wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những:

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn chủ quan của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển của xã hội loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ đã đóng góp công lao to lớn cho sự phát triển của nhân loại.

2.

Con người nhận thức hiện thực lịch sử bằng cách nào?

a)

Tái hiện sự kiện lịch sử trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu.

b)

Tìm kiếm tư liệu bằng cách sử dụng các phương pháp phù hợp.

c)

Tái hiện sự kiện lịch sử bằng phim ảnh hoặc các phương tiện phù hợp.

d)

Tìm kiếm sử liệu, dùng những phương pháp và cách tiếp cận phù hợp.

3.

Sử quan là:

a)

viên quan phụ trách việc chép sử thời phong kiến.

b)

những nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử.

c)

cơ quan lưu trữ các sách lịch sử thời phong kiến.

d)

cơ quan biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến.

4.

Sử gia là:

a)

viên quan chuyên việc chép sử thời phong kiến.

b)

nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử, nhà sử học.

c)

cơ quan lưu trữ các sách lịch sử thời phong kiến.

d)

cơ quan biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến.

5.

Quốc sử quán là cơ quan:

 

a)

lưu trữ các tư liệu lịch sử thời hiện đại. .

b)

nghiên cứu khoa học lịch sử thời hiện đại.

c)

lưu trữ các sách lịch sử thời phong kiến.

d)

biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến.

6.

Trong nghiên cứu sử học, nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Lịch sử và logic

b)

Lịch sử và cụ thể

c)

Khách quan và toàn diện

d)

Trung thực và tiến bộ

7.

Phương pháp logic khác phương pháp lịch sử là phải thấy được

a)

quy luật phát triển tất yếu của sự vật, hiện tượng.

b)

toàn bộ quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

tính liên tục trong quá trình phát triển của sự vật.

d)

sự gắn kết của không gian, thời gian, con người.

8.

Để tìm ra điểm tương đồng hoặc khác biệt của giáo dục thời phong kiến với giáo dục hiện đại ở Việt Nam, chúng ta phải sử dụng phương pháp nghiên cứu sử học nào?

a)

Phân kì.

b)

Thống kê.

c)

So sánh đồng đại.

d)

So sánh lịch đại.

9.

Để tìm ra điểm chung của các cuộc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mỹ, chúng ta sẽ dùng phương pháp

a)

phân kì.

b)

thống kê.

c)

so sánh đồng đại.

d)

so sánh lịch đại.

10.

Viện sử học là cơ quan

a)

lưu trữ các tư liệu lịch sử thời hiện đại.

b)

lưu trữ các sách lịch sử thời phong kiến.

c)

nghiên cứu khoa học lịch sử thời hiện đại.

d)

biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến.

11.

Lịch sử là gì?

a)

Là khoa học dự đoán về tương lai.

b)

Là những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ.

d)

Là những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Luôn thay đổi và phát triển không ngừng theo thời gian.

b)

Tồn tại khách quan, độc lập, ngoài ý muốn của con người.

c)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang ý muốn chủ quan.

d)

Phản ánh những nhận thức của con người về quá khứ.

13.

Nhận thức lịch sử là gì?

a)

Là phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

b)

Là khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

c)

Là tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

d)

Là những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

14.

Sử học là gì?

a)

Là khoa học nghiên cứu lịch sử xã hội loài người.

b)

Là tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Là những nhận thức của con người về quá khứ.

d)

Là khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

15.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình hình thành và phát triển của các sinh vật trên Trái Đất.

b)

sự ra đời và chu kì vận động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời.

c)

cuộc sống hiện tại và trong tương lai của xã hội loài người.

d)

quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người trong quá khứ.

16.

Các chức năng của Sử học bao gồm

a)

khoa học, xã hội và giáo dục.

b)

khách quan, trung thực và khoa học.

c)

xã hội, văn hóa và giáo dục.

d)

trung thực, khoa học và giáo dục.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Rút ra bài học kinh nghiệm phục vụ cho cuộc sống hiện tại.

b)

Bồi dưỡng nhân sinh quan và thế giới quan khoa học.

c)

Nghiên cứu quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người.

d)

Giáo dục tư tưởng, đạo đức và phát triển nhân cách con người.

18.

Trong nghiên cứu lịch sử, các nhà sử học cần phải tuân thủ những nguyên tắc cơ bản nào?

a)

Tiến bộ, toàn diện, cụ thể, chủ quan và trung thực.

b)

Trung thực, tiến bộ, phiến diện và khách quan.

c)

Khách quan, chủ quan, tiến bộ, toàn diện và cụ thể.

d)

Khách quan, trung thực, tiến bộ, toàn diện và cụ thể.

19.

Căn cứ vào mối liên hệ với sự vật, hiện tượng được nghiên cứu và giá trị thông tin, sử liệu được chia thành những loại nào?

a)

Sử liệu trực tiếp và sử liệu gián tiếp.

b)

Sử liệu thành văn và sử liệu hiện vật.

c)

Sử liệu truyền miệng và sử liệu hiện vật.

d)

Sử liệu đa phương tiện và sử liệu viết.

20.

Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu không bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Sử liệu thành văn.

b)

Sử liệu gốc.

c)

Sử liệu truyền miệng.

d)

Sử liệu hiện vật.

21.

Rìu tay Núi Đọ (Thanh Hóa) thuộc loại hình sử liệu nào?

a)

Sử liệu truyền miệng.

b)

Sử liệu đa phương tiện.

c)

Sử liệu thành văn.

d)

Sử liệu hiện vật.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm giống nhau giữa phương pháp lịch sử và phương pháp logic trong nghiên cứu lịch sử?

a)

Là phương pháp nghiên cứu các sự vật, hiện tượng.

b)

Chú trọng đến các giai đoạn phát triển lịch sử cụ thể.

c)

Chỉ vạch ra khuynh hướng vận động của lịch sử.

d)

Nhằm mục đích vạch ra bản chất của sự kiện, hiện tượng.

23.

Hiện thực lịch sử có điểm gì khác biệt so với nhận thức lịch sử?

a)

Phản ánh nhận thức của con người.

b)

Luôn tồn tại một cách khách quan.

c)

Biến đổi không ngừng theo thời gian.

d)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

24.

Sử liệu được phân chia thành nhiều cách

a)

Căn cứ vào hình thức, đặc điểm

b)

Căn cứ vào niên đại, tính chất.

c)

Căn cứ vào hình thức, tính chất.

d)

Căn cứ vào đặc điểm, niên đại.

25.

Hai nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu là:

a)

Thống kê danh mục sử liệu, sưu tầm sử liệu.

b)

Sưu tầm sử liệu, Xử lí thông tin sử liệu.

c)

Thống kê danh mục sử liệu, xử lí thông tin sử liệu.

d)

Sưu tầm sử liệu, đọc sử liệu.

26.

Các phương pháp cơ bản của Sử học:

a)

Phương pháp lịch sử, phương pháp logic, phương pháp lịch đại và đồng đại, phương pháp liên ngành.

b)

Phương pháp lịch sử, phương pháp định tính, phương pháp logic, phương pháp liên ngành.

c)

Phương pháp lịch sử, phương pháp định lượng, phương pháp lịch đại và đồng đại, phương pháp logic

d)

Phương pháp lịch sử, phương pháp định tính, phương pháp định lượng, phương pháp liên ngành, phương pháp logic

27.

Con người không thể nhận thức và tái hiện hoàn toàn đầy đủ hiện thực lịch sử đúng như nó xảy ra vì:

a)

Phụ thuộc vào nhu cầu năng lực của người tìm hiểu lịch sử.

b)

Phụ thuộc vào điều kiện và phương pháp tìm hiểu lịch sử.

c)

Phụ thuộc vào mục đích, thái độ, đạo đức và thế giới quan của người tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

“…… là những hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử, hình thành qua quá trình học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm”.

a)

Sử học.

b)

Lịch sử.

c)

Tri thức lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử.

29.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của tri thức lịch sử?

a)

Làm cho cuộc sống của con người biến đổi không ngừng.

b)

Là cơ sở để con người dự đoán về tương lai xã hội loài người.

c)

Giúp con người nhận thức về cội nguồn, bản sắc của bản thân.

d)

Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

30.

Tri thức lịch sử được hình thành qua những quá trình nào sau đây?

a)

Học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm về lịch sử.

b)

Khám phá, nghiên cứu, trải nghiệm và sáng tạo lịch sử.

c)

Nghiên cứu, phục dựng và sáng tạo các sự kiện lịch sử.

d)

Phân tích, đánh giá về hiện tại, tương lai của loài người.

31.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với con người?

a)

Giúp con người dự báo chính xác tương lai của loài người.

b)

Để lại cho đời sau những bài học kinh nghiệm quý giá.

c)

Giúp con người hiểu rõ quy luật sinh - diệt của Trái Đất.

d)

Là cơ sở để con người thay đổi quá khứ của loài người.

32.

Tri thức lịch sử không đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với mỗi cá nhân và xã hội?

a)

Góp phần hình thành tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

b)

Là cơ sở để mỗi cá nhân học hỏi, giao lưu, hội nhập quốc tế.

c)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý giá cho các thế hệ sau.

d)

Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

33.

Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?

a)

Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.

b)

Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người.

c)

Giúp con người dự báo chính xác về tương lai.

d)

Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.

34.

Nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử ở nhà trường không có ý nghĩa đối với đời sống.

b)

Hiện thực lịch sử của loài người có thể thay đổi theo thời gian.

c)

Nhận thức về lịch sử không bao giờ thay đổi theo thời gian.

d)

Kho tàng tri thức lịch sử của nhân loại rất rộng lớn và đa dạng.

35.

Một trong những lợi ích của việc học tập và khám phá lịch sử suốt đời là

a)

giúp con người cập nhật và mở rộng tri thức.

b)

tách rời lịch sử với cuộc sống của con người.

c)

giúp con người phát triển về cả thể chất và trí óc.

d)

làm phong phú và đa dạng quá khứ của loài người.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần thiết phải học tập và khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Nhận thức về lịch sử có nhiều chuyển biến mới theo thời gian.

b)

Muốn hiểu đúng và đầy đủ về lịch sử là một quá trình lâu dài.

c)

Giúp con người tác động và thay đổi quá khứ xã hội loài người.

d)

Giúp mỗi người cập nhật, mở rộng tri thức, hoàn thiện kĩ năng.

37.

Việc thu thập thông tin, sử liệu có vai trò như thế nào trong quá trình học tập, tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử?

a)

Là cơ sở để khám phá và sáng tạo ra lịch sử loài người.

b)

Là cơ sở để tái hiện bức tranh lịch sử đầy đủ, chính xác.

c)

Giúp con người kết nối được quá khứ với tương lai.

d)

Góp phần làm phong phú các nguồn sử liệu về quá khứ.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quy trình thu thập, xử lí thông tin tái hiện tri thức lịch sử?

a)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Xác định vấn đề.

b)

Xác định vấn đề => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Sưu tầm sử liệu.

c)

Xác định vấn đề => Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá.

d)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định vấn đề => Xác định, đánh giá.

39.

Tri thức lịch sử có mấy dạng tồn tại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình khôi phục các sự kiện lịch sử là

a)

nguồn sử liệu.

b)

quan điểm lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

hiện thực lịch sử.

41.

Tri thức lịch sử và bài học lịch sử có mối liên hệ như thế nào với cuộc sống hiện tại?

a)

Là cơ sở để con người nhìn nhận về cuộc sống hiện tại.

b)

Tồn tại độc lập với cuộc sống hiện tại của con người.

c)

Là hệ quả của những hoạt động của con người ở hiện tại.

d)

Là nguyên nhân dẫn tới mọi nhận thức của con người.

42.

Để sưu tầm tư liệu, người nghiên cứu phải

a)

chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.

b)

xác định độ tin cậy, tính xác thực của nguồn sử liệu đã thu thập.

c)

lập thư mục, danh sách nguồn sử liệu cần thu thập.

d)

ghi chép các thông tin liên quan đến vấn đề, đối tượng nghiên cứu.

43.

Theo em ý nào là vai trò của tri thức lịch sử đối với mỗi cá nhân và xã hội? 

a)

Giúp con người nhận thức về cội nguồn, bản sắc của bản thân, gia đình, cộng đồng, dân tộc.

b)

Giúp cho con người đời sau phá triển khoa học kĩ thuật vượt trội.

c)

Thúc đẩy thế hệ sau tiếp bước thế hệ trước.

d)

Thúc đẩy con người tiến đến nền văn minh mới phát triển hơn, hiện đại hơn.

44.

Điền từ vào "...": Lịch sử là cái đã qua, quá khứ, hiện tại và tương lai ... với nhau.

a)

Gắn bó chặt chẽ.

b)

Không liên kết.

c)

Khác nhau.

d)

Giống nhau.

45.

Trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta luôn cần ............... những tri thức, kinh nghiệm từ quá khứ từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại, định hướng cho tương lai.

a)

tìm hiểu và học tập

b)

hiểu biết và vận dụng

c)

tìm hiểu và sáng tạo

d)

hiểu biết và tôn trọng

46.

Con người không thể nhận thức và tái hiện hoàn toàn đầy đủ hiện thực lịch sử đúng như nó xảy ra vì:

a)

Phụ thuộc vào nhu cầu năng lực của người tìm hiểu lịch sử.

b)

Phụ thuộc vào điều kiện và phương pháp tìm hiểu lịch sử.

c)

Phụ thuộc vào mục đích, thái độ, đạo đức và thế giới quan của người tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

47.

Việc sử dụng tri thức từ các ngành khoa học khác nhau để nghiên cứu giúp Sử học giải quyết vấn đề một cách

a)

toàn diện, cụ thể và chính xác.

b)

toàn diện và chính xác tuyệt đối.

c)

cụ thể và đơn giản.

d)

đơn giản và hiệu quả.

48.

Với các ngành khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên và công nghệ, Sử học có khả năng

a)

hợp nhất.

b)

liên kết.

c)

nghiên cứu độc lập.

d)

hợp nhất từng ngành.

49.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chứng tỏ Sử học là môn khoa học liên ngành?

a)

Sử học có đối tượng nghiên cứu rộng, liên quan đến nhiều ngành khoa học khác nhau.

b)

Sử học do con người sáng tạo ra trên cơ sở nghiên cứu các sự kiện, hiện tượng của quá khứ.

c)

Sử học là ngành khoa học xã hội, gắn liền với đời sống hiện tại và tương lai của con người.

d)

Sử học là ngành khoa học tự nhiên, gắn liền với sự phát triển của xã hội loài người.

50.

Nội dung nào sau đây không chứng minh Sử học là môn khoa học mang tính liên ngành?

a)

Sử học có đối tượng nghiên cứu liên quan đến nhiều ngành khoa học.

b)

Sử học tập trung nghiên cứu sâu vào chuyên môn của các ngành khoa học.

c)

Sử học có khả năng liên kết các môn học, các ngành khoa học với nhau.

d)

Sử học sử dụng tri thức các ngành khoa học để tìm hiểu, nghiên cứu vấn đề.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác?

a)

Cung cấp tri thức về sự hình thành và phát triển của các ngành.

b)

Cung cấp toàn diện kiến thức chuyên môn của các ngành khoa học.

c)

Luôn biệt lập và tách rời với các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

d)

Là cơ sở dẫn tới sự ra đời của mọi ngành khoa học xã hội và nhân văn.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác đối với Sử học?

a)

Phục dựng lại quá trình hình thành và phát triển của Sử học.

b)

Giúp tri thức lịch sử trở nên chính xác, toàn diện và sâu sắc.

c)

Là cơ sở khoa học của những nhận thức lịch sử của con người.

d)

Là nền tảng tiếp cận duy nhất khi tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử.

53.

Sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác có mối quan hệ như thế nào?

a)

Luôn tách rời và không có quan hệ qua lại.

b)

Mối quan hệ gắn bó, tương hỗ lẫn nhau.

c)

Mối quan hệ một chiều, không tác động qua lại.

d)

Chỉ Sử học mới tác động đến các ngành khoa học.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác?

a)

Là đối tượng nghiên cứu duy nhất của các ngành.

b)

Dự báo xu hướng vận động và phát triển của các ngành.

c)

Cung cấp thông tin về bối cảnh hình thành và phát triển.

d)

Xác định nhân tố tác động đến quá trình hình thành, phát triển.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của các ngành khoa học xã hội và nhân văn khác đối với Sử học?

a)

Giúp tri thức lịch sử trở nên toàn diện và sâu sắc.

b)

Giúp kết quả nghiên cứu lịch sử trở nên chính xác.

c)

Tạo điều kiện giúp khoa học lịch sử đạt kết quả tốt hơn.

d)

Là cơ sở hình thành nhận thức về lịch sử xã hội loài người.

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

Là đối tượng nghiên cứu duy nhất của các ngành.

b)

Dự báo xu hướng vận động và phát triển của các ngành.

c)

Cung cấp thông tin về bối cảnh hình thành và phát triển.

d)

Xác định nhân tố tác động đến quá trình hình thành, phát triển.

57.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ đối với Sử học?

a)

Là nơi lưu giữ những tri thức lịch sử của xã hội loài người.

b)

Là nguồn sử liệu đáng tin cậy nhất trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Giúp nhà sử học sáng tạo trong quá trình nghiên cứu về quá khứ.

d)

Cung cấp phương pháp tiếp cận mang tính liên ngành cho Sử học.

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối liên hệ giữa Sử học với các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

Quan hệ tương hỗ, tác động qua lại.

b)

Tồn tại độc lập và tách biệt với nhau.

c)

Chỉ Sử học tác động lên các ngành khoa học.

d)

Chỉ các ngành khoa học tác động đến Sử học.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ đối với Sử học?

a)

Cung cấp tri thức, kĩ thuật phục vụ cho nghiên cứu lịch sử.

b)

Cung cấp phương pháp tiếp cận mang tính liên ngành cho Sử học.

c)

Góp phần làm sáng tỏ quá trình phát sinh, phát triển của xã hội.

d)

Cung cấp các quan điểm, nhận định về quá khứ xã hội loài người.

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

b)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

c)

Sử học giúp giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Kết quả nghiên cứu của Sử học khẳng định giá trị của các di sản văn hóa.

61.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là hoạt động

a)

lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa giá trị những di sản của thời trước để lại.

b)

giao lưu, kết nối văn hóa dân tộc với các nền văn hóa trên thế giới.

c)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại để làm giàu nền văn hóa dân tộc.

d)

kết nối giữa nền văn hóa truyền thống với nền văn hóa hiện đại.

62.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Cung cấp mọi thông tin về các di sản văn hóa, thiên nhiên.

b)

Thúc đẩy các ngành khoa học xã hội và nhân văn phát triển.

c)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại để làm giàu nền văn hóa dân tộc.

d)

kết nối giữa nền văn hóa truyền thống với nền văn hóa hiện đại.

63.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế - xã hội.

b)

Góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia.

c)

Hình thành ý thức trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.

d)

Làm phong phú và hiện đại hóa nền văn hóa dân tộc.

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa?

a)

Cung cấp mọi kiến thức chuyên môn của ngành.

b)

Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo.

c)

Bảo tồn và phát huy giá trị của các di sản văn hóa.

d)

Lưu giữ và phát huy các giá trị văn hóa, thiên nhiên.

65.

Nội dung nào sau đây là vai trò của các ngành, nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp văn hóa đối với Sử học?

a)

Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng cho sự phát triển của ngành Sử học.

b)

Cung cấp tư liệu giúp Sử học khôi phục bức tranh quá khứ một cách đầy đủ, chính xác.

c)

Là nguồn tư liệu đáng tin cậy nhất phục vụ công tác nghiên cứu và phục dựng lịch sử.

d)

Cung cấp toàn bộ tri thức về quá trình hình thành và phát triển của ngành Sử học.

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Sử học với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa?

a)

Quan hệ gắn bó, tác động qua lại.

b)

Tách rời, không liên quan đến nhau.

c)

Chỉ Sử học tác động đến công nghiệp văn hóa.

d)

Chỉ công nghiệp văn hóa tác động đến Sử học.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với một số ngành, nghề trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa?

a)

Cung cấp ý tưởng cho một số ngành công nghiệp văn hóa.

b)

Quảng bá rộng rãi thành tựu của các ngành công nghiệp văn hóa.

c)

Cung cấp chất liệu cốt lõi cho một số ngành công nghiệp văn hóa.

d)

Thúc đẩy sáng tạo những sản phẩm có giá trị của công nghiệp văn hóa.

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp văn hóa đối với Sử học?

a)

Đề xuất chiến lược phát triển cho ngành Sử học.

b)

Giúp Sử học khôi phục quá khứ một cách đầy đủ.

c)

Cung cấp tư liệu quý giá cho nghiên cứu lịch sử.

d)

Góp phần thúc đẩy Sử học nghiên cứu các di sản.

69.

Di sản văn hóa là sản phẩm của

a)

thiên nhiên.

b)

lịch sử.

c)

văn hoá.

d)

tự nhiên.

70.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch?

a)

Góp phần quảng bá văn hóa đất nước ra bên ngoài.

b)

Đem lại nguồn lực thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

c)

Thúc đẩy quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa thế giới.

d)

Là nguồn tài nguyên du lịch có sức hấp dẫn to lớn.

71.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.

b)

cung cấp đầy đủ tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

c)

tạo ra nguồn lực kinh tế để bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị di sản thiên nhiên và văn hóa.

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Là cơ sở hình thành các di tích, di sản văn hóa.

b)

Tạo ra việc làm và thu nhập cho người lao động.

c)

Thúc đẩy sự tăng cường bảo tồn các di tích, di sản.

d)

Tạo nguồn lực kinh tế để bảo tồn giá trị di sản, di tích.

73.

“...... là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.”

a)

Văn vật.

b)

Văn hiến.

c)

Văn hoá.

d)

Văn minh.

74.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động của con người trong quá khứ.

75.

Văn hóa xuất hiện cùng với sự xuất hiện của

a)

Nhà nước

b)

Chữ viết

c)

Trái Đất

d)

Loài người

76.

Khi nào thì nhân loại bước vào thời kì văn minh?

a)

Khi công cụ bằng đá ra đời.

b)

Khi Nhà nước và chữ viết ra đời.

c)

Khi con người xuất hiện trên Trái Đất.

d)

Khi con người biết trồng trọt.

77.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

b)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra trong lịch sử.

c)

Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra.

d)

Là toàn bộ giá trị vật chất của loài người từ khi xuất hiện đến nay.

78.

Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

Ấn Độ, Trung Hoa, A-rập và Ai Cập.

b)

Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

c)

Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

79.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Hy Lạp và La Mã.

c)

Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

Ấn Độ và La Mã.

80.

Các nền văn minh cổ đại phương Đông đều được hình thành ở

a)

những vùng cao nguyên.

b)

các vũng vịnh ven biển.

c)

lưu vực các con sông lớn.

d)

vùng đồng bằng ven biển.

81.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây ra đời sớm nhất?

a)

Văn minh Lưỡng Hà cổ đại.

b)

Văn minh Hy Lạp cổ đại.

c)

Văn minh Ai Cập cổ đại.

d)

Văn minh Ấn Độ cổ đại.

82.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành ở những khu vực nào?

a)

Đông Nam Á và châu Âu.

b)

Đông Á và Đông Bắc châu Âu.

c)

Tây Âu và Đông Bắc châu Á.

d)

Đông Bắc châu Phi và Tây Á

83.

Văn minh Phục hưng là nền văn minh tiêu biểu trong thời kì trung đại của khu vực nào?

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á

c)

Bắc Phi

d)

Nam Âu.

84.

Thành tựu văn hóa nào sau đây khôngphải là biểu hiện của văn minh?

a)

Thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc).

c)

Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại).

d)

Đồ trang sức của người nguyên thủy.

85.

Yếu tố quyết định đến sự ra đời sớm của văn minh phương Đông cổ đại là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

b)

con người biết sử dụng công cụ lao động bằng kim loại.

c)

tín ngưỡng, tôn giáo nguyên thủy sớm hình thành.

d)

đời sống vật chất và tinh thần của con người phong phú.

86.

Văn hóa có điểm gì khác biệt so với văn minh?

a)

Có sự đối lập với dã man, nguyên thủy.

b)

Phản ánh giai đoạn phát triển cao của xã hội.

c)

Chỉ ra đời khi Nhà nước và chữ viết xuất hiện.

d)

Là toàn bộ giá trị mà con người sáng tạo ra.

87.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Nin.

d)

Sông Ti-grơ.

88.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở khu vực nào?

a)

Tây Âu.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Bắc châu Phi.

d)

Đông Bắc châu Á.

89.

Cư dân chủ yếu của Ai Cập cổ đại là

a)

các bộ lạc Su-mét.

b)

các bộ lạc Li-bi.

c)

các bộ tộc Ha-mít.

d)

các bộ tộc A-rập.

90.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Trồng trọt lương thực

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Buôn bán với bên ngoài

91.

Nhà nước Ai Cập cổ đại theo thể chế nào sau đây?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Cộng hòa quý tộc

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Quân chủ lập hiến

92.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

Thiên tử

b)

pha-ra-ông

c)

tăng lữ

d)

quý tộc

93.

Vào thiên niên kỉ IV TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời do nhu cầu nào sau đây?

a)

Trị thủy, làm thủy lợi

b)

Thống nhất lãnh thổ

c)

Chống giặc ngoại xâm

d)

Mở rộng buôn bán

94.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

chữ Hán

b)

chữ la-tinh

c)

chữ hình nêm

d)

chữ tượng hình

95.

Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ

a)

vỏ cây pa-pi-rút.

b)

đất sét ướt.

c)

mai rùa.

d)

vỏ cây tre.

96.

Một tục lệ nổi tiếng trong quá trình chôn cất người chết của người Ai Cập cổ đại là

a)

tục ướp xác.

b)

tục hỏa táng.

c)

tục mộc táng.

d)

tục thủy táng.

97.

Người Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3.17

b)

3.16

c)

3.14

d)

3.15

98.

Cư dân Ai Cập cổ đại có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Sùng bái đạo Nho.

b)

Sùng bái tự nhiên.

c)

Sùng bái đạo Phật.

d)

Sùng bái Ki-tô giáo.

99.

Công trình nào sau đây là thành tựu điêu khắc tiêu biểu của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Tượng Phật.

b)

Tượng La Hán.

c)

Tượng Nhân sư.

d)

Tượng Quan Âm.

100.

Công trình kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

kim tự tháp.

b)

chùa hang.

c)

nhà thờ.

d)

cung điện.

101.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại?

a)

Thể hiện sự sáng tạo của cư dân Ai Cập cổ đại.

b)

Để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc cho đời sau.

c)

Đóng góp to lớn vào kho tàng văn minh nhân loại.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.