Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sử

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

b)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

c)

Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.

d)

 Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

2.

Khái niệm nào là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

3.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.

b)

Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

quá trình tiến hóa của loài người.

c)

toàn bộ quá khứ của loài người

d)

những hoạt động của loài người.

5.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

b)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

c)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

6.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nhân văn.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và nghiên cứu.

d)

Khoa học và giáo dục.

7.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của Sử học?

a)

 Khách quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

b)

Chủ quan, khoa học, trung thực và tiến bô.

c)

Khách quan, khoa học, nhân văn và tiến bộ.

d)

Chủ quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

8.

Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn sử liệu.

b)

Thư tịch cổ.  

c)

Tư liệu gốc

d)

Khảo cổ học

9.

Nội dung nào sau đây là phương pháp cơ bản của Sử học?

a)

Khảo cứu, liên ngành, lô-gích, đồng đại và lịch đại.

b)

Lịch sử, khảo cứu, lô-gích, đồng đại và lịch đại.

c)

Lịch sử, lô-gich, đồng đại, lịch đại và liên ngành.

d)

Tra cứu, lịch sử, liên ngành, đồng đại và lịch đại.

10.

Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.

b)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

c)

Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

d)

Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

11.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

12.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Khả năng nhận thức lịch sử.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Đối tượng tiến hành nghiên cứu.

d)

Mức độ hiểu biết về lịch sử.

13.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

b)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

c)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

d)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

14.

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

a)

Khách quan.    

b)

Trung thực.  

c)

Khoa học.

d)

Chủ quan.     

15.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

Phục dựng.

b)

Tái hiện.   

c)

Nhận biết.    

d)

Khoa học.    

16.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

a)

Nhận thức

b)

Dự báo.  

c)

Tuyên truyền.

d)

Giáo dục.   

17.

Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chủ quan và trung thực.

b)

Khách quan và trung thực.

c)

Khách quan và khoa học

d)

Chủ quan và khoa học.   

18.

Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?

a)

Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.

b)

Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.

c)

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh. 

d)

Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.

19.

Yếu tố  nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

b)

Tìm kiếm thông tin liên quan

c)

Thu thập thông tin liên quan.

d)

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.

20.

Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước – sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?

a)

Lô-gích.

b)

Đồng đại.     

c)

Lịch đại.    

d)

Liên ngành

21.

 Tìm hiểu mối liên hệ giữa sự kiện, nhân vật, quá trình lịch sử diễn ra trong cùng một thời gian là phương pháp nào sau đây?

a)

Đồng đại.    

b)

Lịch đại.     

c)

Liên ngành.   

d)

Lô-gích.

22.

Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải

a)

gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

b)

gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

d)

tồn tại song song, gắn bó với nhau.

23.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về

a)

nguồn cội.    

b)

hiện tại.

c)

quá khứ.    

d)

lịch sử.    

24.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

Quá khứ.  

b)

Tương lai. 

c)

Nhận thức

d)

Cuộc sống.

25.

Người xưa nói: “ôn cố tri tân” có nghĩa là gì?

a)

Ôn mới biết cũ.     

b)

Học mới ôn cũ.    

c)

Ôn cũ biết mới.

d)

Học mới biết cũ.

26.

Tìm hiểu về nguồn cội là nhu cầu nào của con người?

a)

Tự nhiên.    

b)

Tự thân.   

c)

Tự lập.    

d)

Tự chủ.

27.

Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.

b)

Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.

c)

Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.

d)

Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

28.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?

a)

Tiến hóa.      

b)

Lịch sử.

c)

Học tập.     

d)

Nghiên cứu.    

29.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?

a)

Dự đoán được tương lai.

b)

Hiểu biết về lịch sử.        

c)

Hiểu biết về hiện tại.

d)

Nghiên cứu và học tập.   

30.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

b)

Đánh giá được vai trò của lịch sử.

c)

Đánh giá được khả năng của bản thân.

d)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

31.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

Điều chỉnh được nghề nghiệp.

b)

Cơ hội về tương lai mới

c)

Trở thành nhà nghiên cứu

d)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

32.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.          

b)

Hợp tác về kinh tế.                    

c)

Hội nhập thành công.

d)

Hiểu biết về tương lai.

33.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

 học tập về lịch sử thế giới

b)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.        

c)

tham gia diễn đàn lịch sử.

d)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

34.

Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là

a)

nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật.

b)

ghi chép lại những gì đã diễn ra.    

c)

khắc họa trên vách đá, đồ vật

d)

lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày.

35.

Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

Ghi chép lại những gì diễn ra.

b)

Khắc họa trên đồ vật.                 

c)

Khắc họa trên vách đá, đồ vật.  

d)

Thực hành các nghi lễ.

36.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lại?

a)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

b)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

c)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

d)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

37.

Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.

b)

Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

c)

Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.

d)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

38.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

c)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

d)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

39.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

Chủ động tiếp thu có chọn lọc.

b)

Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

Tiếp thu một cách toàn diện

d)

Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.

40.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

b)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.

c)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng bài học.

41.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

c)

Tham quan các khu tưởng niệm.

d)

Tham quan các di tích lịch sử.

42.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

thương mại.  

b)

du lịch

c)

kiến trúc. 

d)

dịch vụ.

43.

Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia 

a)

Dịch vụ.

b)

Kiến trúc

c)

Kinh tế.      

d)

Du lịch.    

44.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên. 

b)

lâu dài.  

c)

. trước mắt

d)

xuyên suốt.

45.

. Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nhân tạo.

c)

tái tạo.   

d)

nguyên trạng

46.

Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử.   

b)

giáo dục.

c)

văn học.  

d)

địa lí. 

47.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

Toán học.

b)

Văn học.     

c)

Địa lí.     

d)

Sử học. 

48.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể ?

a)

Hát xướng, hát xoan.     

b)

Đàn ca tài tử.                

c)

thành quách, lăng tẩm.

d)

Nghệ thuật ca trù.

49.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể ?

a)

Hát xoan.

b)

Lăng tẩm.     

c)

Nhà cổ         

d)

Cung điện.