wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thể tích

Total questions: 92

Worksheet time: 3575secs

Name
Class
Date
1.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

2.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

b)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

c)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

d)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

3.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Khối hộp là khối đa diện lồi.

b)

Khối tứ diện là khối đa diện lồi.

c)

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

d)

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

4.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

c)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

d)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

5.
a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

6.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

vô số

7.

Mặt phẳng  (AB'C') chia khối lăng trụ   ABC.ABC   thành các khối đa diện nào?

a)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

b)

Hai khối chóp tam giác.

c)

Hai khối chóp tứ giác.

d)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

8.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

9.

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.
a)

12SABC.SH\frac{1}{2}S_{ABC}.SH  

b)

13SABC.SH\frac{1}{3}S_{ABC}.SH  

c)

13SABO.SH\frac{1}{3}S_{ABO}.SH  

d)

13SABC.SA\frac{1}{3}S_{ABC}.SA  

11.

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a362\frac{a^3\sqrt[]{6}}{2}  

12.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3avà chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

13.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

14.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

25

15.

Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

16.

Khối tứ diện đều cạnh a có thể tích là?

a)

a3122\frac{a^3\sqrt[]{12}}{2}  

b)

a2122\frac{a^2\sqrt[]{12}}{2}  

c)

a234\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}  

d)

a334\frac{a^3\sqrt[]{3}}{4}  

17.

Diện tích tam giác đều bằng:

a)

S=cnh232S=\frac{cạnh^2\sqrt[]{3}}{2}  

b)

S=cnh32S=\frac{cạnh\sqrt[]{3}}{2}  

c)

S=cnh234S=\frac{cạnh^2\sqrt[]{3}}{4}  

d)

S=cnh34S=\frac{cạnh\sqrt[]{3}}{4}  

18.

Hình nào sau đây là hình chóp đều

a)
b)
c)
d)
19.

Đâu hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy?

a)
b)
c)
d)
20.

  Cho S.ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết AB = a, SA = a .

a)

a3a^3  

b)

a322\frac{a^3\sqrt[]{2}}{2}  

c)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

a33\frac{a^3}{3}  

21.

Cho hình chóp S.ABC có , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết AB = a, SA = a.

a)

a3312\frac{a^3\sqrt[]{3}}{12}  

b)

a334\frac{a^3\sqrt[]{3}}{4}  

c)

a3a^3  

d)

a33\frac{a^3}{3}  

22.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abcabc  

b)

abc3\frac{abc}{3}  

c)

abc2\frac{abc}{2}  

d)

abc6\frac{abc}{6}  

23.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnhđáy a.

Biết góc giữa SB với đáy bằng 450.

Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

b)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}  

c)

a323\frac{a^3\sqrt[]{2}}{3}  

d)

a325\frac{a^3\sqrt[]{2}}{5}  

24.

Hình nào sau đâu là hình lăng trụ tam giác đứng

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
d)
26.

Cho đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Đỉnh cao của khối lập phương bằng.

b)

Number of block tứ diện đều bằng.

c)

Bát diện khối đều là loại. {4; 3}

d)

The edge of the octal area are all by.

27.

All all the blocks are all

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

28.

The edge of the shape 20 face are:

a)

20

b)

30

c)

16

d)

12

29.
a)

Hình 3

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 1

30.

Đa diện các loại {3; 5} is block

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

31.
a)

9

b)

7

c)

1

d)

4

32.

Biết (H)   is đa diện đều loại {3; 5}   với đỉnh số và số lần lượt là a   and b. Tính ab.

4 lines
33.

Hình hộp nhật ký có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt đối xứng?

4 lines
34.

Một hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt đối xứng?

a)

3 mặt

b)

4 mặt

c)

2 mặt

d)

1 mặt

35.

Block tích hợp có mặt đáy B chiều cao được tính bởi công thức:

4 lines
36.

S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:

4 lines
37.

Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2} , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Block blockisation is:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

c)

a33\frac{a^3}{3}

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

38.

Cho hình ảnh S.ABC đáy là tam giác cạnh a, SA vuông góc, góc giữa SC và đáy bằng 30 0 Thể tích khối là:

a)

a36\frac{a^3}{6}

b)

33

c)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}

d)

a312\frac{a^3}{12}

39.

Cho hình chiếu S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc và góc (SBD) và đáy bằng 60 0 Thể tích khối là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}

c)

a369\frac{a^3\sqrt[]{6}}{9}

d)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}

40.

Cho (H) là hình tứ giác đều có tất cả các cạnh tranh bằng a. Tích cực của (H) bằng:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}

c)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}

41.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có (SAB) là tam giác đều vuông góc.

a)

3a3\sqrt[]{3}a^3

b)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

c)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

d)

a3a^3

42.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình thoi cạnh a có góc A bằng 120 0 . (SAC) và (SAD) cùng vuông góc, góc SC và đáy bằng 60 0 .Thể tích khối là

a)

a32\frac{a^3}{2}

b)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

c)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

d)

a3a^3

43.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có (SAB) và (SAD) vuông góc và góc SC và đáy bằng 30 0 Thể tích khối là

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

a3159\frac{a^3\sqrt[]{15}}{9}

c)

2a3159\frac{2a^3\sqrt[]{15}}{9}

d)

a3156\frac{a^3\sqrt[]{15}}{6}

44.

Cho (H) lăng trụ đứng ABC.A'B'C 'đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu góc A' lên đáy trùng với tâm đường ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp đáy bằng 60 0 . Tích cực của (H) bằng:

a)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

b)

3a34\frac{\sqrt[]{3}a^3}{4}

c)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

d)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}

45.
a)

A. Hình Lăng trụ

b)

B. Hình Chóp

c)

C. Hình lập phương

d)

D. Square

46.

diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

π.r.l\pi.r.l  

b)

2π.r.l2\pi.r.l  

c)

r.l

d)

2πr2\pi r  

47.

thể tích khối trụ có đường cao h, bán kính dáy r là:

a)

π. r2.h\pi.\ r^2.h  

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

c)

πrh\pi rh  

d)

13π.r.h\frac{1}{3}\pi.r.h  

48.

diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, đường sinh 4 là:

a)

12π12\pi  

b)

24π24\pi  

c)

9π9\pi  

d)

6π6\pi  

49.

công thức tính thể tích của khối nón là:

a)

V=13π.r2.hV=\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

b)

V=π.r2.hV=\pi.r^2.h  

c)

V=π.r2.lV=\pi.r^2.l  

d)

V=13π.r.hV=\frac{1}{3}\pi.r.h  

50.

thể tích khối trụ có diện tích đáy a2.πa^2.\pi  , chiều cao 2a là:

a)

2a3π2a^3\pi  

b)

23a3π\frac{2}{3}a^3\pi  

c)

2a2π2a^2\pi  

d)

23a2π\frac{2}{3}a^2\pi  

51.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2l\pi r^2l  

d)

2πr2l2\pi r^2l  

52.

thể tích của khối nón có bán kính bằng 2, chiều cao 3 là:

a)

4π4\pi  

b)

2π2\pi  

c)

6π6\pi  

d)

9π9\pi  

53.

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng 5, đường cao bằng 8 là:

a)

80 π\pi  

b)

40 π\pi  

c)

10 π\pi  

d)

64 π\pi  

54.

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, chiều cao 4 là:

a)

15 π\pi  

b)

30 π\pi  

c)

12 π\pi  

d)

24 π\pi  

55.

Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 3, chiều cao 5 là:

a)

48 π\pi  

b)

24 π\pi  

c)

30 π\pi  

d)

15 π\pi  

56.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:

a)

52 π\pi  

b)

88 π\pi  

c)

42 π\pi  

d)

50 π\pi  

57.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

5 πrl\pi rl  

d)

7 πrl\pi rl  

58.

Diện tích toàn phần của hình nón:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

2 πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

d)

5 πr2l\pi r^2l  

59.

thể tích của khối nón có chiều cao 6, bán kính 2 là:

a)

8 π\pi  

b)

24 π\pi  

c)

12 π\pi  

d)

4 π\pi  

60.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy 3, chiều cao 6 là:

a)

54 π\pi  

b)

18 π\pi  

c)

28 π\pi  

d)

36 π\pi  

61.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính bằng 3 là:

a)

π3l+9π\pi3l+9\pi  

b)

π3l+18π\pi3l+18\pi  

c)

π6l+9π\pi6l+9\pi  

d)

π6l+18π\pi6l+18\pi  

62.

Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính bằng 2, đường sinh bằng 3 là:

a)

20 π\pi  

b)

30 π\pi  

c)

14 π\pi  

d)

16 π\pi  

63.

Thể tích khối nón có bán kính bằng 3, chiều cao bằng 4 là:

a)

10 π\pi  

b)

20 π\pi  

c)

12 π\pi  

d)

36 π\pi  

64.

Thể tích khối trụ có bán kính bằng 5, chiều cao bằng 7 là:

a)

243 π\pi  

b)

245 π\pi  

c)

235 π\pi  

d)

242 π\pi  

65.

chiếc nón lá có dạng:

a)

mặt nón mặt nón tròn xoay

b)

khối nón tròn xoay

c)

hình tròn

d)

hình nón tròn xoay

66.

Câu 1.          [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=bAB=a,\ BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là

a)

A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)

b)

B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)

c)

C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)

d)

D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)

67.

Câu 2.  [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

68.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

69.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

70.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

71.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

72.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

73.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

74.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

75.

Câu 10.  [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

76.

Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

77.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

78.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

79.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

80.

waver = hesitate (v)

a)

lưỡng lự

b)

sự kích thích

c)

khích lệ

d)

kiên định

81.

stimulate (v)

a)

kích thích ai đó

b)

lưỡng lự

c)

xác định

d)

lo lắng

82.

stimulation (n)

a)

sự kích thích

b)

do dự

c)

xác định

d)

nổi tiếng

83.

stimulus (n)

a)

chất kích thích

b)

sự hồi hộp

c)

nổi tiếng

d)

ảnh hưởng

84.

create = generate = produce (v)

a)

tạo nên

b)

kích thích

c)

đổi mới

d)

khích lệ

85.

creation (n)

a)

sự sáng tạo

b)

đổi mới

c)

do dự

d)

nổi tiếng

86.

creative (a)

a)

sáng tạo

b)

hồi hộp

c)

danh vọng

d)

kiên định

87.

famous = well-known (a)

a)

nổi tiếng

b)

nhà văn

c)

khích lệ

d)

kiên định

88.

fame = reputation (n)

a)

danh vọng, sự nổi tiếng

b)

khích lệ

c)

đổi mới

d)

sáng tạo

89.

anxiety (n)

a)

sự hồi hộp

b)

xác định

c)

khích lệ

d)

đổi mới

90.

anxious (a)

a)

hồi hộp

b)

quả quyết

c)

khích lệ

d)

ảnh hưởng

91.

determination

a)

(n) sự xác định

b)

(a) lo lắng

c)

(a) nổi tiếng

d)

(n) danh vọng

92.

innovation

a)

(n) sự đổi mới, sự cách tân

b)

(v) tạo nên

c)

(v) khích lệ

d)

(a) hồi hộp