wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập unit 3 - lớp 10

Total questions: 27

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Popular trái nghĩa với từ nào

a)

famous

b)

wellknown

c)

unknown

d)

celebrated

2.

talented nghĩa là gì

(a)  

3.

instrument nghĩa là gì

a)

máy móc

b)

nhạc cụ

c)

loa đài

d)

trống

4.

động từ trao thưởng tiếng anh là

(a)  

5.

audience, viewer, spectator lần lượt có nghĩa là gì

a)

khán giả xem thể thao, người xem youtube, người xem nhạc kịch

b)

người xem nhạc kịch, lượt xem youtube, người xem thể thao

c)

khán giả xem nhạc kịch, người xem qua truyền hình, khán giả xem đấu thể thao

6.

cuộc biểu diễn tiếng anh là gì

a)

perform

b)

performer

c)

performance

d)

jude

7.

cuộc thi tiếng anh là gì

(a)  

8.

khả năng, năng khiếu âm nhạc là gì

a)

music

b)

musical

c)

musician

d)

musicality

9.

participant nghĩa là gì

(a)  

10.

eliminate nghĩa là gì

a)

giữ lại

b)

loại bỏ

c)

cạnh tranh

d)

hợp tác

11.

vòng bán kết là gì

a)

final round

b)

first ound

c)

semi-final

d)

half-final

12.

sân khấu tiếng anh là gì

(a)  

13.

ca ngợi anh hùng dân tộc là gì

a)

praise national heros

b)

sing national heroes

c)

sing superheroes

14.

costume nghĩa là gì

(a)  

15.

hát thánh ca, tụng kinh là gì

a)

chanting

b)

worship

c)

psychic

d)

sing

16.

thể loiaj âm nhạc dân gian tiếng anh là gì

(a)  

17.

bài hát, tác phẩm đạt được thành công vang dội được gọi là ...... hit

a)

popular

b)

successed

c)

smash

d)

hot

18.

release nghĩa là gì (đi kèm với bài hát, bài báo, tác phẩm...)

(a)  

19.

khiến ai làm gì là make somebody.....

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

do sth

d)

done sth

20.

nổi tiếng, phổ biến với là famous.... hoặc popular.......

a)

for, with

b)

with, for

c)

on, for

d)

for, on

21.

có tài năng thiên bẩm để làm gì là

a)

have natural ability to do sth

b)

have god ability do sth

c)

have natural ability doing sth

d)

have god ability to do sth

22.

dự định, kế hoạch làm gì là plan.....

a)

to do sth

b)

doing sth

c)

đo sth

d)

done sth

23.

mời ai làm gì là invite sb....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

done sth

24.

đồng cảm, ủng hộ ai làm gì là identify....

a)

with sb

b)

on sb

c)

about sb

d)

in sb

25.

dress up nghĩa là gì

(a)  

26.

take place nghĩa là gì

(a)  

27.

đóng một phần quan trọng của cái gì là....

a)

play an important role in

b)

play an key role in

c)

play a imprtant role of

d)

play a key role with