WorksheetsQuá khứ đơn
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?
*Với động từ thường
S + do not/ does not + V.
S + did not + V_ed.
S + did not + V.
Dạng quá khứ đơn của be là:
was, were
am, is, are
Dạng quá khứ đơn của do là:
did
doed
Dạng quá khứ đơn của eat là:
eats
eated
ate
eaten
Dạng quá khứ đơn của go là:
goes
go
went
gone
Dạng quá khứ đơn của have là:
had
has
have
haved
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Xác định dấu hiệu nhận biết của câu sau:
Peter is playing the guitar now.
(a)
Xác định loại câu của câu sau:
We are not playing video games at the moment.
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu hỏi
Câu cảm thán
Mai (water) (a) the flowers in the garden now.
My father (repair) (a) my bike at the moment.
The girls (run) (a) after the butterflies at present.
We (cycle) (a) to Coc Lake right now.
Look! _____ she crying?
Are
Does
Is
Be
My computer (not, work) (a) now.
Are they watching film in the living room?
Yes, they are.
No, they are.
Yes, they aren't
No, they not
Mr. John (always, forget)_________ his keys.
is always forget
always forget
is always forgetting
Peter (always, talk) (a) in class, which makes his teacher annoyed.
Trong phủ định câu, chủ từ "I, we , you they" đi với ...
not + V (nguyên mẫu)
don't + V (nguyên mẫu)
not + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cách sử dụng hiện tại đơn
Diễn tả những hđ thường xuyên xảy ra đc lặp đi lặp lại
Diễn tả một lịch trình kế hoạch đc lên sẵn của tàu ,thuyền...v.v
Một điều sai sự thật
A và B
Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn
Always
Now
Listen!
One day
Cấu trúc: khẳng định của hiện tại đơn
S+ V/Vs,es
S+ do + Vng thể
S+ dont +V/Vs,es
A và c
Chọn câu thì ht tiếp diễn
I make homework every day
I am learning English
I hate eat rice
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Every night, We (go) (a) to bed at 10p.m
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Giang (like) (a) Music.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Look! Ha (run) (a) .
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
My father (read) (a) a newspaper in the morning.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Everyday, Mr. Hung (not go) (a) to work by car.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
James and his brother (play) (a) soccer at the moment.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
your mother (walk) to work every day?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Trang usually (listen) (a) to the teacher in the class.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Trang usually (listen) (a) to the teacher in the class.
