wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sacmaidich

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

Thiên Hoàng.

b)

Tư sản.

c)

Tướng quân.

d)

Thủ tướng.

2.

Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.

b)

Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.

c)

Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục.

d)

Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.

3.

Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:

a)

Duy trì nền quân chủ chuyên chế.    

b)

Tiến hành những cải cách tiến bộ.

c)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.

d)

Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

4.

Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?

a)

Cộng hòa.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

Liên bang.

5.

Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là

a)

đế quốc Mĩ.

b)

đế quốc Anh.

c)

đế quốc Pháp

d)

đế quốc Đức.

6.

Để tiến hành cuộc Duy tân 1868, Thiên hoàng Minh Trị dựa vào tầng lớp nào?

a)

Nông dân    

b)

Đaimyô.

c)

Samurai.

d)

Thợ thủ công.

7.

Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?

a)

Giáo dục.    

b)

Quân sự.

c)

Kinh tế.  

d)

Chính trị.

8.

Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

b)

Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

c)

Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.

d)

Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

9.

Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng tư sản triệt để.

c)

Chiến tranh đế quốc.

d)

Cách mạng tư sản không triệt để.

10.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

a)

Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

b)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

c)

Chủ nghĩa đế quốc thực dân

d)

Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

11.

Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?

a)

Chiến tranh giải phóng dân tộc.

b)

Chiến tranh phong kiến.

c)

Chiến tranh đế quốc.  

d)

Chiến tranh chính nghĩa.

12.

Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

Để duy trì chế độ phong kiến.

b)

Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

c)

Để tiêu diệt Tướng quân.

d)

Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.

13.

Ý nào sau đây không đúng khi nói đến tình hình đất nước Ấn Độ từ đầu TK XVII ?

a)

chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng

b)

phong trào nông dân diễn ra mạnh mẽ.

c)

Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến.

d)

Đất nước ổn định, phát triển.

14.

Các nước tư bản chủ yếu đua tranh tiến hành xâm lược Ấn Độ là

a)

Anh và Pháp.

b)

Pháp và Mĩ.

c)

Anh và Mĩ. 

d)

Nhật và Nga.

15.

Đến giữa TK XIX, Ấn Độ là thuộc địa của Đế quốc nào?

a)

Nga

b)

Anh

c)

Nhật

d)

Mỹ

16.

Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì

a)

có vị trí chiến lược quan trọng.

b)

còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị

c)

có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á.

d)

có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.

17.

Đảng Quốc đại là chính đảng cùa giai cấp nào?

a)

Công nhân. 

b)

Nông dân.

c)

Tư sản.

d)

Địa chủ

18.

Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

a)

Đảng Quốc dân Đại hội(Quốc đại) thành lập.

b)

Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

c)

Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền.

d)

Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

19.

Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là

a)

gián tiếp.

b)

trực tiếp.

c)

giao toàn quyền cho người Ấn Độ.

d)

kết hợp giữa nắm quyền cai trị và thông qua người Ấn Độ.

20.

Đời sống của nhân dân Ấn Độ dưới chính sách thống trị của thực dân Anh là

a)

một bộ phận nhỏ bị bần cùng và phá sản.

b)

bị bần cùng, nghèo đói, mất ruộng đất.

c)

bị ba tầng áp bức của đế quốc, tư sản và phong kiến.

d)

đời sống ổn định, phát triển.

21.

Chủ trương, biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905)?

a)

Ôn hòa.

b)

Cải cách.

c)

Cực đoan.

d)

Bạo lực.

22.

Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh như thế nào?

a)

Đồng ý những đòi hỏi.

b)

Đồng ý nhưng có điều kiện.

c)

Kìm hãm bằng mọi cách.

d)

Thẳng tay đàn áp.

23.

Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

 Ổn định xã hội.

c)

Khai thác tài nguyên.

d)

Chia rẽ đoàn kết dân tộc

24.

 Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?

a)

Chiến tranh vũ khí.    

b)

Chiến tranh lạnh.

c)

Chiến tranh thuốc phiện.

d)

Chiến tranh cục bộ.

25.

Đối với các nước đế quốc xâm lược, Trung Quốc được ví với hình ảnh nào?

a)

vùng đất vàng.

b)

cái bánh ngọt.

c)

mẫu bánh mì vụn. 

d)

cái kẹo ngọt.

26.

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, thái độ của triều đình Mãn Thanh như thế nào

a)

Cương quyết chống lại.

b)

Thỏa hiệp với cái nước đế quốc.

c)

Đóng cửa.   

d)

Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài.

27.

Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn ở Trung Quốc?

a)

Sơn Tây. 

b)

Sơn Đông. 

c)

Trực Lệ. 

28.

Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào?

a)

Công nhân

b)

Nông dân.

c)

Tư sản

d)

Binh lính

29.

Đế quốc nào sau đây không xâu xé Trung Quốc cuối TK XIX?

a)

Đức.

b)

c)

Nga

d)

Pháp

30.

Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?

a)

. Tư sản.

b)

Nông dân     .

c)

Công nhân.

d)

. Tiểu tư sản.

31.

. Cuộc khởi nghĩa nông dân nào lớn nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

Thái Bình Thiên quốc.    

b)

Nghĩa Hòa đoàn.

c)

Khởi nghĩa Vũ Xương.

d)

Khởi nghĩa Thiên An môn.

32.

Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nữa thuộc địa nữa phong kiến?

a)

Tân Sửu. 

b)

Nam Kinh. 

c)

Bắc Kinh.

d)

Nhâm Ngọ.

33.

Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng Dân chủ tư sản.

c)

Chiến tranh đế quốc

d)

Cách mạng văn hóa.

34.

Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc, nhân dân Trung Quốc có hành động gì?

a)

Đầu hàng đế quốc. 

b)

Nổi dậy đấu tranh. 

c)

Thỏa hiệp với đế quốc.

d)

Lợi dụng đế quốc chống phong kiến.

35.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh Hội?

a)

Đánh đổ Mãn Thanh. 

b)

Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.

c)

Bình đẳng ruộng đất cho dân cày.

d)

Đánh đuổi Đế quốc xâm lược.

36.

Giữa TK XIX, các nước Đông Nam Á tồn tại dưới chế độ xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Tư bản

c)

Phong kiến.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

37.

Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

Mã lai. 

b)

Xiêm. 

c)

Bru nây

d)

Xin ga po.

38.

Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của đế quốc nào?

a)

. Anh.     

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Mĩ.

39.

Trước tình hình Đông Nam Á cuối TK XIX, các nước thực dân phương Tây đã có hành động gì?

a)

Đầu tư vào Đông Nam Á.    

b)

Thăm dò xâm lược.

c)

Giúp đỡ các nước Đông Nam Á.

d)

Mở rộng và hoàn thành xâm lược.

40.

Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào?

a)

Khởi nghĩa Chậu Pa chay.

b)

Khởi nghĩa Pu côm bô.

c)

Khởi nghĩa Ong kẹo.

d)

Khởi nghĩa Pha ca đuốc.

41.

Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?

a)

Duy trì chế độ phong kiến.   

b)

Tiến hành cách mạng vô sản.

c)

Tăng cường khả năng quốc phòng

d)

chính sách duy tân của Ra ma V.

42.

Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam - Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?

a)

Khởi nghĩa Si vô tha.   

b)

Khởi nghĩa A cha xoa.

c)

Khởi nghĩa Pha ca đuốc.   

d)

Khởi nghĩa Ong kẹo

43.

Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?

a)

Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.

b)

Được Mĩ bảo trợ về quân sự.

c)

Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

d)

Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

44.

Sự kiện nao đánh dấu Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?

a)

Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm.

b)

Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhân quyền bảo hộ.

c)

Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884.

d)

Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Cam-pu-chia

45.

Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?

a)

Mĩ và Pháp.

b)

Anh và Đức.

c)

Anh và Pháp.

d)

Anh và Mĩ.

46.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á cuối TK XIX – đầu TK XX?

a)

Phong trào diễn ra rộng lớn, đoàn kết đấu tranh trong cả nước.

b)

Hình thức đấu tranh phong phú nhưng chủ yếu là đấu tranh vũ trang.

c)

Thu hút đông đảo nhân dân tham gia, gây tổn thất nặng nề cho các nước đế quốc.

d)

Phong trào diễn ra đơn lẽ, chưa có sự thống nhất giữa các địa phương.

47.

Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản và Xiêm thoát khỏi thân phận thuộc địa vì

a)

Cắt đất cầu hòa.

b)

Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

c)

Tiến hành cải cách, mở cửa.

d)

Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.

48.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?

a)

Đều là các cuộc cách mạng vô sản

b)

Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.

c)

Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.

d)

Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

49.

Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?

a)

Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

b)

Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

c)

Tất cả đều giành được độc lập dân tộc

d)

Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.

50.

Vì sao Xiêm là nước nằm trong sự tranh chấp giữa Anh và Pháp nhưng Xiêm vẫn giữ được nền độc lập cơ bản?

a)

Sử dụng quân đội mạnh để đe dọa Anh và Pháp.

b)

Cắt cho Anh và Pháp 50% lãnh thổ.

c)

Nhờ sự trợ giúp của đế quốc Mĩ.

d)

Sử dụng chính sách ngoại giao mềm dẻo.

51.

Trước khi bị TD châu Âu xâm lược, ngành kinh tế nào phát triển ở châu Phi?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Dệt và gốm.

d)

Luyện sắt.

52.

Nguyên nhân chính nào làm bùng nổ phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi vào cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX?

a)

sự bóc lột của giai cấp tư sản.

b)

sự cai trị hà khắc của CNTD.

c)

buôn bán nô lệ da đen.    

d)

sự bất bình đẳng trong xã hội.

53.

Cuộc khởi nghĩa đã thu hút đông đảo nhân dân An-gie-ri tham gia do ai lãnh đạo?

a)

Áp-đen Ca-đe.  

b)

Phi-đen Castro

c)

A-ra-bi.   

d)

Mu-ha-mét Át-mét.

54.

Tổ chức chính trị “Ai Cập trẻ” đã đề ra những cải cách mang tính chất

a)

vô sản.

b)

phong kiến.

c)

tư sản.    

d)

quý tộc

55.

Cuộc đấu tranh của nhân dân nước nào nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh ở châu Phi?

a)

Ai Cập.

b)

Ê-ti-ô-pi-a.

c)

Li-bê-ri-a.

d)

Xu- đăng.

56.

Nguyên nhân chính nào dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân các nước châu Phi cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX bị thất bại?

a)

do trình độ tổ chức thấp,....

b)

do vũ khí thô sơ,.....

c)

do các nước CNTD quá mạnh,......

d)

do trình độ tổ chức thấp,lực lượng chênh lệch.

57.

Quốc gia nào là nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?

a)

Ha-i-ti.    

b)

Cu-ba.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Mê-hi-cô.

58.

Nội dung chính của học thuyết Mơn-rô (Mĩ) đối với Mĩ latinh là

a)

“Người Mĩ thống trị châu Mĩ”.

b)

“Châu Mĩ của người Mĩ”.

c)

“Châu Mĩ của người châu Mĩ”.

d)

“Cái gậy lớn”.

59.

Đầu thế kỷ XX, Mĩ đã áp dụng chính sách gì để xâm chiếm các nước Mĩ Latinh?

a)

“ Cái gậy lớn”.  

b)

“Ngoại giao đồng đôla”.

c)

“Chính sách Liên minh”.  

d)

. “ Cái gậy lớn” và “Ngoại giao đồng đôla”.

60.

Mục đích của những chính sách mà Mĩ áp dụng tại các nước Mĩ Latinh là

a)

biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

b)

giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Bồ Đào Nha.

c)

giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Tây Ban Nha.

d)

giành độc lập cho Mĩ Latinh.

61.

Đặc điểm nổi bật của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh trong thế kỷ XIX là

a)

giành được thắng lợi, một loạt nước CH đã ra đời trong những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

phong trào GPDT ở Mĩ Latinh chủ yếu do g/c quý tộc PK lãnh đạo.

c)

toàn bộ Mĩ Latinh đã được giải phóng khỏi ách thống trị của CNTD.

d)

một số nước như Cuba, quần đảo Ăng-ti, Guy-a-na đã giành được độc lập.

62.

Nước nào có phần thuộc địa ở châu Phi rộng lớn nhất?

a)

Anh.

b)

. Pháp.

c)

Mĩ.     

d)

Hà Lan.

63.

Đến đầu thế kỷ XIX, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ Latinh có gì khác so với châu Phi?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.

b)

Chưa giành được thắng lợi.  

c)

Nhiều nước giành được độc lập.

d)

Trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ. 

64.

Sự kiện nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến phong trào đấu tranh chống thực dân của các nước Mỹ Latinh vào cuối thế kỷ XVIII?

a)

cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ,....

b)

cuộc cách mạng tư sản Pháp,....

c)

cuộc cải cách nông nô ở Nga,.....

d)

cuộc chiến tranh giành độc lập ở bắc Mỹ và cách mạng tư sản Pháp.

65.

Tác động của những chính sách do Mĩ đề ra đối với khu vực Mĩ Latinh vào cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX đã

a)

làm bùng nổ phong trào đấu tranh chống chế độ tay sai thân Mĩ.

b)

thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển.

c)

thúc đẩy nền kinh tế Mĩ Latinh phát triển.

d)

làm xuất hiện nhiều giai cấp mới.

66.

Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ?

a)

Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát. 

b)

Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công.

c)

Nga tấn công vào Đông Phổ.    

d)

phe Hiệp ước thành lập.

67.

Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm

a)

Anh, Pháp, Nga.

b)

Đức, Áo–Hung, Italia.

c)

Anh, Đức, Italia.  

d)

Pháp, Áo-Hung, Italia.

68.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện

a)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.  

b)

Anh-Pháp tấn công Áo-Hung.

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức..   

d)

Italia đầu hàng phe Hiệp ước

69.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 -1918 ) do

a)

Thái tử Áo - Hung bị ám sát.

b)

mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.

c)

sự hiếu chiến của đế quốc Đức.

d)

chính sách trung lập của Mĩ.

70.

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu

a)

bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

b)

thắng lợi toàn diện của CNXH.

c)

chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

d)

 thất bại hoàn toàn của phe Liên minh

71.

Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất

a)

phi nghĩa thuộc về phe Liên minh.

b)

phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

c)

chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa   

d)

chính nghĩa về các nước thuộc địa.

72.

Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

cách mạng Đức bùng nổ.

b)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh. 

c)

Áo-Hung đầu hàng.

d)

Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.

73.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?

a)

Anh.  

b)

Đức.

c)

Pháp.

d)

Nga.

74.

Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

Đức.  

b)

Anh.  

c)

Nga.

d)

Liên Xô.

75.

Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

a)

Hiệp ước và Đồng minh. 

b)

Hiệp ước và Phát xít.

c)

Phát xít và Liên minh. 

d)

 Liên minh và Hiệp ước.

76.

Cuối thế kỉ XIX đầu XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

a)

có tiềm lực kinh tế và quân sự.

b)

có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa.

c)

có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu.

d)

có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa.     

77.

Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

a)

giành giật thuộc địa, chia lại thị trường.

b)

làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu.

c)

bành trướng thế lực ở châu Phi

d)

tiêu diệt nước Nga, làm bá chủ thế giới.

78.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến thắng nào của phe Hiệp ước đã làm thất bại kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh ” của Đức

a)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

b)

quân Anh đổ bộ lên lục địa châu Âu và giành thắng lợi hoàn toàn.

c)

quân Anh -Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

d)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ, quân Anh cũng đổ bộ lên lục địa châu Âu.

79.

Từ cuối năm 1916, Đức, Áo-Hung

a)

từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự.

b)

. từ thế phòng ngự chuyển sang chủ động.

c)

từ thế bị động chuyển sang phản công.

d)

hoàn toàn giành thắng ở châu Âu.

80.

Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nga

81.

Cuộc “chiến tranh tàu ngầm” của Đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đã

a)

mở đầu chiến tranh.

b)

gây cho Anh nhiều thiệt hại.

c)

làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp.

d)

buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh.

82.

Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời, thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến

a)

ủng hộ phe Hiệp ước.

b)

ủng hộ phe Liên minh.

c)

chấm dứt chiến tranh.

d)

ủng hộ nước Nga.

83.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, mà trước tiên là giữa

a)

Anh và Đức.

b)

Anh và Áo-Hung.

c)

Mĩ và Đức.   

d)

Pháp và Đức.

84.

Năm 1916, Đức mở chiến dịch tấn công Véc-đoong nhằm tiêu diệt quân chủ lực của

a)

Nga.   

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

85.

Ngày 1/8/1914 Đức tuyên chiến với Nga, ngày 3/8/1914

a)

Đức tuyên chiến với Anh.

b)

Anh tuyên chiến với Đức.

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức.  

d)

Đức tuyên chiến với Pháp.