wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

 u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

 u10=25u_{10}=25  

c)

 u10=28u_{10}=28  

d)

 u10=29u_{10}=-29  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

 d=113d=\frac{11}{3}  

b)

 d=103d=\frac{10}{3}  

c)

 d=310d=\frac{3}{10}  

d)

 d=311d=\frac{3}{11}  

3.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

4.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

 u1=6u_1=6  

b)

 u1=1u_1=1  

c)

 u1=5u_1=5  

d)

 u1=1u_1=-1  

5.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

 d=3d=3  

b)

 d=2d=2  

c)

 d=2d=-2  

d)

 d=3d=-3  

6.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

 n=9n=9  

b)

 n=10n=10  

c)

 n=11n=11  

d)

 n=12n=12  

7.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

 d=3d=-3  

b)

 d=3d=3  

c)

 d=5d=5  

d)

 d=6d=6  

8.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

 S10=125S_{10}=-125  

b)

 S10=250S_{10}=-250  

c)

 S10=200S_{10}=200  

d)

 S10=200S_{10}=-200  

9.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

10.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

 un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

 un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

 u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

 u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

11.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

 n=6n=6  

b)

 n=7n=7  

c)

 n=8n=8  

d)

 n=9n=9  

12.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

 u2=6u_2=-6  

b)

 u2=6u_2=6  

c)

 u2=1u_2=1  

d)

 u2=18u_2=-18  

13.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

14.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

 u6=160u_6=160  

b)

 u6=320u_6=-320  

c)

 u6=160u_6=-160  

d)

 u6=320u_6=320  

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

 un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

 un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

 uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

 un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

16.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

17.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\   tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

 3516\frac{35}{16}  

b)

 18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

18.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

19.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

 q=4q=4  

b)

 q=4q=-4  

c)

 q=22q=2\sqrt{2}  

d)

 q=21q=21  

20.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101