Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá giữa kì quiz

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2

b)

mgo

c)

Hno3

d)

ch4

2.

Chất nào không là chất điện li

a)

KOH

b)

H2S

c)

Hno3

d)

C2H5OH

3.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối ăn.  

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

4.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen)

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước

d)

NaHSO4 trong nước.

5.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

NaOH nóng chảy.       

c)

CaCl2 nóng chảy.

d)

HBr hòa tan trong nước.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

A. NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

H2O.

d)

NH4Cl.

8.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

9.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

10.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

11.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

Fe(OH)3. 

b)

Al

c)

Zn(OH)2.

d)

CuSO4. 

12.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaNO3

b)

CuSO4.

c)

Na2CO3

d)

NaH2PO4.

13.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

K2HPO4.

b)

NaHSO4.

c)

NaHCO3.

d)

KCl.

14.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

15.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2.

b)

KOH.

c)

HNO3.

d)

Ba2SO4.

16.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3.

d)

H2SO4

17.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

CaCl2.

d)

NaNO3.

18.

Chất nào sau đầy tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

Hcl

d)

KCl.

19.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

KCl.

d)

KNO3.

20.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3.

21.

. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây? 

a)

KCl 

b)

KNO3. 

c)

NaCl. 

d)

Na2CO3.

22.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCL

c)

KNO3

d)

BaCl2

23.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3

a)

NaCl

b)

KCl

c)

HCl

d)

KNO3

24.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

25.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5.

b)

ns2np3.

c)

. ns2np2

d)

ns2np4.

26.

Chất nào sau đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

O2

c)

Li

d)

Na

27.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

28.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2.

c)

Li

d)

Mg

29.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

30.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac.

b)

axit nitric.

c)

không khí.

d)

amoni nitrat.

31.

Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

32.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh

33.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng.

34.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

35.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

36.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

37.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

38.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

NO2

c)

N2

d)

NH3

39.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

H2SO4, NaOH, NaCl, HF.

c)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

40.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

c)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.

d)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

41.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

b)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

c)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

42.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Zn(OH)2, Al(OH)3.      

c)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

43.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

NaOH.

b)

HCL

c)

H2SO4

d)

Ba(OH)2

44.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

45.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Al3+, NH4+, Br−, OH−.

b)

Mg2+, K+, SO42−, PO43−.

c)

H+, Fe3+, NO3−, SO42−.

d)

Ag+, Na+, NO3−, Cl−.

46.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.

b)

K+, Ba2+, OH–, Cl–.      

c)

Na+, K+, OH–, HCO3–.

d)

Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.

47.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+; Ba2+; Cl- và NO3-.

b)

. K+; Mg2+; OH- và NO3

c)

Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.

d)

Cl-; Na+; NO3- và Ag+.

48.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl-, S2-, Cu2+.

b)

. K+, OH-, Ba2+, HCO3

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.  

d)

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

49.

. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

50.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

c)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

d)

phân tử nitơ không phân cực.

51.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

52.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

53.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

54.

. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

55.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

. MgO khan.

c)

CaO khan.

d)

P2O5 khan.

56.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

57.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

58.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.