Font size
Worksheets7과 연습 (2) [ 숙제]
Total questions: 20
Worksheet time: 36mins
chọn CÁCH PHÁT ÂM ĐÚNG của từ 음료수
음도수
음뇨수
음묘수
Dịch từ sau:
Nổi tiếng
유면하다
유명다
유명하다
유명하다
Điền từ còn thiếu vào hai chỗ trống sau:
우리 어머니... 선생님이예요. 우리 아빠... 기자예요.
이-이
는-는
가-가
이-는
Dịch nghĩa của từ sau đây:
보내다
gửi
nhận
trải qua
cảm tạ
Dịch nghĩa của từ sau đây:
câu cá
낚시를 가다
바다
불다
낚시를 하다
Dịch nghĩa của từ sau đây:
농구
bóng rổ
bóng đá
bóng chày
bóng ném
Chọn từ khác loại trong những từ sau:
채소 - 과일 - 당근 - 고양이
채소
과일
당근
고양이
Điền từ còn thiếu trong câu sau:
민준 씨는 어제 ..... 했어요?
무슨
뭘
무엇
뭐
Chọn từ khác loại trong những từ sau đây:
치마 - 바지 - 야구 - 모자
치마
바지
야구
모자
Dịch từ sau:
빨래하다
Ông của tôi thì là bác sĩ. Bà của tôi thì là nhân viên ngân hàng.
Vào thứ 6, tôi đã dùng bữa sáng sớm cùng gia đình.
Hôm nay tôi có rất nhiều việc. Tôi rất mệt.
Bây giờ là tháng 12. Tôi muốn nghỉ ngơi. Năm vừa rồi đã rất bận rộn.
Chị gái của tôi đã đi mua dưa hấu và lê ở siêu thị vào thứ năm tuần trước.
- Cháu cần tìm gì?
- Cô ơi, cô lấy cho cháu 5 con cá và 11 quả táo ạ
(Viết số bằng chữ)
- Bao nhiêu tiền thế ạ?
- 10.000 won cháu nhé.
- Hãy giảm giá cho cháu đi ạ
(Viết số tiền bằng chữ)
Gia đình của Minchae đi đánh golf vào tuần trước. Minchae đã rất vui.
- Xin mời vào
- Cô chủ ơi, lấy cho cháu 10 cái bút chì và 5 quyển vở ạ
- Của cháu đây.
- Cái áo này thế nào?
- Màu sắc đẹp đó. Nhưng hơi đắt.
