wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP VAN HOC TRUNG DAI

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Xuân Diệu nhận định: “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến là...

a)

đặc sắc nhất trong thơ Nguyễn Khuyến

b)

điển hình cho mùa thu Bắc Bộ

c)

điển hình hơn cả cho mùa thu làng cảnh Việt Nam

d)

điển hình trong nên văn học trung đại Việt Nam

2.

Xuân Diệu nhận định: “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến là...

a)

đặc sắc nhất trong thơ Nguyễn Khuyến

b)

điển hình cho mùa thu Bắc Bộ

c)

điển hình hơn cả cho mùa thu làng cảnh Việt Nam

d)

điển hình trong nên văn học trung đại Việt Nam

3.

Bài ca ngất ngưởng của Nguyễn Công Trứ  được viết theo thể gì?

a)

Ca hành

b)

Hát nói

c)

thất ngôn bát cú

d)

Tự do

4.

Văn học trung đại Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Bài ca ngắn đi trên  bãi cát của Cao Bá Quát bộc lộ điều gì?

a)

Sự mệt mỏi trên con đường dài chỉ toàn cát

b)

Sự oán ghét xã hội phong kiến

c)

Sự chán ghét con đường danh lợi tầm thường

d)

Tiếng nói cảm thông với người phụ nữ trong xã hội phong kiến

6.

Thơ Tú Xương gồm mảng nào?

a)

trữ tình và trào phúng

b)

trữ tình

c)

trào phúng

7.

Đây là bài thơ được viết theo thể thơ cổ, có tính chất tự do phóng khoáng, không bị gò bó về số câu, độ dài của câu, niêm luật, bằng trắc, vần điệu; được lấy cảm hứng từ sự đi đường vất vả, nhọc nhằn của chính tác giả

a)

Bài ca ngắn đi trên bãi cát

b)

Bài ca ngất ngưởng

c)

Câu cá mùa thu

d)

Nhàn

8.

Ông là tác giả nổi tiếng cuối thế kỉ XIX. Thơ văn của ông thể hiện hai nội dung lớn là lí tưởng đạo đức, nhân nghĩa và lòng yêu nước, thương dân. Ông là ai?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Trần Tế Xương

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Đình Chiểu

9.

Nội dung nổi bật trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Lí tưởng đạo đức, nhân nghĩa, lòng yêu nước, thương dân

b)

Lí tưởng làm trai

c)

Lí tưởng yêu nước

d)

Lí tưởng chiến đấu chống lại xã hội thực dân, phong kiến

10.

Văn học viết Việt Nam được tính mốc từ thế kỉ thứ mấy?

a)

X

b)

XI

c)

XII

d)

XIII

11.

Đọc đoạn thơ sau đây và cho biết, câu thơ đó gợi cho các em nhớ đến tác phẩm nào đã học trong chương trình văn học Việt Nam trung đại?

Trống cầm canh giữa đêm khuya

Vang lên văng vẳng bốn bề nước non

Đau đớn thay phận hồng nhan

Hẩm hiu duyên phận bẽ bàng tấm thân.

(a)  

12.

Đọc đoạn thơ sau đây và cho biết, câu thơ đó gợi cho các em nhớ đến tác phẩm nào đã học trong chương trình văn học Việt Nam trung đại?

Thân cò sao lắm gian truân

Eo sèo giữa chốn đò đông nhọc nhằn

Nắng mưa chẳng quản gian nan

Cũng âu đành phận cho chàng thảnh thơi.

(a)  

13.

Trong những nhận định sau, nhận định nào không đúng với nhà thơ Hồ Xuân Hương?

a)

Hồ Xuân Hương là thiên tài kì nữ nhưng cuộc đời và tình duyên nhiều éo le, ngang trái.

b)

Hồ Xuân Hương là hiện tượng dộc đáo của văn học trung đại Việt Nam.

c)

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là “bà chúa thơ Nôm”

d)

Hồ Xuân Hương là nhà thơ nữ có phong cách tài hoa, độc đáo của văn học Việt Nam hiện đại

14.

Hình ảnh “Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn” có ý nghĩa:

a)

Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên và con người trong bài thơ “Tự tình”

b)

Nói hộ thân phận cô đơn, tâm trạng chán chường, mệt mỏi của nhân vật trữ tình khi trăng đã xế mà vẫn khuyết chưa tròn, tuổi xuân của con người đã trôi qua nhưng hạnh phúc, tình duyên vẫn chưa trọn vẹn.

c)

Gợi lên cái vòng quẩn quanh, bế tắc của con người.

d)

Cho thấy khát vọng sống của con người.

15.

Nhà thơ nào trong các nhà thơ sau được người đương thời gọi là “Tam nguyên Yên Đổ”

a)

Trần Tế Xương

b)

Cao Bá Quát

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Nguyễn Khuyến

16.

Cảnh thu trong tác phẩm “Câu cá mùa thu” của Nguyễn Khuyến hiện lên như thế nào?

a)

Hiện lên tươi đẹp, thể hiện vẻ đẹp của mùa thu ở đồng bằng Bắc Bộ

b)

Hiện lên xứng hợp với nhau theo một trật tự nhất định với hai đặc điểm nổi bật là trong và tĩnh, gợi nên một không gian thu đặc trưng ở vùng đồng bằng Bắc Bộ

c)

Hiện lên một cách sinh động, thể hiện vẻ đẹp của thời tiết cuối thu

d)

Hiện lên tự nhiên, chân thực, tràn ngập màu sắc và âm thanh

17.

Trong bài thơ “Thương vợ” của Trần Tế Xương, nhà thơ đã mở đầu bài thơ bằng cách nào?

a)

Giới thiệu tên tuổi, quê quán của bà Tú

b)

Giới thiệu công việc, thời gian và địa điểm làm việc của bà Tú

c)

Giới thiệu tính cách của bà Tú

d)

Giới thiệu tính cách của bà Tú

18.

Trong hai câu thơ “Lặn lội thân cò khi quãng vắng/ eo sèo mặt nước buổi đò đông”, Trần Tế Xương đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng từ láy kết hợp đảo trật tự cú pháp

b)

Vận dụng sáng tạo chất liệu của văn học dân gian

c)

Nghệ thuật ẩn dụ

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

19.

Phần nào không có trong bố cục của bài Văn tế?

a)

Lung khởi

b)

Thích thực

c)

Luận

d)

Kết

20.

Sự chuyển biến để người nông dân thành nghĩa sĩ được Nguyễn Đình Chiểu miêu tả theo quá trình nào ?

a)

Nhận thức, tình cảm, hành động

b)

Hành động, tình cảm, nhận thức

c)

Tình cảm, nhận thức ,hành động

d)

Nhận thức, hành động, tình cảm

21.

Từ "nghĩa sĩ" trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc có nghĩa là

a)

Là người Đỗ đầu một kỳ thi

b)

Ià người có tài năng quân sự

c)

Là người có tài năng nhiều mặt hoạt động trên nhiều lĩnh vực

d)

Là người có chí khí, không ngại hy sinh vì nghĩa như giúp đời cứu nước

22.

Ý nghĩa nào dưới đây chưa thể hiện đúng giá trị của bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

a)

Bài văn tế được chọn để đọc trong buổi truy điệu các nghĩa sĩ đã hy sinh trong trận tấn công đồn Cần Giuộc

b)

Bài văn tế là tiếng khóc cao cả khóc cho các nghĩa sĩ đã hy sinh và khóc cho tổ quốc đau thương

c)

Bài văn tế đã xây dựng được một tượng đài Nghệ thuật hiếm có về người nông dân nghĩa sĩ tương xứng với phẩm chất của họ

d)

Giá trị sử thi của bài văn tế thể hiện trong sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa tính chất trữ tình với tính hiện thực và giọng điệu bi tráng

23.

Số nghĩa quân đã hi sinh trong cuộc tấn công đồn Cần Giuộc trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là

a)

Là 1 người

b)

Là 9 người

c)

Là khoảng 20 người

d)

Là khoảng 30 người

24.

Từ "cui cút" trong văn bản Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc nhằm tái hiện hình ảnh người nông dân

a)

Bơ vơ không nơi nương tựa

b)

Cô độc

c)

Cô Đơn

d)

âm thầm lặng lẽ

25.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết bằng chữ gì

a)

Hán

b)

Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ quốc ngữ

26.

Bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ra đời vào khoảng thời gian nào

a)

Cuối năm 1861

b)

Cuối năm 1862

c)

Cuối năm 1863

d)

Cuối năm 1864

27.

Cần Giuộc là gì?

a)

Địa danh

b)

Tên người

c)

Tên trận đánh

d)

Tên thủ lĩnh

28.

Nhận định nào sau đây đúng với hoàn cảnh xã hội lúc Trần Tế Xương sống?

a)

Lúc Hồ Quý Ly soán ngôi nhà Trần

b)

Nhà Minh xâm lược nước ta

c)

Quang Trung đánh tan quân Thanh

d)

Giai đoạn giao thời đổ vỡ.

29.

Các sáng tác của Tú Xương chủ yếu tập trung vào hai phương diện nào?

a)

Phê phán - tố cáo

b)

Trữ tình - Trào phúng

c)

Ngợi ca - đả kích

d)

Gia đình - xã hội

30.

Điểm khác biệt nhất giữa nhà thơ Trần Tế Xương với nhiều nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Sáng tác chủ yếu là thơ Nôm.

b)

Sử dụng nhiều thể thơ.

c)

Dành hẳn một đề tài để viết về người vợ của mình, lúc bà đang sống.

d)

Dành cả tấm lòng trân trọng cuộc đời.

31.

Trần Tế Xương viết bài thơ "Thương vợ" nhằm mục đích chính là gì?

a)

Chế giễu mình

b)

Tỏ ra đau khổ, bất lực trước đời sống khó khăn của gia đình

c)

Thể hiện sự yêu thương, quý trọng, cảm thông, chia sẻ của ông đối với vợ, đồng thời bộc lộ tâm sự của mình

d)

Nói lên sự vô tích sự của mình và đề cao người vợ chịu thương chịu khó.

32.

Công việc của bà Tú là:

a)

Buôn bán

b)

Dệt vải

c)

Làm ruộng

d)

Đánh cá

33.

Xác định đâu là ý nghĩa của 2 câu thơ

“Cha mẹ thói đời ăn ở bạc / Có chồng hờ hững củng như không”?

a)

Bà Tú than thân trách phận.

b)

Ba Tú than thân trách phận và chửi đời.

c)

Nhà thơ than thân trách phận và chửi đời.

d)

Nhà thơ tự “mắng” mình, tự nhận lỗi về mình vì đã không giúp được gì cho vợ.

34.

Nghĩa của từ "hờ hững" trong câu kết bài Thương vợ của Tú Xương là:

a)

Tình cảm vợ chồng ông Tú lạnh nhạt

b)

Ông Tú tự trách mình không làm tròn bổn phận người chồng

c)

Chỉ có cái vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ sự thật không phải

d)

Làm việc gì cũng tỏ ra chỉ là làm lấy có, không có sự chú ý

35.

Câu 9. Trong bài thơ "Thương vợ", Trần Tế Xương mượn hình ảnh con cò trong ca dao để nói lên điều gì?

a)

Nói lên tình cảm của tác giả với quê hương, ruộng đồng

b)

Để nói lên sự vất vả của mình

c)

Để nói lên sự bon chen kiếm sống vất vả

d)

Để nói lên sự vất vả, tần tảo và giàu đức hi sinh của bà Tú

36.

Con người Tú Xương được thể hiện như thế nào qua bài thơ?

a)

Là người chân thành, tự trọng. GIàu lòng yêu thương, luôn sẵn sàng đồng cảm, tri ân vợ

b)

Là người chồng hoàn hảo, yêu thương vợ vô bờ

c)

Là một người bất tài. Làm chồng nhưng lại là một gánh nặng của vợ con

d)

Là người tần tảo, ham học hỏi

37.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

Nguyễn Hiền

b)

Nguyễn Thượng Hiền

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

38.

Tên hiệu của nhà thơ Nguyễn Khuyến là

a)

Quế Sơn

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Thanh Hiên

d)

Ức Trai

39.

Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

a)

Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

d)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

40.

Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình như thế nào?

a)

Gia đình quan lại

b)

Gia đình nhà nho nghèo

c)

Gia đình sĩ phu yêu nước

d)

Gia đình quan chức công giáo

41.

Đóng góp nổi bật của Nguyễn Khuyến cho nền văn học dân tộc là?

a)

Thơ chữ Hán, câu đối

b)

Văn xuôi chữ Nôm

c)

Thơ trào phúng

d)

Thơ Nôm, thơ viết về làng quê, thơ trào phúng

42.

Nguyễn Khuyến là một người?

a)

Tài năng

b)

Nhân cách thanh cao, có tấm lòng yêu nước thương dân

c)

Sớm lui khỏi quan trường để giữ gìn khí tiết

d)

Từng tỏ thái độ kiên quyết không hợp tác với thực dân Pháp

e)

Tất cả các đáp án trên

43.

Dòng nào sau đây là nhận định không chính xác về thơ văn của Nguyễn Khuyến?

a)

Thơ ông châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị

b)

Ông sáng tác bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ

c)

Nói lên tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè

d)

Phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác

44.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà

c)

Khi tác giả đi câu cá

d)

Khi tác giả đi thắng cảnh

45.

Bài thơ Thu điếu được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ viết khác

46.

Thu điếu được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn trường thiên

d)

Thất ngôn

47.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

Đồng bằng Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược

49.

Đáp án không phải là nghệ thuật độc đáo được sử dụng trong bài thơ Thu điếu?

a)

Gieo vần tử vận

b)

Nghệ thuật hoán dụ

c)

Nghệ thuật lấy động tả tĩnh

d)

Nghệ thuật đối

e)

Nghệ thuật nói quá

50.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa

b)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

c)

Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

d)

Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp

51.

Điểm nhìn cảnh thu là:

a)

Chiếc thuyền câu

b)

Ngõ trúc

c)

Trên bờ ao

d)

Trên cầu ao

52.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ Thu điếu?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Lấy động tả tĩnh

c)

Tăng tiến

d)

Hình ảnh ước lệ, tượng trưng

53.

Nội dung dưới đây đúng hay sai? “Bài thơ Thu điếu thể hiện một tâm hồn gắn bó với thiên nhiên, đất nước, một tấm lòng yêu nước thầm kín và sâu sắc”

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”:

a)

Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

b)

Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

55.

Chùm thơ "Tự tình" của Hồ Xuân Hương gồm bao nhiêu bài?

(a)  

56.

Chủ đề mà Hồ Xuân Hương đề cập tới trong thơ của mình là gì?

a)

Tiếng cười hạnh phúc

b)

Người nông dân trong xã hội xưa

c)

Người phụ nữ trong xã hội xưa

d)

Người lao động dưới thời phong kiến

57.

Bài thơ " Tự tình" của Hồ Xuân Hương sáng tác theo thể loại nào?

(a)  

58.

Không gian được tác giả Hồ Xuân Hương miêu tả như thế nào?

a)

Tĩnh lặng, tấp nập

b)

Yên ắng, ồn ào

c)

Yên ắng, vắng lặng, nhộn nhịp

d)

Yên ắng, vắng lặng, tĩnh mịch

59.

Cụm từ "Cái hồng nhan" mang ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai nhưng lại ấm tình người

b)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai đầy sự cay đắng của Hồ Xuân Hương

c)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai đầy sự ngọt ngào của Hồ Xuân Hương dành cho chồng

d)

Thể hiện sự vui vẻ, mỉa mai đầy sự cay đắng của Hồ Xuân Hương

60.

"Vầng trăng bóng xế" ẩn dụ cho điều gì?

a)

Khung cảnh thiên nhiên đã về chiều

b)

Đêm trắng thanh vắng

c)

Tuổi xuân đi qua và con người đã không còn trẻ

d)

Tuổi xuân đi qua và con người vẫn còn trẻ

61.

Cụm từ " Xiên ngang mặt đất, đâm toạc chân mây" thể hiện cá tính như thế nào của Hồ Xuân Hương?

a)

Hiền lành và cam chịu

b)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, không chịu khuất phục số phận

c)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, không chịu khuất phục số phận là sự phản kháng quyết liệt

d)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, chịu khuất phục số phận và không phản kháng quyết liệt

62.

"Tự tình II" được rút ra từ tập thơ nào của Hồ Xuân Hương

a)

Lưu Hương kí

b)

Quốc âm thi tập

c)

Thanh Hiên thi tập

d)

Nam trung tạp ngâm

63.

Tự tình II thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân Hương?

a)

đau buồn, phẫn uất trước duyên phận, gắng gượng vươn lên nhưng vẫn rơi vào bi kịch

b)

đau buồn nhưng vượt ra khỏi bi kịch

c)

đau lòng, cay cú trước duyên phận

d)

lạc quan trước duyên phận