wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh học 9

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

đậu Hà Lan có đặc điểm nào thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền ?

1 . bộ NST đơn giản

2 . mang 7 cặp tính trạng tương phản rõ rệt

3 . là dòng giao phối bắt buộc

4 . là dòng tự thụ phấn rất nghiêm ngặt

a)

1 , 2

b)

1 ,2 , 4

c)

1 , 2 , 3

d)

1 , 2 ,3 , 4

2.

tính trạng là gì ?

a)

là những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình

b)

là các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật

c)

là kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật

d)

là những đặc điểm về hình thái , cấu tạo , sinh lý của 1 cơ thê

3.

cặp tính trạng nào sau đây KO đc gọi là căpj tính trạng tương phản

a)

trắng và đen

b)

béo và lùn

c)

cao và thấp

d)

béo và gầy

4.

lai phân tích là phép lai giữa

a)

2 cá thê mang tính trạng trội

b)

2 cá thể mang tính trạng lặn

c)

cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn

d)

cá thê mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trang lặn

5.

cho các nd trong phương pháp nghiên cứu di truyền của Me - đen

( I ) theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng

( II ) dùng toán xác suất thống kê đề phân tích số liệu thu được

( III ) lai các cặp Bố mẹ khác nhau về một hay Một số cặp tính trạng thuần chủng tương phản

( IV ) rút ra quy luật di truyền

a)

III , I , II , IV

b)

I , III , IV , II

c)

III , II , I , IV

d)

III , IV , II , I

6.

phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích

a)

Aa x Aa

b)

Aa x AA

c)

Aa x aa

d)

AA x Aa

7.

Để tránh sự phân li tính trạng diễn ra làm xuất hiện tính trạng xấu ảnh hưởng tới phẩm chất và năng suất của vật nuôi, cây trồng, người ta phải làm gì?

a)

kiểm tra độ thuần chủng của giống

b)

lai với giống thuần chủng

c)

lai với bố mẹ

d)

lai thuận nghịch

8.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau : Các cặp nhân tố di truyền………………. trong quá trình phát sinh giao tử”.

a)

phân li

b)

phân chia

c)

phân li độc lập

d)

tổ hợp

9.

Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp gồm các cá thể nào?

1. aaBB               4. AABB

2. AaBb               5. aaBb

3. Aabb  6 . aabb

a)

2

b)

3 , 5

c)

2 , 3 , 5

d)

1, 2 ,3,5

10.

nhiễm sắc thể là cấu trúc tập trung chủ yếu ở đâu

a)

bên ngoài tế bào

b)

trong các quan bào

c)

trong nhân tế bào

d)

trên màng tế bào

11.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

12.

Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể bao gồm?

a)

Phân tử protein

b)

Phân tử AND

c)

Protein và phân tử ADN

d)

Axit và bazo

13.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

đầu.

b)

giữa .

c)

sau.

d)

trung gian

14.

kết thúc quá trình nguyên phân từ 1 tế bào mẹ tạo ra mấy tế bào con

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì

a)

sự phân li đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân chia đồng đều các crômatit về hai tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều tế bào chất của hai tế bào mẹ cho hai tế bào con

16.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

17.

giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

tế bào sinh dục

d)

hợp tử và tế bào sinh dưỡng

18.

cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

hai nhiễm sắc thể có cùng 1 nguồn gốc từ bố và mẹ

b)

hai nhiễm sắc thể đơn Giống hệt nhau về hình thái và kích thước

c)

hai crômatit giống hệt nhau , dính nhâu ở tâm động

d)

hai croomatit có nguồn gốc khác nhau

19.

kết thúc quá trình giảm phân 2 số lượng và trạng thái nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào con là như thế nào

a)

lưỡng bộ ở trạng thái đơn

b)

đơn bội ở trạng thái đơn

c)

lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

đơn bội ở trạng thái kép

20.

có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

( I ) nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục tại vùng kín

( II ) nguyên phân gồm một lần phân bào còn giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp

( III ) nguyên phân có một lần nhiễm sắc thể được nhân đôi giảm phân có hai lần nhiễm sắc thể được nhân viên

( IV ) qua nguyên phân một tế bào mẹ qua nguyên phân cho 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể ở tế bào mẹ còn qua giảm phân cho 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi 1/2 so với tế bào ban đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

nguyên phân và giảm phân

c)

nguyên phân , giảm phân , thụ tinh

d)

nguyên phân , thụ tinh

22.

trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể đơn tồn tại ở kì nào

a)

Kì sau và kì cuối.

b)

Kì cuối và kì đầu.

c)

Kì đầu và kì sau.

d)

Kì trung gian và kì đầu.

23.

Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?

a)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Sinh sản nhanh

và phát triển mạnh.

c)

Có hoa lưỡng tính, tự

thụ phấn không nghiêm ngặt.

d)

Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

24.

Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?

a)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai.

b)

Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính

c)

Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.

d)

. Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.

25.

Tính trạng trội là

a)

. tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½.

b)

tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

c)

tính trạng luôn biểu hiện ở F1.

d)

tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.

26.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a)

. Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng.            

b)

. Toàn quả vàng.

c)

Tỉ  lệ 3 quả đỏ: 1 quả vàng.

d)

Toàn quả đỏ.

27.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

a)

. Aa x Aa.

b)

Aa x AA.

c)

Aa x aa.

d)

AA x Aa.

28.

: Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là?

a)

Aabb    

b)

. aaBb              

c)

AABb

d)

AaBb

29.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả rõ nhất ở kỳ nào của quá trình phân chia tế bào?

a)

Kỳ đầu

b)

 Kỳ giữa

c)

Kỳ sau.

d)

Kỳ cuối.

30.

Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành

a)

. từng cặp tương đồng (giống nhay về hình thái, kích thước).

b)

từng cặp  không tương đồng

c)

. từng chiếc riêng rẽ.

d)

. từng chiếc riêng rẽ.

31.

. Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

phân tử Prôtêin.                    

b)

. phân tử ADN

c)

phân tử ADN và Prôtêinloại histon

d)

axit và bazơ.

32.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố

b)

Từ mẹ.

c)

Một từ bố, một từ mẹ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào

b)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n

c)

Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng.

d)

Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n

34.

Kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra mấy tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

. Trong quá trình phân bào, quan sát thấy nhiễm sắc thể đang xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Vậy nhiễm sắc thể đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì trung gian

b)

. Kì đầu      

c)

. Kì giữa     

d)

Kì sau

36.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

. 1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

. 1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào

d)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào

37.

Từ một tế bào mẹ sau giảm phân tạo ra mấy tế bào con

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở

a)

Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần

b)

Các tế bào mầm đều thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần.

c)

Noãn bào bậc hai và tinh bào bậc hai đều thực hiện nguyên phân để tạo giao tử

d)

Cả 3 đáp án trên.

39.

. Ở những loài sinh sản hữu tính trong quá trình phát sinh giao tử cái, mỗi noãn bào bậc I qua giảm phân cho ra kết quả cuối cùng là:

a)

1 trứng và 3 thể cực.                     

b)

2 trứng và 2 thể cực

c)

2 trứng và 2 thể cực

d)

1 trứng và 1 thể cực

40.

. Ở những loài sinh sản hữu tính trong quá trình phát sinh giao tử đực, mỗi tinh bào bậc I qua giảm phân cho ra bao nhiêu tinh trùng?

a)

. 4 tinh trùng.

b)

. 3 tinh trùng

c)

2 tinh trùng.        

d)

1 tinh trùng.

41.

Hiện tượng nào sau đây cho thấy giới tính của sinh vật phụ thuộc vào môi trường sống?

a)

Dùng thức ăn có chứa hoocmôn kích thích giới tính đực để tạo ra giống rô phi đơn tính đực

b)

Trứng cá sấu được ấp ở nhiệt độ trên 33 độ C, trứng sau đó sẽ nở thành cá sấu đực. Ở các mức nhiệt độ thấp hơn, trứng chỉ nở thành cá sấu cái.

c)

Trứng cá sấu được ấp ở nhiệt độ trên 33 độ C, trứng sau đó sẽ nở thành cá sấu đực. Ở các mức nhiệt độ thấp hơn, trứng chỉ nở thành cá sấu cái.

d)

. Cả 3 đáp án trên

42.

Khi biết được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân hóa giới tính ở sinh vật, con người đã vận dụng điều đó vào thực tế nhằm mục đích gì?

a)

. Điều chỉnh số lượng cá thể đực theo ý muốn.

b)

Điều chỉnh số lượng cá thể cái theo ý muốn

c)

Điều chỉnh tỉ lệ cá thể đực: cái theo ý muốn.

d)

Duy trì tỉ lệ 1 đực: 1 cái.

43.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cặp NST giới tính ở giới cái luôn tương đồng.

b)

Cặp NST giới tính ở giới đực luôn không tương đồng.

c)

Cặp NST giới tính luôn luôn khác nhau ở hai giới đực và cái trong mỗi loại động vật phân tính.

d)

Cả 3 đáp án trên