wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12_BAI1.CDA

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Loại công việc nào sau đây KHÔNG thể thực hiện bởi máy tính?

a)

Công việc tính toán.

b)

Công việc tìm kiếm.

c)

Công việc ghi nhớ.

d)

Công việc trí tuệ.

2.

Khái niệm về trí tuệ nhân tạo có thể được hiểu là 

a)

khả năng thực hiện công việc một cách thông minh như con người.

b)

khả năng suy luận của máy tính dựa trên các luật suy diễn sẵn có.

c)

khả năng ghi nhớ mọi sự việc không giới hạn trong thời gian ngắn.

d)

khả năng kết nối giữa thiết bị điện tử và máy tính thông qua Internet.

3.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo?

a)

Phát triển các công nghệ giúp máy tính trở nên thông minh.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành khoa học và công nghệ.

c)

Chia sẻ tri thức về công nghệ, kĩ thuật giữa các quốc gia.

d)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của thế hệ máy tính thứ tư.

4.

Nhân vật nào sau đây định nghĩa rằng: "Ngành Trí tuệ nhân tạo là khoa học và kĩ thuật chế tạo máy móc thông minh"?

a)

John McCarthy.

b)

Kevin Warwick.

c)

Karel Capek.

d)

Alan Turing.

5.

Có thể nhận biết một AI thông qua mấy đặc trưng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

6.

Một máy tính được coi là có trí tuệ nhân tạo nếu vượt qua bài kiểm tra nào sau đây?

a)

Turing Test.

b)

Alan Test.

c)

Machine Test.

d)

Computer Test.

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng về điều kiện để máy tính vượt qua Turing Test?

a)

Người A không thể phân biệt câu trả lời là của máy hay của người B.

b)

Máy tính trà lời được mọi câu hỏi của con người một cách tự nhiên.

c)

Máy thực hiện các phép tính toán phức tạp một cách nhanh chóng.

d)

Người tham gia thử nghiệm không trả lời các câu hỏi nhanh hơn máy.

8.

Hình ảnh sau đây là mô phỏng của bài kiểm tra nào?

a)

Turing Test.

b)

Alan Test.

c)

Huamn Test.

d)

Machine Test.

9.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

AI luôn đưa ra câu trả lời chính xác.

b)

AI có bốn lĩnh vực nghiên cứu chính.

c)

AI là mô phỏng theo trí tuệ người.

d)

AI hiện nay đều là các AI mức hẹp.

10.

Cụm từ nào sau đây phù hợp khi nói về khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Trí tuệ công nghệ.

c)

Trí tuệ máy tính.

d)

Trí tuệ máy móc

11.

Hệ thống nào sau đây KHÔNG có khả năng tự học để hiểu ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Hệ chuyên gia MYCIN.

b)

Dịch ngôn ngữ qua ảnh.

c)

Máy tìm kiếm thông tin.

d)

Trợ lí ảo cá nhân.

12.

Nguồn dữ liệu học nào sau đây KHÔNG nên sử dụng cho AI?

a)

Mọi nguồn dữ liệu bất kì tìm được trên mạng.

b)

Mọi nguồn dữ liệu cung cấp bởi tổ chức uy tín.

c)

Mọi nguồn dữ liệu từ các viên nghiên cứu uy tín.

d)

Mọi nguồn dữ liệu đã được xác thực tính đúng.

13.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

AI hẹp đang dần bị thay thế bởi các AI rộng.

b)

AI hẹp có thể giải quyết được một số vấn đề.

c)

AI hẹp có nhiều ứng dụng trong cuộc sống.

d)

AI hẹp được phát triển trong nhiều lĩnh vực.

14.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về AI trong xã hội hiện nay?

a)

Mọi hệ thống hoạt động tự động đều coi là AI.

b)

Một hệ thống AI cần có các đặc trưng cơ bản.

c)

Nhiều thiết bị di động điện tử được tích hợp AI.

d)

Phát triển AI đem lại lợi ích trong các lĩnh vực.

15.

Khả năng học có trong hệ thống nào sau đây?

a)

Phân loại chất lượng hàng.

b)

Điều khiển đèn giao thông.

c)

Quản lí số lượng sản phẩm.

d)

Dây chuyền đóng gói hàng.

16.

Phát biểu nào sau đây SAI về đặc điểm của khả năng nhận diện trong AI?

a)

Tương tác với môi trường thông qua ngôn ngữ.

b)

Phân tích dữ liệu để rút ra thông tin phù hợp.

c)

Nhận biết môi trường thông qua các cảm biến.

d)

Dữ liệu đầu vào có thể là hình ảnh, âm thanh.

17.

Một ví dụ rõ về khả năng nhận thức của AI là

a)

điều hành xe tự lái.

b)

cảnh báo tin độc hại.

c)

dự đoán tài chính.

d)

tìm kiếm thông tin.

18.

Một phát biểu SAI về AI là

a)

tất cả thiết bị thông minh đều là AI.

b)

máy tính thông minh hơn nhờ AI.

c)

lạm dụng ứng dụng AI là không tốt.

d)

mọi AI hiện nay đều thuộc AI hẹp.

19.

Một ví dụ về ứng dụng có khả năng học là

a)

tìm tệp tin có trong máy tính.

b)

phiên dịch giữa các ngôn ngữ.

c)

thống kê dữ liệu theo tiêu chí.

d)

lựa chọn một số ngẫu nhiên.

20.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

AI rộng tạo ra bằng cách kết hợp các AI hẹp.

b)

AI rộng có thể thực hiện các công việc trí tuệ.

c)

AI rộng là nghiên cứu lâu dài trong tương lai.

d)

AI rộng dễ dàng vượt qua Bài kiểm tra Turing.

21.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

AI hỗ trợ giải quyết được các công việc.

b)

AI hiện đang phụ thuộc vào con người.

c)

AI hoàn toàn có thể thay thế con người.

d)

AI có thể được thay thế một số nghề.

22.

Một ví dụ về ứng dụng của AI trong lĩnh vực y tế là

a)

thống kê số lượng thuốc đã bán.

b)

ghi nhận thông tin hằng ngày.

c)

in phiếu thứ tự khi đến khám.

d)

chuẩn đoán bệnh qua hình ảnh.

23.

Một ví dụ về ứng dụng xử lí ngôn ngữ tự nhiên là

a)

tìm kiếm hình ảnh.

b)

phiên dịch ngôn ngữ.

c)

điều chỉnh âm thanh.

d)

nhận diện đối tượng.

24.

Phần mềm nào sau đây là ứng dụng của xử lí ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Quản lí dung lượng lưu trữ.

b)

Chuyển đổi đa ngôn ngữ.

c)

Chụp ảnh trên điện thoại.

d)

Tìm kiếm dữ liệu trong máy.

25.

Tự động xác định các từ ngữ bị viết sai trong văn bản là ứng dụng nào sau đây?

a)

Định dạng chữ viết tay.

b)

Kiểm soát dữ liệu.

c)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Điều chỉnh tệp văn bản.

26.

Hệ chuyên gia được sử dụng lần đầu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục.

b)

Y tế.

c)

Vật liệu.

d)

Kĩ thuật.

27.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG thể tích hợp ứng dụng của AI?

a)

Điều hòa nhiệt độ.

b)

Máy phiên dịch.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Điện thoại thông minh.

28.

Lạm dụng AI trong hoạt động học tập gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Hạn chế hoạt động trí tuệ.

b)

Kết quả học tập tiến bộ

c)

Giảm thiểu thời gian học.

d)

Nâng cao kĩ năng máy tính.

29.

Phát biểu nào sau đây thể hiện được ứng dụng của AI trong lĩnh vực quản lí giao thông?

a)

Phân tích tình hình giao thông theo thực tế.

b)

Lưu trữ lịch sử sai phạm của phương tiện.

c)

Tự động thu phí khi đi qua các trạm thu phí.

d)

Điều khiển hoạt động của đèn giao thông.

30.

Một ví dụ về lợi ích của AI trong ngành truyền thông là

a)

chia đối tượng thành các nhóm.

b)

giảm thiểu nhân sự làm việc.

c)

tìm kiếm thông tin nhanh chóng.

d)

phân phát dữ liệu quảng cáo.

31.

Ứng dụng xử lí ngôn ngữ tự nhiên KHÔNG phù hợp với hoạt động nào sau đây?

a)

Truyền thông sản phẩm.

b)

Kiểm soát văn hóa mạng.

c)

Sản xuất nông nghiệp.

d)

Chăm sóc khách hàng.

32.

Công việc nào sau đây không nên giao cho AI thực hiện?

a)

Kiểm soát hoạt động của thiết bị quân sự.

b)

Hỗ trợ giao tiếp cho người khiếm thính.

c)

Đề xuất các sản phẩm cho người dùng.

d)

Phản hồi các câu hỏi từ khách hàng.

33.

IoT là gì?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Học sâu.

c)

Internet vạn vật.

d)

Thị giác máy tính.

34.

Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)

hệ thống tưới tiêu tự động.

b)

hệ thống phân tích dữ liệu.

c)

hệ thống lắp ráp tự động.

d)

hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

35.

ChatGPT được phát triển bởi

a)

Apple.

b)

OpenAI.

c)

Microsoft.

d)

Meta.

36.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)

Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.

b)

bAI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.

c)

AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

d)

AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.

37.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)

Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)

Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)

Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

c)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.

d)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

39.

Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?

a)

Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

b)

Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình để đảm bảo tính minh bạch.

c)

AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp và tạo nên nhiều nguy cơ cho sự phát triển xã hội.

d)

Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến nên có thể bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu và mô hình dẫn đến những quyết định không chính xác do AI đưa ra.

40.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo các tác phẩm âm nhạc?

a)

Beatoven.

b)

DALL-E.

c)

Playment.

d)

PaleBlue.

41.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?

a)

Dialogflow.

b)

TensorFlow.

c)

Rainbird.

d)

Origami.

42.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một phần mềm AI giúp tạo hình ảnh dựa trên các miêu tả văn bản hoặc lời nói?

a)

Midjourney.

b)

Codex.

c)

Whisper.

d)

Origami.

43.

Trợ lí ảo của Samsung là

a)
  • Siri.

b)
  • Cortana.

c)
  • Alexa.

d)
  • Bixby.

44.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)
  • Apollo.

b)
  • Valkyrie.

c)
  • Asimo.

d)
  • Sophia.

45.

 Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

a)
  • Tesla.

b)
  • Honda.

c)
  • NASA.

d)
  • Toshiba.

46.

Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)
  • Hội thảo Hampshire.

b)
  • Hội thảo Bletchley.

c)
  • Hội thảo Dartmouth.

d)
  • Hội thảo Jenesys.

47.

Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)
  • Google Translate.

b)
  • ChatGPT.

c)
  • Dây chuyền lắp ráp tự động.

d)
  • Dự báo thời tiết.

48.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)
  • Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

b)
  • Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

c)
  • Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

d)
  • Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

49.

Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

b)
  • Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)
  • Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

d)
  • Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

51.

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

a)
  • Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)
  • Nhận dạng khuôn mặt.

c)
  • Nhận dạng chữ viết tay.

d)
  • Kiểm tra lỗi chính tả.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)
  • Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

c)
  • Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

d)
  • Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

53.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)
  • Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)
  • Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)
  • Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)
  • Trí tuệ nhân tạo mạnh.

54.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

Đặt báo thức.

b)

Thanh toán hoá đơn.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Tìm kiếm.

55.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)

Điều phối điều trị.

b)

Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)

Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

56.

AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

a)

AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

b)

AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

c)

Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

d)

AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

57.

Thị giác máy tính (tiếng Anh: Computer vision), là một lĩnh vực trong khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo (AI) tập trung vào việc phát triển phương pháp và công nghệ để máy tính có khả năng nhận diện, hiểu và xử lý hình ảnh và video một cách tự động. Thị giác máy tính sử dụng các thuật toán và mô hình học máy để phân tích và rút trích thông tin từ dữ liệu hình ảnh, như các đặc trưng, đối tượng, mối quan hệ và bối cảnh. Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Tăng độ nét và làm mịn ảnh.

c)

Phân tích hình ảnh y tế.

d)

Nhận dạng giọng nói.