wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 4: các loại dao động khác

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.                               

B. Cơ năng của dao động giảm dần

      C. Biên độ của dao động giảm dần

D. lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

a)

A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.    

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

2.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

      A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

      B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

      C. Tần số của của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

      D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

d)

. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

3.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần:

      A. Trong các loại dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

      B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

      C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

      D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

a)

rong các loại dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

4.

Dao động của con lắc đồng hồ là:

      A. Dao động tự do.                B. Dao động cưỡng bức.      

C. Dao động duy trì.              D. Dao động tắt dần

a)

. Dao động tự do.  

b)

Dao động cưỡng bức.   

c)

Dao động duy trì.     

d)

Dao động tắt dần

5.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

      A. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.    

B. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

      C. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.   

D. Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian

a)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.  

b)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

d)

Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian

6.

Biên độ dao động điều hòa duy trì phụ thuộc vào điều nào sau đây

      A. Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.            

B. Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu

      C. Ma sát của môi trường 

D. Cả 3 phương án trên

a)

Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.  

b)

B. Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu

c)

Ma sát của môi trường 

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần

      A. Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian

      B. Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động

      C. Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần

      D. Tùy theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

a)

Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động

c)

Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần

d)

Tùy theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

8.

Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.

      A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.

      B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.

      C. Có tần số dao động không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ.

      D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.

a)

Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.

b)

Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.

c)

Có tần số dao động không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ.

d)

Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.

9.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

      A. biên độ và năng lượng. B. biên độ và tốc độ.               

C. li độ và tốc độ.                   D. biên độ và gia tốc

a)

biên độ và năng lượng.

b)

biên độ và tốc độ.

c)

li độ và tốc độ.

d)

biên độ và gia tốc

10.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

      A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

      B. Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian.

      C. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

      D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.

a)

A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

b)

B. Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian.

c)

C. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

d)

      D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.

11.

Phát biểu nào sau đây về dao động duy trì là đúng?

      A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

      B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

      C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.

      D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

b)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

c)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.

d)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

12.

Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây?

                                                                              

                                                                                    

a)

A. Chuyển hóa từ thế năng sang động năng 

b)

B. Vừa có lợi, vừa có hại

c)

C. Biên độ giảm dần theo thời gian    

d)

D. Chuyển hóa từ nội năng sang thế năng

13.

Nguyên nhân gây ra sự tắt dần của dao động là do:

a)

      A. Biên độ của dao động bị tiêu hao dần trong quá trình dao động

b)

      B. Lực ma sát làm tần số của dao động giảm dần theo theo thời gian làm cho biên độ giảm dần

c)

      C. Cơ năng dao động bị tiêu hao dần trong quá trình dao động

d)

      D. Cả A, B, C đều đúng

14.

Tần số của dao động duy trì

             

a)

A. vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do  

b)

B. phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ

c)

C. phụ thuộc vào các kích thích dao động ban đầu 

d)

D. thay đổi do được cung cấp năng lượng bên ngoài

15.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi ?

a)

      A. dao động của cái võng

b)

      B. dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường

c)

      C. dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

d)

      D. dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

16.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

      A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

      B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

      C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.

d)

      D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

17.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

      A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

      B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

      C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.        

d)

      D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

18.

Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó, ta phải

a)

      A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.

b)

      B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

      C. làm nhẳn, bôi trơn để giảm ma sát.

d)

      D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

19.

Dao động cơ học của con lắc vật lý trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động:

a)

      A. duy trì                             

b)

                                 B. tắt dần               

c)

C. cưỡng bức  

d)

D. tự do

20.

Chọn ý sai trong các ý dưới đây.

a)

      A. Tần số của dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ.

b)

      B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động của ngoại lực cưỡng bức

c)

      C. Cho một hệ dao động cưỡng bức với sức cản của môi trường là đáng kể, khi tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số cuả dao động riêng thì ta có một dao động duy trì

d)

      D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực mà không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

21.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:

a)

A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

     

b)

B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

c)

      C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

      D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

22.

: Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.

a)

      A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn và tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

b)

      B. Biên độ cộng hưởng dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức mà không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

c)

      C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức.

d)

      D. Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

23.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

      A. với tần số bằng tần số dao động riêng.                          

b)

B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng .

c)

      C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng .                   

d)

   D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học ?

a)

      A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

b)

      B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.

c)

      C. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.

d)

      D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

25.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

      A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

      B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

c)

C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

d)

D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

26.

: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

      A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

      B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

      C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức