wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập nguyên tử 2

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho kí hiệu nguyên tử 17 8 O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

số 8

c)

35

d)

9

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một học tố tiên quyết là các nguyên tử có cùng một số khối nhưng khác nhau về proton số

b)

Đồng vị của một học phần nguyên tố là các nguyên tử có cùng một số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một học thuật ngữ là các nguyên tử có cùng một số khối.

d)

Đồng vị của một học phần nguyên tố là các nguyên tử có cùng một số electron nhưng khác nhau về proton số.

3.

Chọn sai câu khi nói về nguyên tử 23 11 Na trong các câu sau:

a)

Na has a blocks number is 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na has 12 nơtron

4.

A nguyên tử có 9 electron và nhân của nó có 10 nơron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

5.

  Kí hiệu của nhân tử nguyên X có 3 proton và 4 notron là

a)

MỘT. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

6.

Đồng có hai vị trí 63 Cu (chiếm 73%) và 65 Cu (chiếm 27%). Cu the Nguyen block center is

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

7.

Nguyên tố X có hai vị trí, thứ nhất là 35 X chiếm 75%, thứ hai là 37 X chiếm 25%. X is a normal block element

(biết tròn làm việc đến thứ nhất phân tích chữ số)

(a)  

8.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số block của M nguyên tử là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

9.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. LƯU TRỮ KỸ THUẬT

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

10.

Argon có 3 đồng vị là 40 Ar chiếm 99,6%; 38 Ar chiếm 0,063% và 36 Ar chiếm 0,337%. Tính năng 20g Ar ở tiêu chuẩn điều kiện.

(làm tròn to thứ 4 phân tích chữ số)

(a)  

11.

B có 2 đồng vị là 79 B và 81 B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần% 2 lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

12.

Antimon (Sb) có 2 đồng vị trí là 121 Sb chiếm 62% và 123 Sb chiếm 38%.

Sb trung bình block nguyên tử là (làm tròn đến thứ hai thập phân chữ)

(a)  

13.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

14.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

15.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

16.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

17.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

18.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

19.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

20.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

21.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

23.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

24.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số neutron

c)

tổng số proton và neutron

d)

tổng số proton, neutron và electron

e)

tổng số electron

25.

Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định

b)

Có khối lượng không đáng kể

c)

Không mang điện

d)

Mang điện tích âm

e)

Gồm nhiều lớp

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

27.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

28.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

29.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

30.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3.

31.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

32.

1 angstrom bằng

a)

10 -3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

33.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

34.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện âm ?

a)

hạt nhân

b)

electron

c)

proton

d)

nơtron

35.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

36.

Hầu hết nguyên tử đều được tạo ra từ các hạt cơ bản là

a)

proton

b)

notron

c)

proton và electron

d)

proton, notron và electron

37.

Khối lượng của nguyên tử là khối lượng của .......

a)

proton

b)

notron

c)

hạt nhân nguyên tử

d)

electron

38.

Những nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số

a)

proton

b)

notron

c)

proron và notron

d)

electron

39.

Tại sao khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử ?

a)

Khối lượng electron rất bé.

b)

Khối lượng proton rất bé.

c)

Khối lượng notron rất bé.

d)

Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với hạt electron.

40.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

hạt nhân

41.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

27

b)

13

c)

14

d)

12

42.

Hạt nhỏ nhất cấu tạo nên mọi chất là

a)

nguyên tử

b)

electron

c)

proton

d)

notron

43.

Nguyên tử Oxi có điện tích hạt nhân là bao nhiêu ?

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

16+

44.

Nguyên tử oxi có 8 proton .Nguyên tử A có số Proton gấp đôi nguyên tử oxi. Vậy A là nguyên tử nguyên tố nào

a)

Lưu huỳnh ( S)

b)

Nhôm ( Al)

c)

Hidro (H)

d)

Cacbon (C)

45.

Nguyên tử nguyên tố A có 12 electron. Hỏi A có bao nhiêu Proton.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

46.

Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử ( như hình vẽ). Nguyên tử có mấy lớp electon

a)

6

b)

19

c)

4

d)

5

47.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

a)

19

b)

1

c)

2

d)

4

48.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào chỉ có 1 proton

a)

H

b)

O

c)

Cl

d)

Na

49.

Trong nguyên tử thì

a)

Số p = số e

b)

Số P = số n

c)

Số e= số n

d)

Số p = số e= số n

50.

Trong nguyên tử thì những hạt nào có khối lượng gần bằng nhau

a)

p và e

b)

p và n

c)

n và e

d)

cả 3 loại hạt ; p,e,n

51.

Nguyên tử A có tổng số hạt là 34. trong đó số hạt không mang điện(n) là 10. Hỏi A có bao nhiêu Proton

a)

12

b)

22

c)

10

d)

11

52.

Nguyên tử nguyên tố nào rất cần cho sự hô hấp của sinh vật sống

a)

Nito

b)

Hidro

c)

Oxi

d)

Lưu huỳnh

53.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và nơtron.

c)

electron, proton và nơtron.

d)

nơtron và electron.

54.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

56.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và nơtron.

c)

electron và proton.

d)

nơtron và electron.

57.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.

a)

4 m.

b)

40 m.

c)

400 m.

d)

4000 m.

58.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

59.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

60.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

61.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

62.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

63.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

điện tích hạt nhân

d)

số nơtron

64.

Hai đồng vị của carbon khác nhau về

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số proton

d)

số lớp electron

65.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

66.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

4018K

d)

4019K

67.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có số khối khác nhau

b)

Các đồng vị có số nơtron khác nhau

c)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân

d)

c đồng vị có số electron khác nhau

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton

b)

Nguyên tử củac nguyên tố kc nhau có thể giống nhau v số proton

c)

Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron

d)

Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương

69.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

70.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

71.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

72.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm

a)

electron, nơtron và proton

b)

nơtron, electron

c)

proton, nơtron

d)

electron, proton

73.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

74.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

75.

Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

12+

b)

23+

c)

11+

d)

22+

76.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

77.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

78.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

79.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

80.

Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.

b)

Không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt notron.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.

81.

#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

82.

#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:

(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35

(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33

(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton

(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y.

b)

Y và T.

c)

Z và Y.

d)

X và T.

83.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là

a)

122

b)

96

c)

85

d)

74

85.

Cho các nhận định sau:

(a) Proton là hạt mang điện tích dương

(b) Nơtron là hạt không mang điện

(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số

(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ Tron

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

Proton và electron

b)

Nơtron và proton

c)

Proton, electron và nơtron

d)

Nơtron và electron

87.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron và electron

b)

proton và electron

c)

nơtron và proton

d)

proton, electron và nơtron

88.

Cho các nhận định sau:

(a) Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân

(b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton và nơtron

(c) Khối lượng của 1 proton gần bằng 1u, còn của 1 nơtron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng 1 proton

(d) u còn được gọi là đvC

Số nhận định SAI là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na (Z=11) mới có 11 proton

b)

Trong nguyên tử số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ

c)

Trong nguyên tử số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron

90.

Nguyên tử 81X (Z=35) có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:

a)

25

b)

24

c)

46

d)

35

91.

Lớp M có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?

a)

4p

b)

4s

c)

3p

d)

3d

93.

Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

94.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

16

95.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

96.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

97.

Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?

a)

2s

b)

3d

c)

4d

d)

2f

98.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

99.

Họ và tên học sinh

4 lines
100.

Số báo danh

4 lines
101.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Phân lớp 2s có số electron tối đa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

103.

Phân lớp p có số AO là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

104.

cấu hình nào sau đây là sai

a)

1s1

b)

1s22s1

c)

1s22s3

d)

1s2

105.

      Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

106.

          Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

107.

        Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

108.

        Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 3 phân lớp.

b)

Lớp L có 9 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.

109.

       Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital.

110.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

3d

d)

4f

111.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

112.

Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

11

b)

15

c)

17

d)

19

113.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là?

a)

6

b)

16

c)

14

d)

8

114.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 12. X là kim loại , phi kim hay khí hiếm

a)

Phi kim

b)

Kim Loại

c)

Khí hiếm

d)

Không là KL hay PK

115.

Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số e lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

116.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

2s

d)

3d

117.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

118.

Ở trạng thái cơ bản nguyên tử N (z=7) có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

119.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p64s23d5

120.

Tối nay các bạn vui chứ?????

(a)  

121.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt?

a)

Electron

b)

Electron, proton, nơtron

c)

Proton, nơtron

d)

Nơtron

122.

Chọn đán án đúng nhất

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

123.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

miligam

b)

gam

c)

kilogam

d)

amu

124.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.

b)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.

d)

Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

125.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

126.

Nguyên tố hóa học X có khối lượng nguyên tử bằng 27 amu, có 13 proton trong hạt nhân. Vậy

a)

X là nguyên tố K, có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron

b)

X là nguyên tố K, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

c)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

d)

X là nguyên tố Al, có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron

127.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

128.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

129.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:

a)

33 - As

b)

15 - P

c)

16 - S

d)

34 - Se

130.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

131.

Sự chuyển động của các electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo 1 quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

132.

Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử:

a)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục

b)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

d)

Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

133.

Orbital nguyên tử là:

a)

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định

134.

Hệ Mặt trời gồm Mặt trời ở trung tâm và các thiên thể quay quanh theo những quỹ đạo xác định. Hãy cho biết mô hình nguyên tử của nhà khoa học nào được gọi là mô hình hành tinh nguyên tử, tương tự như Hệ Mặt trời?

a)

Mô hình nguyên tử Thomson

b)

Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr

c)

Mô hình nguyên tử Chadwick

d)

Mô hình nguyên tử Newton

135.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là:

a)

Proton và hạt α\alpha  

b)

Proton và neutron

c)

Proton và electron

d)

Electron và neutron

136.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

137.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử

138.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton và tổng số neutron .

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

139.

Tổng hạt proton, notron và electron trong S (Z = 16; A = 32) là

a)

84

b)

48

c)

49

d)

50

140.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)

A(Z = 6; A = 14) và B(Z = 7; A = 15)

b)

A(Z =8; A = 16),

B(Z = 8, A = 17) và C(Z = 8; A = 18)

c)

A(Z = 26; A = 56) và B(Z = 27; A = 56)

d)

A(Z = 10; A = 20) và B(Z = 11; A = 22)