wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA SINH 15' (8,9,10,11)

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuẩn khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1F2F3

3. Tạo các dòng thuần chùng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menden đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, I

c)

3,2,4,1

d)

2, 1,3,4

2.

Đặc điêm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menden?

a)

Sự phân chia của nhiễm sắc thể.

b)

Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể

c)

Sự tiếp hợp và bát chéo nhiễm sắc thể.

d)

Sự phân chia tâm đông ở kì sau. thể.

3.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiềm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Cho F1 lai phân tích

b)

Cho F2 tự thụ phấn

c)

Cho F1 giao phấn với nhau

d)

Cho F1 tự thụ phấn

4.

Cặp alen là

a)

hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đông ở sinh vật luỡng bội

b)

hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đông ở sinh vật lưỡng bội

c)

hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiếm sắc thể tương đông ở sinh vật lưỡng bội.

d)

hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiếm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

5.

Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)

có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

có sự phân ly theo ti lệ 1 trội: 1 lặn.

c)

đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

đều có kiểu hình giống bố mẹ.

6.

Về khái niệm, kiểu hình là

a)

do kiếu gen quy định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

b)

sự biều hiện ra bên ngoài của kiều gen.

c)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

d)

kết quả của sự tác động qua lại giữa kiêu gen và môi trường.

7.

Theo Menden, phép lai giữa cá thể mang tính trạng lặn với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi

a)

lai phân tích

b)

lai khác dòng.

c)

lai thuận-nghịch

d)

lai cải tiến

8.

Giống thuần chủng là giống có

a)

kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bổ mẹ.

b)

đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thể hệ.

c)

đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thể hệ.

d)

kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mę.

9.

Alen là gì?

a)

Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

b)

Là trạng thái biếu hiện của gen.

c)

Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.

d)

Là các gen đuợc phát sinh do đột biến.

10.

Theo quan niệm về giao từ thuẩn khiết của Menđen, cơ thể lai Fị khi tạo giao tử thi:

a)

mỗi giao từ đều chứa một nhân tố di truyển của bổ và mẹ.

b)

mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bổ hoặc mẹ.

c)

mỗi giao từ chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhng không có sự pha trộn. .

d)

mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mę.

11.

Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

a)

tính trạng ưu việt.

b)

tính trạng trung gian.

c)

tính trạng trội.

d)

tính trạng lặn

12.

Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

a)

bổ mẹ thuẩn chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hường của mội trường.

13.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tổ di truyên trong giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thê tương đông trong giảm phân và thụ tinh

d)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

14.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A,a) nằm trên NST bình thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn , họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ 2 được 1 gái tóc thẳng. Căpk vợ chồng nay có kiểu gen là

a)

AA x Aa

b)

AA x AA

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

15.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là

a)

các gen không có lẫn vào nhau

b)

mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

c)

số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

d)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

16.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp: gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao hoa đỏ dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lý thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

a)

1/8

b)

3/16

c)

1/3

d)

2/3

17.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen

trội ở thế hệ sau?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

18.

Dự đoán kết quà về kiểu hình của phép lai P: AaBb(vàng, trơn) x aabb(xanh, nhãn)

a)

9 vàng, trơn:

3 vàng, nhăn:

3 xanh, trơn:

1 xanh, nhăn. .

b)

1 vàng, trơn:

1 vàng, nhăn:

1 xanh, trơn

1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn:

3 xanh, trơn:

1 vàng, nhăn:

1 xanh, nhăn.

d)

3 vàng, trơn:

3 vàng, nhăn:

1 xanh, trơn:

1 xanh, nhấn.

19.

Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn

toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thể hệ sau

a)

8 kiều hình: 18 kiểu gen

b)

4 kiều hình: 9 kiểu gen c

c)

8 kiều hình: 12 kiếu gen

d)

8 kiều hình:

27 kiếu gen

20.

Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường dạng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gien khác nhau trong quần thể?

6

a)

6

b)

4

c)

10

d)

9

21.

Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AABB x AaBb.

a)

3 vàng, trơn

1 vàng,nhăn

b)

3 vàng, trơn ;

1 xanh, trơn

c)

1 vàng, trơn ;

1 xanh, trơn

d)

3 vàng, nhăn ;

1 xanh, trơn

22.

Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdBe có thể hình thành ở thế hệ Fị

bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

10 loại kiểu gen

b)

54 loại kiểu gen

c)

28 loại kiểu gen

d)

27 loại kiểu gen

23.

Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Ti lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là

a)

3/16

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/4

24.

Quy luật phân li độc lập góp phẩn giải thích hiện tượng

a)

các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

b)

các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân. sự di truyễn các gen tồn tại trong nhân tế bào.

c)

sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.

d)

biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

25.

Quan hệ giữa gen và tính trạng theo quan niệm Di truyền học hiện

đại như thế nào?

a)

Mỗi gen quy định một tính trạng

b)

Nhiều gen quy định một tính trạng

c)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

d)

Cả A, B và C tùy từng tính trạng.

26.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trang được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hoà

c)

gen đa hiệu

d)

gen tăng cường

27.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phổi.

d)

ở toàn bộ kiếu hình của cơ thể.

28.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tuơng đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiều hình ở F1 là bao nhiêu?

a)

2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng.

b)

1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng

c)

3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

d)

1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng

29.

Trường hợp một gen (có thể trôị hoặc lặn) làm cho một gen khác không alen với nó trong cùng một kiểu gen không biểu hiện kiểu hình là kiểu tương tác

a)

bổ trợ

b)

át chế.

c)

cộng gộp

d)

đồng trội.

30.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện

a)

tương táv bổ trợ

b)

tương tác bổ sung

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác gen

31.

Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

a)

gen trội

b)

gen lặn

c)

gen đa alen

d)

gen đa hiệu

32.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

33.

Khi cho lại 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền:

a)

tương tác gen

b)

phân li độc lập

c)

liên kết hoàn toàn.

d)

hoán vị gen

34.

Ở các loài sinh lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loại bằng số:

a)

tính trạng của loài.

b)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.

d)

giao tử của loài

35.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

b)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

36.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lại thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

a)

phân li độc lập

b)

liên kết hoàn toàn.

c)

liên kết không hoàn toàn.

d)

tương tác gen.

37.

Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

b)

sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước giảm phân II

c)

sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

d)

sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

38.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản,  F1 100% tính trạng của bên bố hoặc mẹ tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền

a)

phân li độc lập

b)

liên kết hoàn toàn

c)

tương tác gen.

d)

hoán vị gen

39.

Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn. Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền:

a)

tương tác gen.

b)

hoán vị gen.

c)

phân li độc lập

d)

liên kết hoàn toàn

40.

Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

a)

Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể.

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

c)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

d)

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

41.

Thế nào là nhóm gen liên kết?

a)

Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.

c)

Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

d)

Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

43.

Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi:

a)

bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản.

b)

không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.

c)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.

d)

các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.

44.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit "không chị em" trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I

b)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu giảm phân I

c)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.

d)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

45.

Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã

a)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

b)

hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

c)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

46.

Cho cá thể có kiểu gen AB/ab ( các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%