wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Từ Trường và Lực Từ

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Câu 2. Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

3.

Câu 3. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song, cách đều nhau.

4.

Câu 4. Rohan đang thực hiện một thí nghiệm với một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức

a)

B = 2.10-7 r/I

b)

B = 2π.10-7 I/R

c)

B = 2.10-7 I/r

d)

B = 4π.10-7 I/R

5.

Câu 5. Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng

a)

làm dãn khung.

b)

làm khung dây quay.

c)

làm nén khung.

d)

không tác dụng lên khung.

6.

Câu 6. Đặt khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện chạy qua sao cho các cạnh AB và CD song song với các đường sức từ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Lực từ có tác dụng làm kéo dãn khung dây.

b)

Chỉ có các cạnh AB và CD mới chịu tác dụng của lực từ.

c)

Chỉ có các cạnh BC và DA mới chịu tác dụng của lực từ.

d)

Tất cả các cạnh của khung dây đều chịu tác dụng của lực từ.

7.

Câu 7. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

4 lines
8.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.cosα.

b)

Φ = B.S.tanα.

c)

Φ = cosBSα.

d)

Φ = B.S.cotα.

9.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

10.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

11.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ΔΦ/Δt = c.e.

b)

ΔΦ = c.e.t.

c)

Δt/ΔΦ = c.e.

d)

ΔΦ/Δt = -c.e.t.

12.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp.

b)

chu kỳ.

c)

tần số.

d)

công suất.

13.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

14.

Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích khung dây là S trong một từ trường đều cảm ứng từ B. Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là

a)

2NBSω.

b)

NBS/ω

c)

/2NBSω

d)
15.

Một thanh kim loại nhẹ có thể trượt trên hai thanh ray kim loại nằm ngang, biết rằng hai ray được nối với nhau tại P và Q. Hệ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hướng thẳng đứng lên. Khi tịnh tiến thanh MN với vận tốc v như hình vẽ. Nhận định nào về dòng điện cảm ứng xuất hiện trên khung MNPQ là đúng?

a)

Cường độ dòng cảm ứng i = 0

b)

Dòng điện cảm ứng có chiều từ M tới N

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều từ N tới M

d)

Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục

16.

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

a)

2.10-8 (T)

b)

4.10-6 (T)

c)

2.10-6 (T)

d)

4.10-7 (T)

17.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD với AB = 30cm, BC = 20cm được đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng của khung dây và có cảm ứng là 0,1T. Cho dòng điện cường độ 5,0A chạy qua khung dây dẫn theo chiều A, B, C, D thì độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh AB, BC, CD và DA lần lượt là F1, F2, F3 và F4. Giá trị của (F1 + 2F2 + 3F3 + 4F4) là

a)

0,9N

b)

1,8N

c)

1,2N

d)

4,2N

18.

Trong một thí nghiệm tại lớp vật lý, Evelyn treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 20cm, khối lượng m = 12g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,02T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 5A. Nếu lấy g = 10m/s2 thì góc lệch α của dây treo so với phương thẳng đứng là:

a)

α = 4,07°

b)

α = 30°

c)

α = 45°

d)

α = 9,46°

19.

xuống dưới, có độ lớn B = 0,02T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 5A. Nếu lấy g = 10m/s2 thì góc lệch  của dây treo so với phương thẳng đứng là:

a)

 = 4,07°

b)

 = 30°

c)

 = 45°

d)

 = 9,46°

20.

Mắc điện trở thuần R = 55 Ω vào mạch điện xoay chiều có điện áp u = 110cos(100πt + π/2) V. Viết biểu thức Cường độ dòng điện qua mạch và tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong10 phút.

a)

i = 2cos(100πt + π/2) A; Q = 66 kJ

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A; Q = 86 kJ

c)

i = 2cos(100πt + π/4) A; Q = 66 kJ

d)

i = 2cos(100πt - π/4) A; Q = 86 kJ

21.

Một khung dây gồm 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích là 80 cm². Khung dây được đặt trong từ trường đều sao cho vector cảm ứng từ vuông góc với vector đơn vị pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ là 0,8 T. Quay khung dây quanh trục quay vuông góc với vector cảm ứng từ thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng trung bình có độ lớn 6,4 V. Sau khoảng thời gian 1 s tính từ lúc khung dây bắt đầu quay, góc hợp bởi vector cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây có thể nhận giá trị nào dưới đây?

a)

90°.

b)

0°.

c)

30°.

d)

45°.