wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì I KHTN 7

Total questions: 74

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

B. Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu

c)

C. Dự báo là dự đoán kĩ năng điều gì xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng

d)

D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

2.

Câu 2: "Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó" đó là kĩ năng nào?

a)

A. Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

B. Kĩ năng liên kết tri thức

c)

C. Kĩ năng dự báo

d)

D. Kĩ năng đo

3.

Câu 3: Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

A. Một nguyên tố hóa học

b)

B. Hai nguyên tố hóa học

c)

C. Một nguyên tố kim loại có trong tự nhiên

d)

D. Hai nguyên tố phi kim có trong tự nhiên

4.

Câu 4: Hóa trị của nguyên tố S trọng hợp chất SO2SO_2  là

a)

A. II

b)

B. III

c)

C. IV

d)

D. VI

5.

Câu 5: Công thức hóa học của đơn chất carbon là

a)

A. Ca

b)

B. Cl2Cl_2  

c)

C. C

d)

D. Cs

6.

Câu 5*: Dãy các chất nào sau đây đều là đơn chất?

a)

Fe, Na, S

b)

Ca, H2O, SCa,\ H_2O,\ S

c)

P, Fe, HCL

d)

C, K, CaO

7.

Câu 6: Dãy các chất nào sau đây đều là đơn chất?

a)

A. Zn, Na, P

b)

B. CaO, H2OH_2O  , S

c)

C. N, Fe, HCL

d)

D. NaCl, K, CaO

8.

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt

a)

A. Hạt nhân và vỏ electron

b)

B. Proton và neutron

c)

C. Proton và electron

d)

D. Neutron và electron

9.

Câu 8: Một nguyên tử có 17 proton, 18 neutron. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng

a)

A. 11 amu

b)

B. 27 amu

c)

C. 22 amu

d)

D. 35 amu

10.

Câu 9*: Nguyên tố Bari có kí hiệu hóa học là

a)

Bi

b)

Sb

c)

B

d)

Ba

11.

Câu 9: Có 3 nguyên tử A (8 proton), B (9 proton), C (8 proton). Vậy có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

12.

Câu 10: Nguyên tố canxi có kí hiệu hóa học là

a)

A. C

b)

B. Ca

c)

C. Ci

d)

D. Cx

13.

Câu 11: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen, nước là

a)

A. Một hợp chất

b)

B. Một đơn chất

c)

C. Một hỗn hợp

d)

D. Một nguyên tố hóa học

14.

Câu 12: Phân tử

a)

A. Là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện

b)

B. Là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

c)

C. Gồm tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

d)

D. Do một loại nguyên tố hóa học tạo nên

15.

Câu 13: Trong hợp chất, nguyên tó Oxygen có hóa trị là bao nhiêu?

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

16.

Câu 14: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử?

a)

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

B. Các neutron và hạt protron

c)

C. Các hạt neutron không mang điện

d)

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong

17.

Câu 15: Trường hợp nào sau đây sử dụng kĩ năng phân loại?

a)

A. Quan sát các loài động vật có đặc điểm giống nhau rồi xếp chúng vào từng nhóm

b)

B. Nhìn bầu trời âm u và có vài chú chuồn chuồn bay là là trên mặt đất thì đoán được trời sắp mưa.

c)

C. Sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một hộp bút

d)

D. Trình bày một vấn đề hoặc kết quả nghiên cứu trước tập thể

18.

Câu 15*: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA là:

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại kiềm

19.

Câu 16: "Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng". Đó là kĩ năng

a)

A. Phân loại

b)

B. Liên kết

c)

C. Dự báo

d)

D. Đo

20.

Câu 16*: Dãy nguyên tố hóa học gồm các kim loại là

a)

Ba, C, O

b)

K, Na, S

c)

N, Cl, Mg

d)

K, Cu, Na

21.

Câu 17: Theo Ernest Rutherford, nguyên tử có các hạt proton

a)

A. Trong hạt nhân, mang điện tích âm

b)

B. Ngoài vỏ nguyên tử, mang điện tích âm

c)

C. Trong hạt nhân, mang điện tích dương

d)

D. Ngoài vỏ nguyên tử, mang điện tích dương

22.

Câu 17*: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, oxygen, barium, sulfur. Kí hiệu của các nguyên tố trên lần lượt là

a)

H, Mg, Ba, Si

b)

H, O, Ba, S

c)

H2, Mn, O2, SiH_2,\ Mn,\ O_2,\ Si

d)

H2, O2, B, SH_2,\ O_2,\ B,\ S

23.

Câu 18: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng nguyên tử oxygen

b)

B. 1/32 khối lượng nguyên tử sulfur

c)

C. 1/12 khối lượng nguyên tử carbon

d)

D. 1/10 khối lượng nguyên tử boron

24.

Câu 19: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số

a)

A. Proton trong hạt nhân

b)

B. Neutron trong hạt nhân

c)

C. Electron trong hạt nhân

d)

D. Proton và số neutron trong hạt nhân

25.

Câu 20: Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

A. Ca

b)

B. C

c)

C. Cu

d)

D. Cs

26.

Câu 21: Cơ sở để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử bằng nhau, có tính chất hóa học khác nhau và có cùng số hiệu nguyên tử

b)

B. Theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân nguyên tử, tính chất hóa học của nguyên tố và có cùng số neutron trong nguyên tử

c)

C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, cùng số lớp electron trong nguyên tử và có tính chất hóa học khác nhau.

d)

D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, cùng số lớp electron trong nguyên tử và có tính chất hóa học tương tự nhau

27.

Câu 22: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA là

a)

A. Phi kim

b)

B. Kim loại

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Kim loại kiềm

28.

Ca^u 22: Kho^ˊi lượng 1 pha^n tử Al2(SO4)3 coˊ giaˊ trị laˋCâu\ 22\cdot:\ Khối\ lượng\ 1\ phân\ tử\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ có\ giá\ trị\ là

a)

342 gam

b)

243 amu

c)

342 amu

d)

134 amu

29.

Câu 23: Số chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay là

a)

A. 5

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

30.

Câu 24: Dãy nguyên tố hóa học gồm các kim loại là

a)

A. Ba, C, O

b)

B. K, Na, S

c)

C. N, Cl, Mg

d)

D. K, Li, Na

31.

Câu 24*: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na

b)

O

c)

Mg

d)

N

32.

Câu 25: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, barium, silicon. Kí hiệu của các nguyên tố trên lần lượt là

a)

A. H, Mg, O2O_2  , Ba, Si

b)

B. H, Mg, O, Ba, Si

c)

C. H2H_2 , Mn, O2O_2 , Ba, Si

d)

D. H2H_2   , Mn, O2O_2  , Ba, S

33.

Câu 25*: Nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

34.

Câu 26: Số thứ tự nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết

a)

A. Số lớp electron ngoài cùng

b)

B. Số proton trong hạt nhân

c)

C. Số neutron trong hạt nhân

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng

35.

Câu 26*: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các kim loại kiềm thường ở vị trí nào

a)

Đầu nhóm

b)

Cuối nhóm

c)

Đầu chu kì

d)

Cuối chu kì

36.

Câu 27: Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

A. Hai nguyên tố hóa học

b)

B. Một nguyên tố hóa học

c)

C. Một nguyên tử

d)

D. Hai nguyên tử

37.

Câu 27*: Một phân tử của hợp chất đường chứa 6 nguyên tử Carbon và 12 nguyên tử Hydrogen và 6 nguyên tử Oxygen. Công thức hóa học của hợp chất đó là

a)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

3C2H6O23C_2H_6O_2

c)

6CH2O6CH_2O

d)

6C12H6O

38.

Câu 28: Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

A. Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử

b)

B. Các cặp electron dùng chung

c)

C. Các đám mây electron

d)

D. Các electron hóa trị

39.

Ca^u 28: Cho CTHH ca caˊc hp chaˊt H2S, NH3, CH4. Hoˊa trị ca caˊc nguye^n to^ˊ S, N, C la^ˋn lượt laˋCâu\ 28:\ Cho\ CTHH\ của\ các\ hợp\ chát\ H_2S,\ NH_3,\ CH_4.\ Hóa\ trị\ của\ các\ nguyên\ tố\ S,\ N,\ C\ lần\ lượt\ là

a)

2, 3, 4

b)

II, III, IV

c)

III, II, IV

d)

IV, III, II

40.

Câu 29: Trong phân tử KCL (potassium chloride), nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Kim loại

c)

C. Phi kim

d)

D. ion

41.

Ca^u 29: Trong hp cha^ˊt N2O5thıˋ nguye^n to^ˊ N coˊ hoˊa trị laˋCâu\ 29:\ Trong\ hợp\ chất\ N_2O_5thì\ nguyên\ tố\ N\ có\ hóa\ trị\ là

a)

V

b)

VI

c)

III

d)

I

42.

Câu 30: Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học là Na (sodium) và Cl (chloride). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là

a)

A. NaCl

b)

B. Na2ClNa_2Cl  

c)

C. Na2Cl2Na_2Cl_2  

d)

D. NCL

43.

Câu 30*: Cho CTHH của một loại phân bón là KNO3KNO_3 công thức cho biết

a)

Phân tử được tạo nên từ nguyên tử KNO3KNO_3

b)

Phân tử được tạo nên từ 3 nguyên tử K, N và O

c)

Phân tử được tạo nên từ 3 nguyên tố K, N và O

d)

Phân tử được tạo nên từ 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O

44.

Câu 31: Kĩ năng trong việc tiến hành thí nghiệm là

a)

A. Quan sát, đo

b)

B. Quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ

c)

C. Đo, dự đoán, phân loại, liên hệ

d)

D. Quan sát, phân loại, liên hệ

45.

Câu 31: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Mg (II) và là PO4(III)PO_4\left(III\right)

a)

Mg3 (PO4)2Mg_3\ \left(PO_4\right)_2

b)

Mg2(PO4)3Mg_2\left(PO_4\right)_3

c)

Mg(PO4)2Mg\left(PO_4\right)_2

d)

Mg3PO4Mg_3PO_4

46.

Câu 32: Đơn vị tính để tính khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế (đơn vị khối lượng nguyên tử) là

a)

A. gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Amu

d)

D. Tấn

47.

Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton trong hạt nhân nguyên tử số electron ở lớp ngoài cùng của Y là

a)

2

b)

7

c)

5

d)

8

48.

Câu 33: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

A. Electron

b)

B. Proton

c)

C. Neutron

d)

D. Neutron và electron

49.

Câu 34: Phần trăm khối lượng của S trong nguyên tử SO3SO_3

a)

50%

b)

25%

c)

40%

d)

70%

50.

Câu 34: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo?

a)

A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

C. Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

D. Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

51.

Câu 35: Đơn chất là chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

52.

Câu 35: Dãy hợp chất cộng hóa trị là

a)

H2, N2, NaClH_2,\ N_2,\ NaCl

b)

H2, N2, O2H_2,\ N_2,\ O_2

c)

H2, K2S, O2H_2,\ K_2S,\ O_2

d)

MgO, N2, O2MgO,\ N_2,\ O_2

53.

Câu 36: Hạt đại diện cho chất là

a)

A. Nguyên tử

b)

B. Phân tử

c)

C. Electron

d)

D. Proton

54.

Câu 37: Trong chất cộng hóa trị thì hóa trị của nguyên tố bằng

a)

A. Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

b)

B. Số proton mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

c)

C. Số neutron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

d)

D. Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã nhường đi để tạo ra liên kết

55.

Câu 38: Trình tự các phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm các bước nào sau đây?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; thực hiện kế hoạch; kết luận

b)

B. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; hình thành giả thuyết; thực hiện kế hoạch; kết luận

c)

C. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; thực hiện kế hoạch; kết luận; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; thực hiện kế hoạch

d)

D. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; thực hiện kế hoạch; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; kết luận

56.

Câu 39: Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

A. Gam

b)

B. Amu

c)

C. mL

d)

D. kg

57.

Câu 40: Silicon có ký hiệu hóa học là

a)

A. S

b)

B. Sn

c)

C. Si

d)

D. Sb

58.

Câu 41: Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

A. Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm

b)

B. Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

59.

Câu 42: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxyygen

b)

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur

c)

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon

d)

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron

60.

Câu 43: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

A. Na

b)

B. O

c)

C. Ca

d)

D. H

61.

Câu 44: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Số...đặc trưng của một nguyên tố hóa học"

a)

A. Electron

b)

B. Proton

c)

C. Neutron

d)

D. Neutron và Electron

62.

Câu 45: Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

A. Ca

b)

B. Zn

c)

C. Al

d)

D. C

63.

Câu 46: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

A. Cùng số neutron trong hạt nhân

b)

B. Cùng số proton trong hạt nhân

c)

C. Cùng số electron trong hạt nhân

d)

D. Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

64.

Câu 47: Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

A. Dimitri. I. Mendeleev

b)

B. Ernest Rutherford

c)

C. Niels Bohr

d)

D. John Dalton

65.

Câu 48: Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên hóa học?

a)

A. Nhóm IA

b)

B. Nhóm IVA

c)

C. Nhóm IIA

d)

D. Nhóm VIIA

66.

Câu 49: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

A. Số proton trong nguyên tử

b)

B. Số neutron trong nguyên tử

c)

C. Số electron trong hạt nhân

d)

D. Số proton và neutron trong hạt nhân

67.

Câu 50: Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần các nguyên tố hóa học thường

a)

A. Ở đầu nhóm

b)

B. Ở cuối nhóm

c)

C. Ở đầu chu kì

d)

D. Ở cuối chu kì

68.

Câu 51: Một phân tử của hợp chất đường chứa sau nguyên tử carbon và mười hai nguyên tử hydrogen và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất đó là

a)

A. C6H12O6C_6H_{12}O_6  

b)

B. 3C2H6O23C_2H_6O_2  

c)

C. 6CH2O6CH_2O  

d)

D. 6C12H6O

69.

Câu 52: Trong hợp chất H2SH_2S  (biết S có hóa trị II), kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H lớn hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

b)

B. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H nhỏ hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

c)

C. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

d)

D. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H gần bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

70.

Câu 53: Trong hợp chất N2O5N_2O_5  thì nguyên tố N có hóa trị là

a)

A. V

b)

B. VI

c)

C. III

d)

D.I

71.

Câu 54: Cho CTHH của muối ăn là NaCl, công thức cho biết

a)

A. Muối ăn được tạo nên từ nguyên tử NaCl

b)

B. Muối ăn được tạo nên từ 2 nguyên tử N và C

c)

C. Muối ăn được tạo nên từ 2 nguyên tố Sodium và Chlorine

d)

D. Muối ăn được tạo nên từ 4 nguyên tố Sodium và Chlorine

72.

Câu 55: Sử dụng bảng tuần hoàn và cho biết nhóm nguyên tố kim loại là

a)

A. O, S, Cl

b)

B. Na, P, K

c)

C. Mg, H, O

d)

D. Ba, Fe, k

73.

Câu 56: Một nguyên tố hóa học có 12 proton, nguyên tố đó là

a)

A. C

b)

B. Na

c)

C. Mg

d)

D. Fe

74.

Câu 57: Con người và động, thực vật cần loại khí nào để duy trì hô hấp?

a)

A. Khí nitrogen

b)

B. Khí oxygen

c)

C. Khí carbon dioxide

d)

D. Khí hydrogen