wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2. KHỐI 11

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước
a)
Đức, Liên Xô, Anh
b)
Đức, Italia, Nhật Bản
c)
Italia, Hunggari, Áo
d)
Mĩ, Liên Xô, Anh
2.
Sự kiện khởi đầu Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là
a)
quân đội Đức tấn công Ba Lan
b)
Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
c)
Đức tấn công Anh, Pháp
d)
Đức tấn công Liên Xô
3.
Sự kiện nào sau đây được coi là đỉnh cao sự nhượng bộ của Anh và Pháp với các thế lực phát xít?
a)
Hội nghị Tam cường
b)
Hội nghị Muy-ních
c)
Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược lẫn nhau
d)
Hội nghị Pốt-xđam
4.
Trận đánh nào sau đây đã chuyển Hồng quân Liên Xô từ thế phòng thủ sang tấn công trên mọi mặt trận?
a)
Trận Mátxcơva
b)
Trận Cuốcxcơ
c)
Trận Xtalingrát
d)
Trận công phá Béclin
5.
Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) diễn ra giữa những phe nào?
a)
Phe Phát xít và phe Đồng minh.
b)
Phe Liên minh và phe Hiệp ước.
c)
Phe Đồng minh và phe Hiệp ước.
d)
Phe Phát xít và phe Liên minh.
6.
Nước đã kiên quyết phản đối hành động khi quân Nhật kéo vào Đông Dương (tháng 9 - 1940) là
a)
Liên Xô.
b)
Mĩ.
c)
Anh.
d)
Pháp.
7.
Sự kiện nào đánh dấu chiến tranh chấm dứt ở châu Âu?
a)
Quân Đức ở I-ta-li-a đầu hàng.
b)
Mút-xô-li-ni bị xử tử.
c)
Nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện.
d)
Cờ chiến thắng cắm trên nóc tòa nhà Quốc hội Đức.
8.
Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là
a)
Nhân dân các nước thuộc địa.
b)
Hồng quân Liên Xô.
c)
Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
d)
Ủy viên thường trực Liên hợp quốc.
9.
Chiến thắng Mát-xcơ-va có ý nghĩa như thế nào?
a)
Làm cho quân Đức chuyển sang thế bị động.
b)
Đánh bại hoàn toàn quân đội phát xít Đức ở Liên Xô
c)
Đã làm phá sản chiến lược "chiến tranh chớp nhoáng" của Hít-le.
d)
Làm cho quân Đức bị tổn thất nặng nề, tạo bước ngoặt mới trong chiến tranh.
10.
Ngày 1 -1 -1942, tại Oa-sinh-tơn, 26 quốc gia đã ra một bản tuyên bố chung gọi là
a)
Tuyên ngôn Quốc tế Cộng sản.
b)
Tuyên ngôn Hòa bình.
c)
Tuyên ngôn Liên hợp quốc.
d)
Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.
11.
Năm 1938, Hít-le gây ra vụ Xuy-đét nhằm thôn tính quốc gia nào?
a)
Ba Lan.
b)
Áo.
c)
Phần Lan.
d)
Tiệp Khắc.
12.
Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào ở Việt Nam?
a)
Cửa biển Đà Nẵng
b)
Cửa biển Hội An
c)
Cửa biển Lăng Cô
d)
Cửa biển Thuận An
13.
Chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX có điểm gì nổi bật?
a)
Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
b)
Chế độ quân chủ chuyên chế đang được hình thành
c)
Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
d)
Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
14.
Ngày 17-2-1859 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào Việt Nam?
a)
Pháp nổ súng đánh vào Kinh thành Huế.
b)
Pháp nổ súng đánh thành Gia Định.
c)
Pháp nổ súng đánh vào Sơn Trà (Đà Nẵng).
d)
Pháp nổ súng đánh vào Nha Trang.
15.
Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
Nguyễn Tri Phương
b)
Nguyễn Trung Trực
c)
Phạm Văn Nghị
d)
Trương Định
16.
Sau khi kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Gia Định bị thất bại, Pháp phải chuyển sang thực hiện kế hoạch
a)
“đánh chắc tiến chắc”.
b)
“chinh phục từng gói nhỏ”.
c)
“đánh phủ đầu”.
d)
“vừa đánh vừa đàm”.
17.
Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”?
a)
Trương Định
b)
Nguyễn Trung Trực
c)
Nguyễn Hữu Huân
d)
Dương Bình Tâm
18.
Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ở các tỉnh miền Tây Nam Kì là
a)
đã lôi cuốn nhiều hoàng thân triều Nguyễn tham gia.
b)
có sự kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến.
c)
sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
d)
do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
19.
Trung tâm hệ thống chiến lũy Chí Hòa do ai trấn giữ?
a)
Trương Định.
b)
Nguyễn Tri Phương.
c)
Phan Thanh Giản.
d)
Nguyễn Trường Tộ.
20.
Theo Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), nhà Nguyễn thừa nhận cho Pháp chiếm các tỉnh
a)
Vĩnh Long, An Giang và Hà Tiên.
b)
Gia Định, Định Tường và Biên Hòa.
c)
Đồng Nai, Biên Hòa và Gia Định.
d)
Vĩnh Long, Đồng Nai và Biên Hòa.
21.
Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
d)
Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
22.
Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
a)
Gácniê
b)
Bôlaéc
c)
Rivie
d)
Rơve
23.
Nội dung nào không phản ánh nguyên nhân khiến thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
Đà Nẵng là nơi cung cấp lương thực cho triều Nguyễn
b)
Từ Đà Nẵng có thể tấn công Huế, buộc nhà Nguyễn đầu hàng
c)
Đà Nẵng có cảng nước sâu, thuận tiện cho tàu lớn ra vào
d)
Ở Đà Nẵng có nhiều giáo dân nên có thể đặt nội gián tiếp ứng
24.
Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng
b)
Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn
c)
Ở Gia Định không có quân triều đình đóng
d)
Từ Gia Định có thể đem quân sang Campuchia một cách dễ dàng
25.
Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
a)
Một viên Chưởng cơ
b)
Nguyễn Tri Phương
c)
Lưu Vĩnh Phúc
d)
Hoàng Tá Viêm
26.
Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
Hiệp ước Giáp Tuất
c)
Hiệp ước Hácmăng
d)
Hiệp ước Patơnốt
27.
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
Dân binh Hà Nội cùng quân đội triều đình.
b)
Quan quân binh sĩ triều đình
c)
Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc và quân đội triều đình của tổng đốc Hoàng Diệu.
d)
Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
28.
Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
Cao Điển và Tống Duy Tân.
b)
Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám.
c)
Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
d)
Tống Duy Tân và Cao Thắng.
29.
Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân vùng châu thổ Bắc Bộ cuối thế kỷ XIX do Nguyễn Thiện Thuật lãnh đạo là
a)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
khởi nghĩa Ba Đình.
c)
khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
d)
khởi nghĩa Hương Khê.
30.
Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì
a)
Ảnh hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống.
c)
phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình.
d)
gồm tất cả những nguyên nhân trên.
31.
Phong trào Cần Vương bùng nổ xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?
a)
Cuộc phản công ở kinh thành Huế
b)
Mâu thuẫn giữa phái chủ chiến với thực dân Pháp
c)
Sự ra đời của chiếu Cần Vương
d)
Mâu thuẫn dân tộc diễn ra gay gắt
32.
Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy do ai lãnh đạo?
a)
Đinh Công Tráng và Phan Đình Phùng.
b)
Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
c)
Phan Đình Phùng và Đinh Giá Quế.
d)
Đinh Giá Quế và Nguyễn Thiện Thuật.
33.
Khởi nghĩa nông dân Yên Thế do ai lãnh đạo?
a)
Đề Thám và Đinh Công Tráng
b)
Đề Nắm và Đề Thám.
c)
Đề Nắm và Cao Thắng.
d)
Đề Thám và Nguyễn Thiện Thiệt.
34.
Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi
a)
đánh chiếm toàn bộ Nam Kì.
b)
đánh chiếm toàn bộ Bắc Kì.
c)
nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác – măng và Pa-tơ-nốt.
d)
các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại
35.
Trong phong trào Cần vương, cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất là
a)
khởi nghĩa Bãi Sậy.
b)
khởi nghĩa Ba Đình.
c)
khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
d)
khởi nghĩa Hương Khê.
36.
Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến.
b)
kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến.
c)
kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội.
d)
tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
37.
Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
Trung Kì và Nam Kì.
b)
Bắc Kì và Nam Kì.
c)
Bắc Kì và Trung Kì.
d)
Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì.
38.
Khởi nghĩa Hương Khê
a)
Khởi nghĩa Yên Thế
b)
Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
c)
Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
d)
Để có thêm thời gian chuẩn bị và củng cố lực lượng, Đề Thám đã có chủ trương gì?
39.
Để có thêm thời gian chuẩn bị và củng cố lực lượng, Đề Thám đã có chủ trương gì?
a)
Di chuyển lực lượng để các vùng tự do
b)
Tổ chức phản công để phá vòng vây
c)
Chủ động giảng hòa với thực dân Pháp
d)
Chủ động liên lạc với các phong trào đấu tranh trên cả nước
40.
Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), thực dân Pháp đã
a)
ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì.
b)
chủ động giảng hoà với triều đình nhà Nguyễn.
c)
quyết tâm xâm lược Việt Nam.
d)
trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì.
41.
Trận đánh nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất?
a)
Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.
b)
Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.
c)
Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.
d)
Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.
42.
 Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ
a)
tư sản
b)
nông dân
c)
tiểu tư sản
d)
địa chủ nhỏ.
43.
 Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
Phương thức sản xuất phong kiến
b)
Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
Phương thức sản xuất thực dân
d)
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
44.
Những chuyển biến về kinh tế- xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX đã có tác động như thế nào đến phong trào yêu nước Việt Nam?
a)
Làm cho mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt
b)
Thúc đẩy phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản và vô sản phát triển
c)
Tạo điều kiện để Nguyễn Tất Thành có những nhận thức mới về thời đại
d)
Tạo cơ sở bên trong để bùng nổ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản
45.
Hệ quả lớn nhất của chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp đối với xã hội Việt Nam là gì?
a)
Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội ngày càng sâu sắc.
b)
Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp càng sâu sắc.
c)
Nền kinh tế bị lệ thuộc vào thực dân Pháp.
d)
Xuất hiện mầm mống kinh tế tư bản.
46.
Lực lượng xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở nuớc ta là
a)
địa chủ phong kiến và nông dân.
b)
tư sản dân tộc, tiểu tư sản và công nhân,
c)
nông dân, công nhân và tiểu tư sản.
d)
tất cả các giai cấp và tầng lớp trên.
47.
Trong quá trình khai thác thực dân Pháp chú trọng đầu tư vào ngành
a)
công nghiệp nặng.
b)
công nghiệp nhẹ.
c)
khai thác mỏ.
d)
luyện kim và cơ khí.
48.
Đội ngũ công nhân Việt Nam có mối quan hệ gắn bó mật thiết nhất với lực lượng xã hội nào?
a)
Thợ thủ công.
b)
Nông dân.
c)
Tiểu thương.
d)
Tiểu tư sản.
49.
Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 -1913) ở Việt Nam trong bối cảnh
a)
đã cơ bản hoàn thành quá trình bình định Việt Nam về quân sự.
b)
đã dập tắt toàn bộ các phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam.
c)
vừa hoàn thành quá trình xâm lược toàn bộ lãnh thổ Việt Nam.
d)
đang tiến hành quá trình xâm lược toàn bộ lãnh thổ Việt Nam
50.

Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ

a)

tư sản

b)

nông dân

c)

tiểu tư sản

d)

địa chủ nhỏ.