Font size
S
M
L
XL
Worksheets7. KHTN- GKI
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguyên tố A có nguyên tử khôi băng 23. A là nguyên tố nào sau đây?
a)
A.Fe
b)
B. Cu
c)
C. K
d)
D. Na
e)
None
2.
Câu 2. Một nguyên tử có tổng số hạt là 60, trong đó số proton là 20, số electron và số nơtron lần lượt là:
a)
A. 20 và 21.
b)
B. 20 và 18.
c)
C. 20 và 19.
d)
D. 20 và 20
e)
None
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ - dơ-pho- Bo
a)
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử
b)
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
c)
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron
d)
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm
e)
None
4.
Câu 4: Số electron tối đa ở lớp thứ nhất là
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 6
d)
D. 8
e)
None
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tứ của Rơ-dơ-pho - Bo?
a)
A. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron.
b)
B. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn.
c)
C. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.
d)
D. Các electron sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết.
e)
None
6.
Câu 6: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được thành từ các hạt:
a)
A. eletron và proton
b)
B. eletron và neutron
c)
C. eletron, proton và neutron.
d)
D. proton và neutronclose
e)
None
7.
Câu 7: Cho các phát biểu:
(1) Nguyên tử trung hoà về điện.
(2) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
(3) Trong nguyên tứ, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron.
(4) Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Câu 8: Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Ro-dơ-pho - Bo, số lớp electron của nguyên tứ đó là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
e)
None
9.
Câu 9: Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?
a)
A. 1,8, 2.
b)
B. 2, 8, 1.
c)
C. 2,3.
d)
D. 3,2.
e)
None
10.
Câu 10: Quan sát mô hình mô tả nguyên tử aluminium (nhôm) thấy rằng, nguyên tử aluminium gồm hạt nhân có a proton, b neutron và vỏ nguyên tử có c electron. Vậy a, b, c lần lượt là:
a)
A. 13, 14, 13.
b)
B. 13, 13, 14
c)
C. 14, 13, 14
d)
D. 14, 13, 13
e)
None
11.
Câu 11: Trong nguyên tử, hạt nào mang điện dương:
a)
A. neutron
b)
B. electron
c)
C. proton.
d)
D. proton và neutron
e)
None
12.
Câu 12: Số hiệu nguyên tử của calcium là 12. Số hạt mang điện trong nguyên tử calcium là đề có vđề
a)
A. 12.
b)
B. 24
c)
C. 36.
d)
D. 6.
e)
None
13.
Câu 13: Đồng (copper) và carbon là các
a)
A. Hợp chất.
b)
B. Hỗn hợp.
c)
C. Nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
d)
D. Nguyên tố hoá học.
e)
None
14.
Câu 14: Nguyên tố hoá học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người là
a)
A. Oxygen.
b)
B. Hydrogen.
c)
C. Carbon
d)
D. Nitrogen
e)
None
15.
Câu 15: Cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ : "có cùng số proton trong hạt nhân" trong định nghĩa về nguyên tố hoá học là
a)
A. Có cùng thành phần hạt nhân.
b)
B. Có cùng khối lượng hạt nhân.
c)
C. Có cùng điện tích hạt nhân
d)
D. Có cùng số neutron trong hạt nhân
e)
None
16.
Câu 16: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?
a)
A. MG
b)
B. Mg.
c)
C. mg
d)
D. m6G
e)
None
17.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây SAI?
a)
A. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
b)
B. Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số neutron có trong hạt nhân nguyên tử
c)
C. Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau
d)
D. Nguyên tố hóa học nhân tạo là những nguyên tố do con người tổng hợp ra
e)
None
18.
Câu 18: Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố
a)
A. Phi kim
b)
B. Đơn chất
c)
C. Hợp chất
d)
D. Khí hiếm
e)
None
19.
Câu 19: Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là
a)
A. Calcium
b)
B. Sodium
c)
C. Magnesium
d)
D. Potassium
e)
None
20.
Câu 20: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
a)
A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm
b)
B. Chu kì, nhóm
c)
C. Ô nguyên tố
d)
D. Chu kì
e)
None
21.
Câu 21: Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
e)
None
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.
b)
B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì
c)
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
d)
D. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
e)
None
23.
Câu 23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?
a)
A. 3 và 3
b)
B. 4 và 3
c)
C. 4 và 4
d)
D. 3 và 4.
e)
None
24.
Câu 24: Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố
a)
A. Phosphorus
b)
B. Sulfur
c)
C. Nitrogen
d)
D. Chlorine
e)
None
25.
Câu 25: Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
a)
A. Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
b)
B. Có số lớp electron bằng nhau
c)
C. Có điện tích hạt nhân bằng nhau.
d)
D. Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.
e)
None
26.
Câu 26: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
a)
A. Be, Mg, Ca
b)
B. Na, Mg, A
c)
C. N, P, O
d)
D. S, Cl, Br
e)
None
27.
Câu 27: Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là
a)
A. 6
b)
B. 3.
c)
C. 12
d)
D. 18
e)
None
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.
b)
B. Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau.
c)
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.
d)
D. Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
e)
None
29.
Câu 29: Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm
a)
A. IA
b)
B. IIA
c)
C. VIIA
d)
D. VIIIA
e)
None
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.
b)
B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.
c)
C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
d)
D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.
e)
None
31.
Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là
a)
A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
b)
B. Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.
c)
C. Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
d)
D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
e)
None
32.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.
b)
B. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tổn tại ở thể lỏng.
c)
C. Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.
d)
D. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.
e)
None
33.
Câu 33: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim
a)
A. F, O, Ca, C
b)
B. Ca, N, Br, H
c)
C. O, N, C, Br
d)
D. K, F, Ca, Mg
e)
None
34.
Câu 34: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
a)
A. Một hợp chất
b)
B. Một đơn chất
c)
C. Một hỗn hợp
d)
D. Một nguyên tố hoá học
e)
None
35.
Câu 35: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
a)
A. 64 amu và 80 amu
b)
B. 48 amu và 48 amu
c)
C. 16 amu và 32 amu
d)
D. 80 amu và 64 amu
e)
None
36.
Câu 36: Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần lượt là:
a)
A. Phân tử, đơn chất, hợp chất
b)
B. Phân tử, hợp chất, hợp chất
c)
C. Đơn chất, hợp chất, hợp chất
d)
D. Đơn chất, hợp chất, đơn chất
e)
None
37.
Câu 37: Đèn neon chứa
a)
A. Các phân tử khí neon Ne2
b)
B. Các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
c)
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
d)
D. Một nguyên tử neon.
e)
None
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử
b)
B. Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
c)
C. Các đơn chất phi kim có tính chất khác với các đơn chất kim loại
d)
D. Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử.
e)
None
39.
Câu 39: Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
e)
None
40.
Câu 40: Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất ?
a)
A. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
b)
B. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
c)
C. Hình dạng của phân tử
d)
D. Khối lượng phân tử
e)
None
41.
Câu 41: Lõi dây điện bằng đồng chứa
a)
A. Các phân tử Cu
b)
B. Các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
c)
C. Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
d)
D. Một nguyên tử Cu.
e)
None
42.
Câu 42: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
a)
A. Kích thước của phân tử;
b)
B. Màu sắc của phân tử;
c)
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử;
d)
D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.
e)
None
43.
Câu 43: Lưu huỳnh đioxit có CTHH là SO2 . Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
a)
A. 2 đơn chất sulfur và oxygen.
b)
B. 1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen
c)
C. Nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
d)
D. 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
e)
None
44.
Câu 44: Trong phân tử nước, cứ 16,0 g oxygen có tương ứng 2,0 g hydrogen. Một giọt nước chứa 0,1 g hydrogen thì khối lượng của oxygen có trong giọt nước đó là
a)
A. 1,6 g
b)
B. 1,2 g
c)
C. 0,9g
d)
D. 0,8 g
e)
None
45.
Câu 45: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
a)
A. FeO, NO, C, S
b)
B. Mg, K, S, C, N2
c)
C. Fe, NO2 , H2O
d)
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
e)
None
46.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất luôn thay đổi
b)
B. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi
c)
C. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi hoặc có thể thay đổi tuy theo từng chất
d)
D. Một hợp chất không có phân tử xác định
e)
None
47.
Câu 47: Chọn đáp án sai:
a)
A. Cacbon dioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
b)
B. Nước là hợp chất
c)
C. Muối ăn không có thành phần clo
d)
D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
e)
None
48.
Câu 48: Chọn câu đúng
a)
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau
b)
B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
c)
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
d)
D. Có duy nhất một loại hợp chất
e)
None
49.
Câu 49: Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
a)
A. Nhận thêm electron
b)
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
c)
C. Nhường bớt electron
d)
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
e)
None
50.
Câu 50: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
a)
A. Ion là phần tử mang điện
b)
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
c)
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
e)
None
51.
Câu 51: Cho biết nguyên tử Clo có Z = 17, cấu hình electron của ion Cl là:
a)
A. 1s22s22p63s23p5
b)
B. 1s22s22p63s23p6
c)
1s22s22p63s23p4
d)
D. 1s22s22p63s23p64s1
e)
None
52.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
a)
A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
b)
B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
c)
C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
d)
D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
e)
None
53.
Câu 53: Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tứ hydrogen?
a)
A. Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
b)
B. Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
c)
C. Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
d)
D. Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
e)
None
54.
Câu 54: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
a)
A. nhận thêm electron
b)
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
c)
C. Nhường bớt electron.
d)
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
e)
None
55.
Câu 55: Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
a)
A. Nhận thêm electron
b)
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
c)
C. Nhường bớt electron
d)
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
e)
None
56.
Câu 56: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
a)
A. Cộng hoá trị không cực.
b)
B. Hiđro
c)
C. Cộng hoá trị có cực.
d)
D. Ion
e)
None
57.
Câu 57: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
a)
A. Cộng hoá trị
b)
B. Ion
c)
C. Kim loại
d)
D. Phi kim
e)
None
58.
Câu 58: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
a)
A. Na2O
b)
B. HClO
c)
C. KCl
d)
D. NH4Cl
e)
None
59.
Câu 59: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
a)
A. H2S, Na2O
b)
B. CH4, CO2
c)
C. CaO, KCl
d)
D. SO2, NaCl
e)
None
60.
Câu 60: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?
a)
A. nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
b)
B. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron
c)
C. nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung electron.
d)
D. nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.
e)
None
61.
Câu 61: Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
a)
A. Liên kết ion;
b)
B. Liên kết cộng hóa trị;
c)
C. Liên kết hydrogen
d)
D. Liên kết kim loại.
e)
None
62.
Câu 62: Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
e)
None
63.
Câu 63: Trong phân tử oxygen (O;), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
a)
A. Góp chung proton.
b)
B. Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
c)
C. Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
d)
D. Góp chung electron
e)
None
64.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
a)
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
b)
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
c)
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
d)
D. Chất ion không tan được trong nước.
e)
None
65.
Câu 65: Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tứ Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
a)
A. Cộng hoá trị
b)
B. Ion
c)
C. Kim loại
d)
D. Phi kim
e)
None
66.
Câu 66: Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6.
e)
None
67.
Câu 67: Đơn chất nitơ bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitơ. Công thứchoá học của đơn chất nitơ là
a)
A. N
b)
B. N2
c)
C. N2
d)
D. N2
e)
None
68.
Câu 68: Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
a)
A. Hydrogen
b)
B. Sulfur
c)
C. Nitrogen
d)
D. Carbon
e)
None
69.
Câu 69: Lập công thức hóa học biết hóa trị của X là I và số p = e là 13 và Y có nguyên tử khối là 35.5- câu này cần xem lại đề bài
a)
A. NaCl
b)
B. BaCl
c)
C. NaO
d)
D. MgC
e)
None
70.
Câu 70: Một phân tứ của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
a)
A. CO2
b)
B. CO2
c)
C. CO2
d)
D. CO2
e)
None
71.
Câu 71: Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
a)
A. CuSO4
b)
B. Cu2O
c)
C. Cu2Cl3
d)
D. CuOH
e)
None
72.
Câu 72: Hình 7 mô tả phân tử khí methane CH4. a) Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu x electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng H ở
hoá trị với các nguyên tử H?
a)
A. 2.
b)
B. 4
c)
C. 8
d)
D. 10
e)
None
73.
b) Cho biết mỗi một cặp electron dùng chung giữa nguyên tử C và nguyên tử H tương ứng với một liên kết cộng hoá trị, thì nguyên tử C tạo được bao nhiêu liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?
a)
A. 2
b)
B. 4.
c)
C. 8
d)
D. 10
e)
None
74.
Câu 73: Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O
a)
A. SO2
b)
B. SO3
c)
C. SO
d)
D. S2O.
e)
None
75.
Câu 74: Chọn câu trả lời đúng
a)
A. Hợp chất ammonia có công thức hoá học là NH4
b)
B. Hợp chất carbon monoxide có công thức hoá học là CO2
c)
C. Hợp chất iron(IlI) oxide có công thức hoá học là Fe3O2
d)
D. Hợp chất zinc oxide có công thức hoá học là ZnO
e)
None
76.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;
b)
B. Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;
c)
C. Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;
d)
D. Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.
e)
None
77.
Câu 76: Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. IV
e)
None
78.
Câu 77: Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là sai
a)
A. NaOH
b)
B. MgOH
c)
C. KOH
d)
D. Fe(OH)3
e)
None
79.
Câu 78: Fe có hóa trị III trong công thức nào?
a)
A. FeO
b)
B. Fe2O3
c)
C. FeSO4
d)
D. FeCl2
e)
None
80.
Câu 79: Chọn câu sai
a)
A. Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
b)
B. Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị
c)
C. Quy tắc hóa trị : x.a=y.b
d)
D. Photpho chỉ có hóa trị IV
e)
None
81.
Câu 80: Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. Không xác định
e)
None
82.
Câu 81: Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
a)
A. XY
b)
B. X2Y
c)
C. X3Y
d)
D. Tất cả đáp án
e)
None
83.
Câu 82. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi, nguyên tử Y nhẹ bằng 1/4 nguyên tử X. X, Y là hai nguyên tố nào cho dưới đây?
a)
A. Na và Cu
b)
B. Ca và N
c)
C. K và N
d)
D. Fe và N
e)
None
84.
Câu 83. Nguyên tố X có nguyên tử khôi băng 3,5 lần nguyên tử khối của oxigen. X là nguyên tố nào sau đây?
(a)
Reset
