Font size
WorksheetsAxit nitric 11A1_1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
HNO3
NaCl
K2SO4
NaOH
Trong phản ứng :
Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số của HNO3 là
2
4
6
8
Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?
NH3
N2O.
N2O5
NO2
Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?
3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
hoá trị V, số oxi hoá +5.
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị V, số oxi hoá +4.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
vàng
đen sẫn
trắng đục
không thay đổi
Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:
N2, O2, H2O.
NO2, O2, H2O.
HNO2, O2, H2O.
NO, NO2, H2O.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
NaNO3 tt + H2SO4 (đ) → HNO3 + NaHSO4
4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
N2O5 + H2O => 2HNO3
2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3
Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?
Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3
KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2
Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2
NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4
Ứng dụng nào không phải là của HNO3
Sản xuất phân bón
Sản xuất khí NO2 và N2H4
Sản xuất thuốc nổ
Sản xuất thuốc nhuộm
Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là
KNO2, O2 .
K, NO2, O2
K2O , NO2, O2
KNO3, O2
Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được
Muối nitrit
oxi
oxit kim loại
NO2
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO3
+2
+3
+4
+5
Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử axit nitric là
+1.
+3.
+5.
+4.
Câu nào sau đây về tính chất vật lí của axit nitric là đúng
Chất lỏng, màu vàng, bốc khói trong không khí ẩm
Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
Chất lỏng, không màu, không bốc khói trong không khí ẩm
Chất lỏng, màu vàng, không bốc khói trong không khí ẩm
Tính chất nào sai khi nói về axit HNO3
dễ bay hơi
không màu
bốc khói mạnh trong không khí ẩm
tan ít trong nước
Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
vàng
đen sẫn
trắng đục
không thay đổi
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:
N2, O2, H2O.
NO2, O2, H2O.
HNO2, O2, H2O.
NO, NO2, H2O.
Trong phòng thí nghiệm để bảo quản axit nitric nên dùng loại lọ nào sau đây?
Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
4.
5.
6.
7.
Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:
2, 3, 6
2, 3, 4, 6
1, 3, 6
2, 6
Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là
Mg
Cu
Mn
Ag
Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là
2: 3.
2: 5.
1: 3.
1: 4.
Để sản xuất HNO3 trong công nghiệp, nguồn nguyên liệu ban đầu là
N2 và O2
NH3 và O2
NO và O2
NO2 và O2
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
AgNO3, Hg(NO3)2
AgNO3, Cu(NO3)2
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
Tàn đóm tắc ngay
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra khí?
Fe2O3
Cu
CaCO3
Fe(NO3)2
Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
4
5
6
7
Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
4
5
6
7
Cho 1,92g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là
448ml
44,8ml
224ml
22,4ml
Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
H2
NO
NO2
NH4NO3
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là
KNO3
Cu(NO3)2
AgNO3
NaNO3
Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?
Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước
Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat
Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit
Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước
Cho FeCO3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là
CO, NO2, Fe(NO3)2
CO2, NO, Fe(NO3)3
CO2, NO2, Fe(NO3)2
CO2, NO2, Fe(NO3)3
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Chọn câu trả lời SAI về dung dịch axit HNO3
Có tính axit
có tính oxi hóa
có tính khử
kém bền.
Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là
chất khử
chất oxi hóa
bazơ
axit
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit nitric, giấy quỳ chuyển màu
Xanh
Đỏ
Tím
Không đổi màu
Tính chất hóa học của axit nitric
Khử và oxi hóa
Axit và khử
Axit và oxi hóa
bazo và oxi hóa
Cho CuO tác dụng với axit nitric, hiện tượng
Không tan
Tan tạo dung dịch không màu
Tan tạo dung dịch màu xanh
Tan tạo dung dịch màu vàng
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)2, NO2 và H2O
Fe(NO3)2, N2
Fe(NO3)3 và H2O
Thả Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Không tan
Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu
Tan tạo khí không màu
Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh
Thả Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Không tan
Tan tạo khí không màu
Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu
Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh
Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
S, ZnO, Mg, Au
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội
Cu,Ag,Zn,Pb
Cu,Ag,Zn,Fe
Fe,Sn,Zn,Al
Fe,Zn,Al,Pb
Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là?
Fe
CuO
Al
Cu
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
CuO
CuCl2
Cu
Cu(OH)2
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2
CO2 và SO2.
SO2 và CO2.
CO2 và NO2.
HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :
A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe
B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O
Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
S, ZnO, Mg, Au
Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:
3
4
5
6
Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
4.
5.
6.
7.
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 2 oxit?
HNO3 đặc + C
HNO3 đặc + S
HNO3 đặc + Cu
HNO3 đặc + Ag
Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là
1 : 2.
1 : 1.
4 : 15.
8 : 19.
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là
2: 3.
2: 5.
1: 3.
1: 4.
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng
22
20
16
12
Cho 2 phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +2H2O (2)
Tìm phát biểu đúng?
Trong phản ứng (1) sắt thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) sắt thể hiện tính khử mạnh.
Trong hai phản ứng (1), (2) axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.
Ở phản ứng (1), H+ là chất oxi hóa; Còn ở phản ứng (2), NO3- là chất oxi hóa.
H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
10
18
24
20
Trong phương trình phản ứng kim loại Đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số (số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:
9.
20.
10.
18.
Cho FeCO3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là
CO, NO2, Fe(NO3)2
CO2, NO, Fe(NO3)3
CO2, NO2, Fe(NO3)2
CO2, NO2, Fe(NO3)3
Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là
Mg(NO2)2, O2
Mg, NO2, O2
MgO, NO2, O2
Mg(NO2)2, NO2, O2
Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
KNO3 →KNO2 + O2.
Cu(NO3)2 →CuO + NO2 + O2.
AgNO3 →Ag + NO2 + O2.
Hg(NO3)2 →HgO + NO2 + O2.
Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Tỉ lệ a: b là:
1: 6
2: 5
1: 4
1: 3
