51
24,000
23,985.10-3.
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
1 angstrom bằng
10 -3 m
10-6 m
10-9 m
10-10 m
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
số hạt proton = số hạt notron
số hạt electron = số hạt notron
số hạt electron = số hạt proton
số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện âm ?
hạt nhân
electron
proton
nơtron
Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?
Electron
Proton
hạt nhân
notron
Hầu hết nguyên tử đều được tạo ra từ các hạt cơ bản là
proton
notron
proton và electron
proton, notron và electron
Khối lượng của nguyên tử là khối lượng của .......
proton
notron
hạt nhân nguyên tử
electron
Những nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số
proton
notron
proron và notron
electron
Tại sao khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử ?
Khối lượng electron rất bé.
Khối lượng proton rất bé.
Khối lượng notron rất bé.
Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với hạt electron.
Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?
proton
notron
electron
hạt nhân
Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là
27
13
14
12
Hạt nhỏ nhất cấu tạo nên mọi chất là
nguyên tử
electron
proton
notron
Nguyên tử Oxi có điện tích hạt nhân là bao nhiêu ?
8
8+
8-
16+
Nguyên tử oxi có 8 proton .Nguyên tử A có số Proton gấp đôi nguyên tử oxi. Vậy A là nguyên tử nguyên tố nào
Lưu huỳnh ( S)
Nhôm ( Al)
Hidro (H)
Cacbon (C)
Nguyên tử nguyên tố A có 12 electron. Hỏi A có bao nhiêu Proton.
8
9
10
12
Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử ( như hình vẽ). Nguyên tử có mấy lớp electon
6
19
4
5
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là
19
1
2
4
Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào chỉ có 1 proton
H
O
Cl
Na
Trong nguyên tử thì
Số p = số e
Số P = số n
Số e= số n
Số p = số e= số n
Trong nguyên tử thì những hạt nào có khối lượng gần bằng nhau
p và e
p và n
n và e
cả 3 loại hạt ; p,e,n
Nguyên tử A có tổng số hạt là 34. trong đó số hạt không mang điện(n) là 10. Hỏi A có bao nhiêu Proton
12
22
10
11
Nguyên tử nguyên tố nào rất cần cho sự hô hấp của sinh vật sống
Nito
Hidro
Oxi
Lưu huỳnh
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
electron và proton.
proton và nơtron.
electron, proton và nơtron.
nơtron và electron.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là
electron.
proton và nơtron.
electron và proton.
nơtron và electron.
Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.
4 m.
40 m.
400 m.
4000 m.
Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?
1/1840 lần.
1836 lần.
1/1850 lần.
1 lần.
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
proton
notron
electron
proton và notron
Nguyên tử trung hoà về điện vì
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và notron
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
Proton, notron
Electron
Notron
Proton
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối
nguyên tử khối
điện tích hạt nhân
số nơtron
Hai đồng vị của carbon khác nhau về
số khối
điện tích hạt nhân
số proton
số lớp electron
Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là
12
12+
11+
11
Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là
3819K
3919K
4018K
4019K
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có số khối khác nhau
Các đồng vị có số nơtron khác nhau
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân
Các đồng vị có số electron khác nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton
Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về số proton
Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron
Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
6
12
8
4
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?
Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani
Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron
Hai nguyên tử có cùng số electron
Hai nguyên tử có số khối khác nhau
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm
electron, nơtron và proton
nơtron, electron
proton, nơtron
electron, proton
Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là
9
10
19
28
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
6X, 7Y
9X, 10Y
14X, 14Y
18X, 19Y
Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là
12+
23+
11+
22+
Ðồng vị là những
nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
nguyên tử có cùng số khối
nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối
Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt
proton và electron
proton và nơtron
nơtron, electron và proton
nơtron và electron
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
proton
notron
electron
proton và notron
Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.
Không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt notron.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?
X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:
(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35
(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33
(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton
(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37
Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là
X và Y.
Y và T.
Z và Y.
X và T.
Có các phát biểu sau
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Sô phát biểu không đúng là
1
2
3
4
Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là
122
96
85
74
Cho các nhận định sau:
(a) Proton là hạt mang điện tích dương
(b) Nơtron là hạt không mang điện
(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số
(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ Tron
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
Proton và electron
Nơtron và proton
Proton, electron và nơtron
Nơtron và electron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
nơtron và electron
proton và electron
nơtron và proton
proton, electron và nơtron
Cho các nhận định sau:
(a) Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân
(b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton và nơtron
(c) Khối lượng của 1 proton gần bằng 1u, còn của 1 nơtron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng 1 proton
(d) u còn được gọi là đvC
Số nhận định SAI là
1
2
3
4
Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?
Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na (Z=11) mới có 11 proton
Trong nguyên tử số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ
Trong nguyên tử số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
Nguyên tử 81X (Z=35) có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:
25
24
46
35
Lớp M có số phân lớp là
1
2
3
4
Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?
4p
4s
3p
3d
Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?
K
L
M
N
Số electron tối đa của lớp M là
8
18
32
16
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
2s
3d
4d
2f
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
Họ và tên học sinh
Số báo danh
Lớp L có số phân lớp electron bằng
1
2
3
4
Phân lớp 2s có số electron tối đa là
4
3
2
6
Phân lớp p có số AO là
1
3
5
7
cấu hình nào sau đây là sai
1s1
1s22s1
1s22s3
1s2
Lớp M có số orbital tối đa bằng
3
4
9
18
Phân lớp 3d có số electron tối đa là
6
18
14
10
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
2 electron
1 electron
3 electron
4 electron
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Lớp M có 3 phân lớp.
Lớp L có 9 orbital.
Phân lớp p có 3 orbital.
Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Lớp N có 4 orbital.
Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?
2d
2p
3d
4f
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Nguyên tố f
Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Số hiệu nguyên tử của X là
11
15
17
19
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là?
6
16
14
8
Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 12. X là kim loại , phi kim hay khí hiếm
Phi kim
Kim Loại
Khí hiếm
Không là KL hay PK
Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số e lớp ngoài cùng là
2
5
7
6
Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?
2d
2p
2s
3d
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1?
Na
K
Ca
Mg
Ở trạng thái cơ bản nguyên tử N (z=7) có bao nhiêu electron độc thân?
1
2
3
5
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p64s1
1s22s22p63s23p64s23d5
Tối nay các bạn vui chứ?????
(a)
Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt?
Electron
Electron, proton, nơtron
Proton, nơtron
Nơtron
Chọn đán án đúng nhất
Trong nguyên tử có số p = số e
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp
Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị
miligam
gam
kilogam
amu
Khẳng định nào sau đây đúng?
Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.
Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:
9 amu
10 amu
19 amu
28 amu
Nguyên tố hóa học X có khối lượng nguyên tử bằng 27 amu, có 13 proton trong hạt nhân. Vậy
X là nguyên tố K, có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron
X là nguyên tố K, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron
X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron
X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:
10
9
8
7
Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....
Số electron
Số proton
Số lớp electron
Khối lượng nguyên tử
Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:
33 - As
15 - P
16 - S
34 - Se
Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:
2
6
8
16
Sự chuyển động của các electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo 1 quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử
Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử:
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron
Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
Orbital nguyên tử là:
Đám mây chứa electron có dạng hình cầu
Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi
Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất
Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định
Hệ Mặt trời gồm Mặt trời ở trung tâm và các thiên thể quay quanh theo những quỹ đạo xác định. Hãy cho biết mô hình nguyên tử của nhà khoa học nào được gọi là mô hình hành tinh nguyên tử, tương tự như Hệ Mặt trời?
Mô hình nguyên tử Thomson
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr
Mô hình nguyên tử Chadwick
Mô hình nguyên tử Newton
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là:
Proton và hạt α
Proton và neutron
Proton và electron
Electron và neutron
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
Electron, proton và neutron
Electron và neutron
Proton và neutron
Electron và proton
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
Số proton và điện tích hạt nhân
Số proton và số electron
Số khối A và số neutron
Số khối A và số hiệu nguyên tử
Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
Số khối A là tổng số proton và tổng số neutron .
Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
Tổng hạt proton, notron và electron trong S (Z = 16; A = 32) là
84
48
49
50
Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A(Z = 6; A = 14) và B(Z = 7; A = 15)
A(Z =8; A = 16),
B(Z = 8, A = 17) và C(Z = 8; A = 18)
A(Z = 26; A = 56) và B(Z = 27; A = 56)
A(Z = 10; A = 20) và B(Z = 11; A = 22)
