wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit nitric 11A1_1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

2.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

3.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

4.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

5.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

6.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

7.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3

b)

N2O.

c)

N2O5

d)

NO2

8.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

9.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

10.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

11.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

12.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

13.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

14.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

15.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

16.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

17.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

18.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

19.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

20.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

21.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

22.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

23.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) \rightarrow   HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 \rightarrow   4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

24.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

25.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

26.

Ứng dụng nào không phải là của HNO3

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

27.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

d)

Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

28.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

29.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

30.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

31.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

32.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

33.

Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

34.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử axit nitric là

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+4.

35.

Câu nào sau đây về tính chất vật lí của axit nitric là đúng

a)

Chất lỏng, màu vàng, bốc khói trong không khí ẩm

b)

Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm

c)

Chất lỏng, không màu, không bốc khói trong không khí ẩm

d)

Chất lỏng, màu vàng, không bốc khói trong không khí ẩm

36.

Tính chất nào sai khi nói về axit HNO3

a)

dễ bay hơi

b)

không màu

c)

bốc khói mạnh trong không khí ẩm

d)

tan ít trong nước

37.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

38.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

39.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

40.

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản axit nitric nên dùng loại lọ nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

42.

Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:

a)

2, 3, 6

b)

2, 3, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

2, 6

43.

Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Ag

44.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

45.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.

b)

2: 5.

c)

1: 3.

d)

1: 4.

46.

Để sản xuất HNO3 trong công nghiệp, nguồn nguyên liệu ban đầu là

a)

N2 và O2

b)

NH3 và O2

c)

NO và O2

d)

NO2 và O2

47.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

AgNO3, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

48.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

49.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra khí?

a)

Fe2O3

b)

Cu

c)

CaCO3

d)

Fe(NO3)2

50.

Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Cho 1,92g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

53.

Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

54.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

55.

Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là

a)

KNO3

b)

Cu(NO32

c)

AgNO3

d)

NaNO3

56.

Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?

a)

Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước

b)

Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat

c)

Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit

d)

Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước

57.

Cho FeCO3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là

a)

CO, NO2, Fe(NO3)2

b)

CO2, NO, Fe(NO3)3

c)

CO2, NO2, Fe(NO3)2

d)

CO2, NO2, Fe(NO3)3

58.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

59.

Chọn câu trả lời SAI về dung dịch axit HNO3

a)

Có tính axit

b)

có tính oxi hóa

c)

có tính khử

d)

kém bền.

60.

Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

bazơ

d)

axit

61.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit nitric, giấy quỳ chuyển màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không đổi màu

62.

Tính chất hóa học của axit nitric

a)

Khử và oxi hóa

b)

Axit và khử

c)

Axit và oxi hóa

d)

bazo và oxi hóa

63.

Cho CuO tác dụng với axit nitric, hiện tượng

a)

Không tan

b)

Tan tạo dung dịch không màu

c)

Tan tạo dung dịch màu xanh

d)

Tan tạo dung dịch màu vàng

64.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)2, N2

d)

Fe(NO3)3 và H2O

65.

Thả Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Không tan

b)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu

c)

Tan tạo khí không màu

d)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh

66.

Thả Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Không tan

b)

Tan tạo khí không màu

c)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu

d)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh

67.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

68.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

69.

Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là?

a)

Fe

b)

CuO

c)

Al

d)

Cu

70.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

71.

HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

CuO

b)

CuCl2

c)

Cu

d)

Cu(OH)2

72.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

73.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

74.

HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :

a)

A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe

b)

B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al

c)

C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3

d)

D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O

75.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

76.

Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

78.

Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

79.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 2 oxit?

a)

HNO3 đặc + C

b)

HNO3 đặc + S

c)

HNO3 đặc + Cu

d)

HNO3 đặc + Ag

80.

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

a)

1 : 2.

b)

1 : 1.

c)

4 : 15.

d)

8 : 19.

81.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.

b)

2: 5.

c)

1: 3.

d)

1: 4.

82.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

83.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng

a)

22

b)

20

c)

16

d)

12

84.

Cho 2 phản ứng:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +2H2O (2)

Tìm phát biểu đúng?

a)

Trong phản ứng (1) sắt thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) sắt thể hiện tính khử mạnh.

b)

Trong hai phản ứng (1), (2) axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.

c)

Ở phản ứng (1), H+ là chất oxi hóa; Còn ở phản ứng (2), NO3- là chất oxi hóa.

d)

H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).

85.

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

86.

Trong phương trình phản ứng kim loại Đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số (số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:

a)

9.

b)

20.

c)

10.

d)

18.

87.

Cho FeCO3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là

a)

CO, NO2, Fe(NO3)2

b)

CO2, NO, Fe(NO3)3

c)

CO2, NO2, Fe(NO3)2

d)

CO2, NO2, Fe(NO3)3

88.

Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là

a)

Mg(NO2)2, O2

b)

Mg, NO2, O2

c)

MgO, NO2, O2  

d)

Mg(NO2)2, NO2, O2

89.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

a)

KNO3 KNO2 + O2.   

b)

Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2.

c)

AgNO3  Ag + NO2 + O2.

d)

Hg(NO3)2  HgO + NO2 + O2.

90.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO2 + e H2O

Tỉ lệ a: b là:

               

a)

1: 6 

b)

2: 5

c)

1: 4 

d)

1: 3