wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kỳ 1 lớp 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển thường có

a)

đầu tư nước ngoài ít.

b)

tỉ lệ sinh cao.

c)

chất lượng sống cao.

d)

cơ cấu dân số trẻ.

2.

Các nước đang phát triển thường có

a)

cơ cấu dân số già.

b)

tỉ lệ sinh rất thấp

c)

đầu tư nước ngoài ít.

d)

GDP/người rất cao.

3.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tố để phân chia ra các nhóm nước

a)

xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa.

b)

phát triển và đang phát triển.

c)

có dân số tăng nhanh và có dân số tăng chậm.

d)

đang phát triển và công nghiệp mới.

4.

Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

môi trường

d)

khoa học.

5.

Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Đan Mạch.

c)

Thụy Điển.

d)

Phần Lan.

6.

Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA)?

a)

Hoa Kì.

b)

Hà Lan.

c)

Anh.

d)

Pháp.

7.

Vấn đề dân số nào sau đây hiện nay các nước phát triển cần quan tâm?

a)

Tỉ lệ sinh cao.

b)

Bùng nổ dân số.

c)

Già hóa dân số.

d)

Dân số trẻ hóa.

8.

. Hiện tượng làm mất đi nhiều loài sinh vật và nguồn gen quí hiếm thường gọi là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

suy giảm tài nguyên.

c)

thoái hoá và thích ứng của sinh vật.

d)

suy giảm đa dạng sinh vật.

9.

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm nghiêm trọng nhất hiện nay là

a)

nước sông, hồ.

b)

nước ngầm.

c)

nước mưa

d)

nước khoáng.

10.

Biểu hiện của già hoá dân số ở các nước phát triển hiện nay là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng.           

b)

tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.

c)

tuổi thọ trung bình thấp.

d)

tỉ lệ người trên 65 tuổi cao.

11.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mưa nhiều.

b)

Khô nóng.

c)

Lạnh giá.

d)

Ôn hòa.

12.

Địa danh nào sau đây là tên hoang mạc lớn nhất ở châu Phi?

a)

Công-gô.

b)

Ê-ti-ô-pi.

c)

Xa-ha-ra.

d)

Cai-rô.

13.

Cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích chủ yếu ở Mĩ La tinh?

a)

Bán hoang mạc.

b)

Rừng, xa van.

c)

Hoang mạc cát.

d)

Đài nguyên.

14.

Địa danh nào sau đây là tên đồng bằng lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

La-pla-ta.

b)

Bra-xin.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ca-ri-bê.

15.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ.

b)

Đá vôi.

c)

Quặng sắt.

d)

Than đá.

16.

Khu vực Trung Á khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mưa lớn.

b)

Khô hạn.

c)

Hải dương.

d)

Ẩm ướt.

17.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người.

c)

Số người trong độ tuổi lao động.

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

18.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế hiện nay là

a)

thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh.

b)

làm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

hạn chế sự hợp tác giữa các khu vực.

d)

làm giảm giá trị xuất khẩu, nhập khẩu.

19.

Nguồn nước ngọt trên thế giới hiện nay bị ô nhiễm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất thải công nghiệp chưa xử lí.

b)

Khí thải của các khu công nghiệp.

c)

Đắm tàu chở dầu trên đại dương.

d)

Khai thác mạnh tài nguyên rừng.

20.

Ô nhiễm môi trường biển và đại dương chủ yếu là do

a)

chất thải công nghiệp và sinh hoạt    

b)

các sông bị ô nhiễm đổ nước ra biển

c)

các sự cố đắm tầu rửa tràn dầu

d)

đất và nước trên lục địa bị ô nhiễm đổ ra biển

21.

Khó khăn nào sau đây hạn chế sự phát triển nông nghiệp của châu Phi?

a)

Địa hình có các cao nguyên lớn.

b)

Khí hậu có tính chất khô nóng.

c)

Diện tích rừng nhiệt đới thu hẹp.

d)

Sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

22.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Tây Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

tài nguyên dầu trữ lượng lớn.

c)

cảnh quan hoang mạc chủ yếu.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

23.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc của khu vực Trung Á là

a)

khí hậu ôn hòa, lượng mưa lớn.

b)

có nhiều sơn nguyên rộng lớn.

c)

đồng cỏ trên thảo nguyên rộng.

d)

sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

24.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng đô thị hoá tự phát ở Mĩ La-tinh là

a)

sự cản trở của Thiên Chúa giáo.      

b)

xung đột sắc tộc ở nông thôn.

c)

cải cách ruộng đất không triệt để.

d)

tiến hành công nghiệp hoá nông thôn.

25.

Các nước phát triển thường có

a)

đầu tư nước ngoài ít.

b)

tổng GDP cao

c)

tuổi thọ trung bình thấp

d)

cơ cấu dân số trẻ.

26.

Các nước đang phát triển thường có

a)

đầu tư nước ngoài cao.

b)

tổng GDP cao

c)

tỉ trọng GDP ngành dịch vụ rất cao

d)

cơ cấu dân số trẻ.

27.

Trên thế giới được chia làm 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, dựa vào sự khác nhau về

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

tổng số dân của mỗi nước.

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

GDP/người

28.

IMF là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào sau đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Tổ chức Y tế Thế giới.

29.

Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN.

b)

APEC và ASEAN

c)

NAFTA và APEC.

d)

NAFTA và EU.

30.

Nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Pháp.

b)

Ai Cập

c)

Thái Lan.

d)

 Canada

31.

Già hoá dân số không thể hiện ở

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp.

b)

số người tăng thêm mỗi năm nhiều

c)

tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.

d)

tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.

32.

Khí CO2 được thải ra từ hoạt động công nghiệp chủ yếu ở nhóm nước nào?

a)

Công nghiệp mới.

b)

Đang phát triển.

c)

Kinh tế phát triển.

d)

Chậm phát triển.

33.

Môi trường biển và đại dương sẽ không bị ô nhiễm khi

a)

tàu chở dầu đắm.

b)

xả chất thải chưa qua xử lí.

c)

có sự cố tràn dầu.

d)

thám hiểm đáy biển

34.

Những vấn đề nổi bật mang tính toàn cầu hiện nay là

a)

nội chiến và khủng hoảng kinh tế.   

b)

dân số, môi trường và khủng bố.

c)

cháy rừng, đô thị hoá và dịch bệnh.

d)

nạn đói, hạn hán và thiên tai.

35.

Châu Phi tiếp giáp hai đại đương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

36.

Tài nguyên có trữ lượng và giá trị lớn nhất ở Bắc Phi là

a)

than đá và phốt phát

b)

quặng sắt và bôxit.

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

kim cương và quặng đồng.

37.

Khoáng sản chủ yếu của Mĩ La-tinh là

a)

dầu khí, quặng sắt, kim loại đen.

b)

kim loại đen, than đá, kim loại quý.

c)

bôxit, than nâu, kim loại màu.

d)

kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.

38.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Mĩ La-tinh?

a)

Eo đất Trung Mĩ.

b)

Quần đảo Ca-ri-bê.

c)

Lục địa Nam Mĩ.

d)

Bán đảo Phlo-ri-đa.

39.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào?

a)

Âu - Á - Úc.

b)

Âu - Á - Phi.

c)

Á – Âu - Mĩ.

d)

Á – Mĩ – Phi

40.

Đặc điểm khí hậu nổi bật của Trung Á là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh ẩm.

c)

khô hạn.

d)

ẩm ướt.

41.

Dấu hiệu để phân chia các nước phát triển và đang phát triển hiện nay không dựa vào

a)

cơ cấu kinh tế quốc dân

b)

mức thu nhập bình quân đầu người

c)

chỉ số phát triển con người.

d)

diện tích của đất nước

42.

Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến

a)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

thu hẹp sự hoạt động của các công ty đa quốc gia

c)

thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

d)

tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

43.

Nguyên nhân nào sau đây không làm ô nhiễm biển và đại dương?

a)

chất thải công nghiệp.

b)

Sự cố đắm tàu.

c)

Rửa tàu, tràn dầu.

d)

Nguồn nước ngọt khan hiếm.

44.

Việc suy giảm và thủng tầng ô-dôn gây hậu quả gì sau đây?

a)

Gia tăng hiện tượng mưa axit

b)

Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

c)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

d)

Băng tan ở hai cực.

45.

Giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi nhằm làm hạn chế sự khô hạn là

a)

biện pháp thuỷ lợi.

b)

trồng rừng.

c)

hạn chế khai thác rừng.

d)

hạn chế khai thác khoáng sản.

46.

Trở ngại lớn về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu Phi là

a)

địa hình núi cao, rừng rậm nhiệt đới.

b)

nhiều sông lớn, khí hậu nóng ẩm.

c)

khí hậu khô nóng; diện tích hoang mạc lớn.

d)

ít đồng bằng màu mỡ, nhiều hồ lớn.

47.

Nền kinh tế của Mĩ La-tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự biến động mạnh của thị trường thế giới.

b)

Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ.

c)

Duy trì quá lâu cơ cấu xã hội phong kiến.   

d)

Sự cản trở của các thế lực bảo thủ Thiên Chúa giáo

48.

Vấn đề quan trọng hàng đầu đối với nông nghiệp của khu vực Trung Á là

a)

sử dụng hợp lí đất trồng.

b)

chống xói mòn, ngập lụt.

c)

thâm canh tăng diện tích.

d)

giải quyết nước tưới.

49.

Cho biết dân số thế giới năm 2015 là 7346 triệu người, nếu mức gia tăng dân số tự nhiên các năm sau của thế giới đều là 1,2%, vậy dân số thế giớỉ năm 2018 sẽ là bao nhiêu?

a)

7765,4 triệu người.

b)

7603,3 triệu người.

c)

7813,4 triệu người.

d)

7613,6 triệu người.

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nông nghiệp của Mĩ Latinh không phát triển tương xứng tiềm năng là

a)

nhiều thiên tai.

b)

thiếu nước tưới.

c)

cải cách ruộng đất không triệt để.

d)

trình độ lao động thấp

51.

Kinh tế Mĩ Latinh không ổn định là do yếu tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia

b)

Phụ thuộc vào vốn vay và đầu tư của nước ngoài

c)

Kỹ thuật lạc hậu, ít đổi mới

d)

Sự biến động của thị trường thế giới

52.

Eo biển có giá trị giao thông nằm ở Bắc Phi nối Đại Tây Đương với Địa Trung Hải là

a)

Pa-na-ma.

b)

Ma-lăc-ca

c)

Bê-rinh.

d)

Gi-bran-ta.

53.

Hoang mạc ở châu Phi phân bố chủ yếu ở

a)

Trung Phi

b)

Bắc Phi

c)

Nam Phi

d)

Đông Phi

54.

Biển nào sau đây ngăn cách châu Phi với châu Âu?

a)

Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen.

d)

Biển Ban-tích.

55.

Châu Phi quanh năm chịu tác động của gió nào?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió phơn

56.

Nhận định nào dưới đây không chính xác?

a)

Khu vực Mĩ latinh là “sân sau” của Hoa Kì

b)

Tình hình kinh tế các nước Mĩ Latinh đang được cải thiện

c)

Nợ nước ngoài rất ít, chiếm tỉ lệ không đáng kể trong GDP

d)

Nguồn đầu tư trực tiếp vào Mĩ Latinh  là từ Hoa Kì và Tây Ban Nha

57.

Việc khai thác khoáng sản mạnh ở châu Phi là nhằm

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân bản địa.

b)

mang lại nhiều lợi nhuận cho tư bản nước ngoài.

c)

tạo ra động lực thúc đẩy kinh tế của các nước phát triển.

d)

thu ngoại tệ lớn đầu tư phát triển y tế, xã hội của châu lục.

58.

Mặt tích cực và tiêu cực của các công ti xuyên quốc gia biểu hiện là

a)

vừa liên kết thống nhất thị trường thế giới vừa độc quyền kinh tế.

b)

vừa phân phối hàng hoá nhanh chóng, vừa nâng giá trị hàng hoá để có nhiều lợi nhuận.

c)

vừa chuyển giao kĩ thuật công nghệ cho các nước, vừa triệt tiêu kĩ thuật công nghệ của các nước được giao.

d)

vừa tranh thủ bán hàng hoá, vừa gây bất ổn cho thị trường.

59.

Ở các nước kinh tế phát triển, lao động tập trung chủ yếu ở nhóm ngành

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch.

60.

Hai quốc gia có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Trung Quốc và LB Nga.

c)

Ấn Độ và Hoa Kì

d)

Nhật Bản và Hoa Kì.

61.

Tài nguyên có trữ lượng và giá trị lớn nhất ở Bắc Phi là

a)

than đá và phốt phát

b)

quặng sắt và bôxit.

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

kim cương và quặng đồng.