wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Total questions: 16

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đa diện loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

2.

Hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3} thì có thể tích là

a)

3

b)

333\sqrt{3}

c)

636\sqrt{3}

d)

3\sqrt{3}

3.

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a362\frac{a^3\sqrt[]{6}}{2}  

4.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3avà chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

5.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

6.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2}  , CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc với đáy . Thể tích khối chóp là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

7.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

8.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

9.

Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh là a, b, c là:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

10.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

11.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

12.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

13.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

14.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

15.

khối hai mươi mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{5;3}

d)

{4;3}

16.

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là 96. Thể tích khối lập phương là?

a)

91

b)

84

c)

64

d)

4