Worksheetsôn thi giữa kì 1 hóa 11
Total questions: 45
Worksheet time: 29mins
Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là:
+2,+4,+5,-3
+1,+2,+5,-3
+1,+4,+5,-3
+2,+4,+5,+3
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
HNO2, Cu(NO3)2, H3PO4
KCl, CH3COONa, HF
H2SO4, KNO3, NaHCO3
HNO3, CuSO4, H2S
Dung dịch có pH > 7, tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Phương trình ion rút gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng
Ba(OH)2+2HNO3 →
Ba(NO3)2+2H2O
Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O
Ba(OH)2+CuSO4 → BaSO4+Cu(OH)2
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4 +2NaOH
Để nhận ra khí amoniac ta dùng….., hiện tượng……
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh
Cho dung dịch Ba(OH)2 0,0005M, pH của dung dịch có giá trị là
11
12
3,3
10,7
Phương trình điện li nào không đúng?
AlCl3 →Al3+ +3Cl2-
CaCl2 → Ca2++2Cl-
Al2(SO4)3 →2Al3+ + 3SO42-
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
Các tính chất hóa học của HNO3 là:
Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy
Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
Chất nào sau đây không phân li thành ion khi tan trong nước
HNO3
Ca(OH)2
C2H5OH
MgCl2
Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
NH4+, NO3-, HCO3-, OH-
K+, H+, SO42-, OH-
Na+, NH4+, H+,CO32-
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
. Cho các dung dịch sau: (1) dung dịch NaOH, (2) dung dịch HCl, (3) dung dịch NaCl, (4) dung dịch NaNO3, (5) dung dịch CH3COOH. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7?
1
2
3
4
Cho phả n ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là
chất khử và môi trường.
chất oxi hóa.
axit.
chất oxi hóa và môi trường.
Dẫn từ từ V lít khí NH3 (đktc,) vào lượng dư dung dịch AlCl3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,8 lít
2,24 lít
3,36 lít
1,792 lít
Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion
H +
OH -
Cl -
kim loại
pH của dung dịch HCl 0,001M là
1
11
3
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3
ns2np
ns2np4
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
không đổi màu.
chuyển thành màu xanh.
mất màu.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
S, ZnO, Mg, Fe.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Cu, O2, N2.
CuO, NO2, O2.
Cu, NO2, O2.
Cu(NO3)2, O2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khí oxi là
KNO3 .
Cu(NO3)2.
AgNO3.
NaNO3.
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
Màu đen sẫm.
màu nâu
Màu vàng.
màu trắng đục
Sự điện li là sự phân li các chất thành
các phân tử nhỏ hơn.
ion trong nước.
các nguyên tử cấu tạo nên.
các chất đơn giản.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2.
Al(OH)3.
NaOH.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KNO3.
NaOH.
HCl.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O
CH3COOH
KOH.
H2S.
Công thức tính pH
pH = - lg [H+].
pH = log [H+].
pH = +10 log [H+].
pH = - log [OH-].
Ở 25oC, giá trị tích số ion của nướcbằng
1
0
10-14.
10-7
Môi trường trung tính là môi trường trong đó
[H+] = [OH-].
[H+] < [OH-].
[H+] > [OH-].
[H+].[OH-]=0.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ +H2O.
Dung dịch bazơ có
pH < 7.
pH > 7.
pH = 7.
pH = 14.
Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3.
NaOH, Zn(OH)2, CuCl2 .
HCl, H2SO3, NaCl.
HCl, H2SO4, HNO3.
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?
Na2SO4 và BaCl2.
HCl và CH3COONa.
HCl và NaCl.
HCl và Na2CO3
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450OC, xúc tác bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
NH3 + HCl → NH4Cl.
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
NH3 + H2O → NH4+ + OH-.
Về tính chất hoá học cơ bản, NH3 là chất
có tính bazơ và tính khử yếu.
có tính axit và tính oxi hoá mạnh.
có tính bazơ yếu và tính khử mạnh.
lưỡng tính và có tính khử yếu.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
NH4Cl → NH3 + HCl.
NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2.
NH4NO3 → NH3 + HNO3.
NH4NO2 → N2 + 2H2O.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
NaNO3 tinh thể và H2SO4 đặc.
dung dịch NaNO3 và HCl đặc.
NaNO3 tinh thể và HCl đặc.
Cho 3,12 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
13,32 gam.
9,78 gam.
20,08 gam.
19,24 gam.
Cho m gam Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu, hoá nâu trong không khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối thu được là
18,8 gam.
56,4 gam.
28,2 gam.
21,6 gam.
