WorksheetsHoá giữa kì quiz
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2
mgo
Hno3
ch4
Chất nào không là chất điện li
KOH
H2S
Hno3
C2H5OH
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 (benzen)
Ca(OH)2 trong nước.
CH3COONa trong nước
NaHSO4 trong nước.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
NaOH nóng chảy.
CaCl2 nóng chảy.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3
C2H5OH
H2O.
NH4Cl.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Al
Zn(OH)2.
CuSO4.
Chất nào sau đây là muối axit?
NaNO3
CuSO4.
Na2CO3
NaH2PO4.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
K2HPO4.
NaHSO4.
NaHCO3.
KCl.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
BaCl2.
KOH.
HNO3.
Ba2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
NaCl.
KCl.
CaCl2.
NaNO3.
Chất nào sau đầy tác dụng được với dung dịch KHCO3?
K2SO4.
KNO3.
Hcl
KCl.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl.
Ca(HCO3)2.
KCl.
KNO3.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3.
NaCl.
Na2CO3.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCL
KNO3
BaCl2
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
NaCl
KCl
HCl
KNO3
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH.
Na2CO3.
BaCl2.
NaCl.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3.
. ns2np2
ns2np4.
Chất nào sau đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?
Mg.
O2
Li
Na
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2.
Li
Mg
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2.
Mg, O2.
H2, O2
Ca, O2
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoniac.
axit nitric.
không khí.
amoni nitrat.
Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng.
màu vàng.
màu đỏ.
màu xanh
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu
khói màu vàng.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
KCl
HCl
KOH
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg.
Al
Zn
Cu
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Al, Fe.
Ag, Fe.
Pb, Ag
Pt, Au
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO.
NO2
N2
NH3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Al(OH)3, Cr(OH)2.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
NaOH.
HCL
H2SO4
Ba(OH)2
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Al3+, NH4+, Br−, OH−.
Mg2+, K+, SO42−, PO43−.
H+, Fe3+, NO3−, SO42−.
Ag+, Na+, NO3−, Cl−.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
K+, Ba2+, OH–, Cl–.
Na+, K+, OH–, HCO3–.
Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
. K+; Mg2+; OH- và NO3
Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl-, S2-, Cu2+.
. K+, OH-, Ba2+, HCO3
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
1
4
2
3
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
phân tử nitơ không phân cực.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc
Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).
H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).
HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).
HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
Dung dịch H2SO4 đặc.
. MgO khan.
CaO khan.
P2O5 khan.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
