wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật kinh tế Chương 1,2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1|<TR>]; Quyền tự do kinh doanh của cá nhân và tổ chức lần đầu tiên được ghi nhận trong bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1980

b)

Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 2001

d)

Hiến pháp 2013

2.

Câu 2|<TB>|: Văn bản QPPL nào lần đầu tiên quy định về việc Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để doanh nhân, doanh nghiệp và cá nhân, tổ chức khác đầu tư, sản xuất, kinh doanh; phát triển bền vững các ngành kinh tế, góp phần xây dựng đất nước.

a)

Hiến pháp 1992

b)

Luật Doanh nghiệp 2005

c)

Hiến pháp 2013

d)

Luật Doanh nghiệp 2014

3.

Câu3|<DE>]: Một Doanh nghiệp có mấy con dấu theo quy định của Luật doanh nghiệp 2020?

a)

1 Con dấu.

b)

2 Con dấu

c)

3 Con dấu

d)

Doanh nghiệp được quyền quyết định

4.

Câu 4 |<DE>l: Giấy chứng nhận công nhận tư cách chủ thể cho Doanh nghiệp được phỏng Đăng ký kinh doanh cấp theo quy định của pháp luật hiện hành có tên gọi là:

a)

Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh

b)

Quyết định thành lập Doanh

c)

Giấy phép hoạt động

d)

Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp

5.

Câu 5 |<KH>|: Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có địa điểm giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có địa điểm kinh doanh, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

c)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

d)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên viết tắt, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

6.

Câu 6 |<TB: Những điều kiện cơ bản để thành lập Doanh nghiệp bao gồm

a)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên gọi, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viễn và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

b)

Điều kiện về tên và địa chỉ, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

c)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

d)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề bị cấm kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp

7.

Câu 7 |<TB>]: Có mấy nhóm ngành nghề bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật đầu tư 2020

a)

6 nhóm ngành nghề.

b)

7 nhóm ngành nghề.

c)

8 nhóm ngành nghề.

d)

9 nhóm ngành nghề.

8.

Câu 8 |<TB>]: Những ngành nghề nào sau đây bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư 2020

a)

Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định, Kinh doanh mại dâm; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người, kinh doanh pháo nổ, kinh doanh dịch vụ đòi nợ.

b)

Kinh doanh chất nổ; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật, Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định, Kinh doanh mại dâm; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người

c)

Kinh doanh Karaoke; Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định, Kinh doanh mại dâm;

d)

Kinh doanh các chất ma túy; Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật; Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định; Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người; hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

9.

Câu 8 |<DE>]: Tổ chức không có tư cách pháp nhân có được thành lập Doanh nghiệp không ?

a)

Được phép thành lập 1 hoặc nhiều DN.

b)

Không được thành lập DN

c)

Tùy vào việc đó là tổ chức nào

d)

Pháp luật không quy định.

10.

Câu 9 !-DE>|: Hệ thống thông tin đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia do cơ quan nào chủ trị và quản lý ?

a)

Sở kế hoạch và đầu tư cấp tỉnh

b)

Bộ kế hoạch và đầu tư

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

d)

Phòng Kế hoạch và Tài chính thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

11.

Câu 10 |<KH>|: Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cả nhân bao gồm:

a)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân; Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương

b)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân.

c)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

d)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Danh sách thành viên; Người đại diện theo pháp luật; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân;

12.

Câu 11 |<KH>|: Cơ quan nào sau đây là nơi tạo ra mã số thuế cho Doanh nghiệp theo Quy định của pháp luật hiện hành?

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Tổng cục thuế

c)

Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thông tin đăng ký thuế

d)

Phòng đăng ký kinh doanh

13.

Câu 12 |<DE>|: Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp cho DN theo quy định của pháp luật hiện hành?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

15 ngày

d)

Càng sớm càng tốt

14.

Câu 13 |<KH>|: Có bao nhiêu điều kiện cơ bản để thành lập DN?

a)

3 điều kiện cơ bản

b)

4 điều kiện cơ bản.

c)

5 điều kiện cơ bản

d)

6 điều kiện cơ bản,

15.

Câu 14: Vốn đăng kí kinh doanh là:

a)

: Vốn đăng ký kinh doanh được trong Điều của DN đã được Nhà nước ghi nhận

b)

Là vốn mà người thành lập phải đki khi đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

16.

Câu 15: Vốn điều lệ là:

a)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và không được Nhà nước ghi nhận

b)

Vốn mà người thành lập phải đki khi đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Vốn được ghi trong Điều lệ Cty khi DN được cấp Giấy Chứng nhạn dki DN

17.

Câu 16: Vốn pháp định là:

a)

Vốn được ghi của và đã được Nhà nước ghi nhận

b)

Vốn mà người thành lập phải đăng ký đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật mà DN phải có và duy trì trong cả thời gian DN tồn tại

d)

Vốn đki kinh doanh

18.

Câu 17: Vốn để đầu tư vào kinh doanh bao gồm:

a)

Tiền,giấy tờ có giá,vật,tài sản sẽ được hình thành trong tương lai

b)

Vật,tiền,giấy tờ có giá,quyền tài sản

c)

Tiền,vật,giấy tờ có giá,tài sản vô hình

d)

Tất cả các đáp án trên đều chưa đủ

19.

Câu 19: Vốn đầu tư vào kinh doanh phải là:

a)

Đồng Việt Nam

b)

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

c)

Các tài sản hợp pháp khác

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Câu 20:Chủ thể đăng ký kinh doanh cần có bao nhiêu tài sản?

a)

Tùy theo điều kiện của từng DN đối với những ngành nghề kinh doanh không có điều kiện

b)

Ít nhất phải bằng mức vốn tối thiểu do pháp luật quy định trong một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện

c)

Theo mức vốn pháp định của từng thời kì do Chính phủ quy định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Câu 22 |<TR>: Ngành nghề kinh doanh nào sau đây bị cấm theo quy định của Luật đầu tư 2020?

a)

Kinh doanh bất động sản

b)

Sản xuất thuốc thu y, thuốc bảo vệ thực vật

c)

Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật

d)

Kinh doanh thuốc súng, vũ khí

22.

Câu 23 |<KH>|: Chứng chỉ hành nghề là:

a)

Văn bản do Doanh nghiệp cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định

b)

Văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc Hiệp hội được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định

c)

Biên bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc hiệp hội được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về ngành nghề nhất định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Câu 24 |<KH>|: Một chứng chỉ hành nghề của cá nhân thường được dùng để đăng ký và hoạt động tại bao nhiêu Doanh nghiệp?

a)

1 Doanh nghiệp.

b)

Tối đa là 2 Doanh nghiệp

c)

Pháp luật không giới hạn.

d)

Tùy thuộc vào sự thỏa thuận của cá nhân đó với các Doanh nghiệp,

24.

Câu 25 |<DE>]: Ngành nghề nào sau đây được khuyến khích kinh doanh?

a)

Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải

b)

Sản xuất, khai thác và tinh chế muối.

c)

Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Câu 26 |<DE>|: Ngành nghề nào sau đây được ưu đãi đầu tư theo quy hiện hành?

a)

Phát triển vận tải hành khách công cộng tại các đô thị

b)

Xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư.

c)

Sản xuất ô tô, phụ tùng ô tô, đóng tàu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Câu 27 | TH |: Ngành nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

b)

Kinh doanh dịch vụ y tế

c)

Hành nghề luật sư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Câu 28 |<KH>|: Tên của DN phải bao gồm ít nhất những thành tố sau đây.

a)

Loại hình DN và tên riêng

b)

Loại hình DN, ngành nghề kinh doanh và tên riêng

c)

Tên riêng bằng tiếng Anh và tiếng Việt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Câu 29 |<DE>|: Những tên nào sau đây có thể đặt cho DN theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam

a)

Kim Que Dan

b)

Eo Chang Hy.

c)

Hoa Súng

d)

Tất cả các tên đều đặt được.

29.

Câu 30 (<DE>|: Mọi công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên đều được thành lý điều hành hoạt động của DN?

a)

Được thành lập 1 hoặc 1 số loại hình Doanh nghiệp.

b)

Được thành lập DNTN.

c)

Trở thành viên Hợp danh của Công ty Hợp danh.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

30.

Câu 31 |<KH>|: Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam có được sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình hay không?

a)

Được thành lập 1 hoặc 1 số Công ty.

b)

Không được thành lập DN.

c)

Nếu có đủ điều kiện theo quy định thì được thành lập DN

d)

Tất cả các đáp án đều sai

31.

Câu 32 |<TB>|: Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức có được thành lập DN hay không?

a)

Được thành lập 1 hoặc 1 số Công ty

b)

Không thành lập DN hoặc Công ty

c)

Nếu có đủ điều kiện theo quy định thì được thành lập

d)

Tất cả các đáp án đều sai

32.

Câu 33 |<TB>|: Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam có được phép thành lập DN hay không

a)

Được thành lập 1 hoặc 1 số Công ty.

b)

Không được thành lập Công ty hay DN

c)

Có đủ điều kiện thì được thành lập.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

33.

Câu 34 |<TB>|: Doanh nghiệp nào sau đây không cần có Điều lệ Công ty

a)

Công ty Cổ phần.

b)

Công ty Hợp danh.

c)

DNTN.

d)

Công ty TNHH

34.

Câu 35 |<TB>|: Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân? [<$>] Công ty Cổ phần.

a)

Công ty Hợp danh.

b)

DNTN

c)

Công ty Cổ phần

d)

Công ty TNHH.

35.

Câu 36 |<DE>|: Doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty Hợp danh.

c)

Công ty TNHH.

d)

Tất cả đáp án đều dùng.

36.

Câu 37 |<DE>]: Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi tuyển lao động mới.

b)

Khi bổ nhiệm Trưởng phòng mới.

c)

Khi sáp nhập hay hợp nhất DN.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

37.

Câu 38 |<DE>]: Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi chia DN.

b)

Khi thay đổi vốn điều lệ.

c)

Khi tăng hoặc giảm vốn điều lệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Câu 39 |<TB>]: Khi nào thì DN cần sửa đổi Điều lệ Công ty?

a)

Khi tạm ngừng kinh doanh.

b)

Khi tổ chức lại DN.

c)

Trước khi báo cáo tài chính.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Câu 40 (<TB>]: Khi thay đổi nội dung nào sau đây công ty TNHH 2 thành viên trở lê không cần thông báo với cơ quan Đăng ký kinh doanh

a)

Thay đổi tên DN

b)

Thay đổi đại diện theo pháp luật

c)

Thay đổi lao động trong DN

d)

Thay đổi thành viên góp vốn trong DN

40.

Câu 41 |<DE>|: Đăng ký DN bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

b)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng kí DN và các nghĩa vụ đăng ký, thông báo khác

c)

Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng kí thành lập mới DN và đăng kí thay đổi nội dung đăng kí DN

d)

Tất cả các đáp án đều sai

41.

Câu 42 |<TB>]: Cơ quan đăng ký kinh doanh là cơ quan nào sau đây?

a)

Cơ quan thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư

b)

Cơ quan thuộc UBND cấp huyện

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư và phòng Tài chính kế hoạch thuộc UBND cấp huyện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

42.

Câu 43 |<TB>|: Hệ thống thông tin đăng ký Quốc gia về DN bao gồm mấy cổng thông tin?

a)

2 cổng thông tin.

b)

3 công thông tin.

c)

4 công thông tin.

d)

5 công thông tin.

43.

Câu 44 |<TB>]: Có những hình thức gửi hồ sơ đăng ký thành lập Doanh nghiệp nào?

a)

Gửi hồ sơ trực tiếp cho cơ quan Đăng ký kinh doanh

b)

Gửi hồ sơ qua mạng điện tử vào trang Cổng thông tin đăng ký DN quốc gia

c)

Có thể gửi hồ sơ trực tiếp cho cơ quan Đăng ký kinh doanh và qua mạng điện tử vào trang Cổng thông tin đăng ký DN quốc gia đều được

d)

Tất cả các đáp án đều sai

44.

Câu 45 |<TB>]: Cơ quan nào sau đây tham gia vào việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Sở công an cấp tỉnh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

45.

Câu 46 |<TB>|: Mã số DN có trùng với mã số thuế của DN không, theo quy định hiện hành?

a)

Tất cả các mã số DN, mã số thuế của DN, mã số xuất nhập khẩu đều là một.

b)

Không trùng nhau.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể mà pháp luật quy định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

46.

Câu 47 |<DE>|: Chủ thể kinh doanh nào sau đây có mã số thuế?

a)

Địa điểm kinh doanh

b)

Chi nhánh

c)

Văn phòng đại diện của Công ty ở nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Câu 48 |<TB>]: Trước khi DN đăng ký về việc thay đổi địa chỉ, trụ sở chính sang tinh khác, DN phải thực hiện các thủ tục với cơ quan Nhà nước nào trước?

a)

Cơ quan công an

b)

Cơ quan thuế

c)

UBND cấp tỉnh nơi DN đóng trụ sở

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

48.

Câu 49 |<DE>|: Có bao nhiêu hình thức tổ chức lại DN?

a)

3 Hình thức

b)

4 Hình thức

c)

5 Hình thức

d)

6 Hình thức

49.

Câu 50 |<TB>|: Có bao nhiều cách thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh bằng tài phán?

a)

2 Cách thức

b)

3 Cách thức

c)

4 Cách thức

d)

5 Cách thức

50.

Câu :Những chuẩn mực đạo đức chủ yếu mà Quy tắc đạo đức kinh doanh thường có mấy nội dung?

a)

2 Quy tắc đạo đức.

b)

3 Quy tắc đạo đức.

c)

4 Quy tắc đạo đức.

d)

5 Quy tắc đạo đức.

51.

Câu 53 |<DE>|: Quyền tự do kinh doanh là quyền được quy định lần đầu tiên trong:

a)

Luật Doanh nghiệp 2014

b)

Luật Dân sự 2005

c)

Các Luật chuyên ngành

d)

Hiến pháp Việt Nam 1992

52.

Câu 54 |<KH>]: Khái niệm nào sau đây đúng?

a)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

b)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

c)

DN là tổ chức kinh tế có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

d)

DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động kinh doanh

53.

Câu 55 |<KH>}: Hợp nhất Công ty

a)

Áp dụng cho mọi loại hình Doanh nghiệp

b)

Chỉ áp dụng cho công ty CP

c)

Chi áp dụng cho công ty TNHH

d)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần và TNHH

54.

Câu 56 |<TB>]: Chia Công ty?

a)

Áp dụng cho mọi loại hình Doanh nghiệp

b)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần

c)

Chi áp dụng cho công ty THNHH

d)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần và TNHH

55.

Câu 57 |<TB>]: Tách Công ty

a)

Áp dụng cho mọi loại hình Doanh nghiệp

b)

Chi áp dụng cho công ty Cổ phần

c)

Chỉ áp dụng cho công ty THNHH

d)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần và TNHH

56.

Câu 58 |<TB>]: Sáp nhập Công ty

a)

Áp dụng cho mọi loại hình Doanh nghiệp

b)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần

c)

Chỉ áp dụng cho công ty TNHH

d)

Chỉ áp dụng cho công ty Cổ phần và TNHH

57.

Câu 59 |<TB>]: Các trường hợp giải thể Công ty

a)

Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong Điều lệ công ty mà không xin gia hạn

b)

Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của pháp luật

c)

Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án

58.

Câu 52: Pháp luật kinh tế điều chỉnh trực tiếp dành riêng cho các chủ thể kinh doanh gồm bao nhiêu nội dung chính ?

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

59.

Câu 18: Vốn để đầu tư vào kinh doanh bao gồm:

a)

Tiền,giấy tờ có giá, vật,tài sản sẽ được hình thành trong tương lai

b)

Vật,tiền,giấy tờ có giá, tài sản hữu hình

c)

Tiền , vật, giấy tờ có giá , tài sản vô hình

d)

Tất cả các đáp án đều chưa đủ